Theo thông tin mới nhất tại Bản đồ số Thành phố Hồ Chí Minh, Bản đồ phường Tân Bình hiện nay như sau:
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Tân Bình hiện nay
Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 , phường Tân Bình được thành lập trên cơ sở sáp nhập các phường sau đây:
- Toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 13 và Phường 14 (quận Tân Bình)
- Một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 15 (quận Tân Bình)
Danh sách 6 đơn vị hành chính phường tại Quận Tân Bình TPHCM sau sáp nhập mới nhất hiện nay bao gồm:
(1) Phường Tân Sơn Hòa (Phường 1 + Phường 2 + Phường 3, Quận Tân Bình cũ)
(2) Phường Tân Sơn Nhất (Phường 4 + Phường 5 + Phường 7, Quận Tân Bình cũ)
(3) Phường Tân Hòa (Phường 6 + Phường 8 + Phường 9, Quận Tân Bình cũ)
(4) Phường Bảy Hiền (Phường 10 + Phường 11 + Phường 12, Quận Tân Bình cũ)
(5) Phường Tân Bình (Phường 13 + Phường 14 + 1 phần Phường 15, Quận Tân Bình cũ)
(6) Phường Tân Sơn (Phường 15 còn lại, Quận Tân Bình cũ)
Tra cứu 168 phường xã Thành phố Hồ Chí Minh
|
STT |
Xã phường trước sáp nhập |
Xã phường mới của TPHCM |
|
1 |
Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình |
Phường Sài Gòn |
|
2 |
Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao |
Phường Tân Định |
|
3 |
Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình |
Phường Bến Thành |
|
4 |
Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
|
5 |
Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3) |
Phường Bàn Cờ |
|
6 |
Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3) |
Phường Xuân Hòa |
|
7 |
Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3) |
Phường Nhiêu Lộc |
|
8 |
Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4) |
Phường Xóm Chiếu |
|
9 |
Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4) |
Phường Khánh Hội |
|
10 |
Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4) |
Phường Vĩnh Hội |
|
11 |
Các phường 1, 2, 4 (Quận 5) |
Phường Chợ Quán |
|
12 |
Các phường 5, 7, 9 (Quận 5) |
Phường An Đông |
|
13 |
Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5) |
Phường Chợ Lớn |
|
14 |
Các phường 2, 9 (Quận 6) |
Phường Bình Tây |
|
15 |
Các phường 1, 7, 8 (Quận 6) |
Phường Bình Tiên |
|
16 |
Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8) |
Phường Bình Phú |
|
17 |
Các phường 12, 13, 14 (Quận 6) |
Phường Phú Lâm |
|
18 |
Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Phường Tân Thuận |
|
19 |
Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) |
Phường Phú Thuận |
|
20 |
Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) |
Phường Tân Mỹ |
|
21 |
Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Phường Tân Hưng |
|
22 |
Các phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8) |
Phường Chánh Hưng |
|
23 |
Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8) |
Phường Phú Định |
|
24 |
Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh) |
Phường Bình Đông |
|
25 |
Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10) |
Phường Diên Hồng |
|
26 |
Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10) |
Phường Vườn Lài |
|
27 |
Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10) |
Phường Hòa Hưng |
|
28 |
Các phường 1, 7, 16 (Quận 11) |
Phường Minh Phụng |
|
29 |
Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11) |
Phường Bình Thới |
|
30 |
Các phường 5, 14 (Quận 11) |
Phường Hòa Bình |
|
31 |
Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11) |
Phường Phú Thọ |
|
32 |
Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Phường Đông Hưng Thuận |
|
33 |
Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây |
Phường Trung Mỹ Tây |
|
34 |
Các phường Hiệp Thành (Quận 12), Tân Thới Hiệp |
Phường Tân Thới Hiệp |
|
35 |
Các phường Thạnh Xuân, Thới An |
Phường Thới An |
|
36 |
Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông |
Phường An Phú Đông |
|
37 |
Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc |
Phường An Lạc |
|
38 |
Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo |
Phường Bình Tân |
|
39 |
Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo |
Phường Tân Tạo |
|
40 |
Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A |
Phường Bình Trị Đông |
|
41 |
Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A |
Phường Bình Hưng Hòa |
|
42 |
Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh) |
Phường Gia Định |
|
43 |
Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Thạnh |
|
44 |
Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Lợi Trung |
|
45 |
Các phường 19, 22, 25 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
|
46 |
Các phường 27, 28 |
Phường Bình Quới |
|
47 |
Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp) |
Phường Hạnh Thông |
|
48 |
Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp) |
Phường An Nhơn |
|
49 |
Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp) |
Phường Gò Vấp |
|
50 |
Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Đông |
|
51 |
Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp) |
Phường Thông Tây Hội |
|
52 |
Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp) |
Phường An Hội Tây |
|
53 |
Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận) |
Phường Đức Nhuận |
|
54 |
Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Cầu Kiệu |
|
55 |
Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Phú Nhuận |
|
56 |
Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Sơn Hòa |
|
57 |
Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Sơn Nhất |
|
58 |
Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Hòa |
|
59 |
Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình) |
Phường Bảy Hiền |
|
60 |
Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Bình |
|
61 |
Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Sơn |
|
62 |
Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ |
Phường Tây Thạnh |
|
63 |
Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành |
Phường Tân Sơn Nhì |
|
64 |
Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý |
Phường Phú Thọ Hòa |
|
65 |
Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành |
Phường Tân Phú |
|
66 |
Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa |
Phường Phú Thạnh |
|
67 |
Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông |
Phường Hiệp Bình |
|
68 |
Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông |
Phường Thủ Đức |
|
69 |
Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình |
Phường Tam Bình |
|
70 |
Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây |
Phường Linh Xuân |
|
71 |
Các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ |
Phường Tăng Nhơn Phú |
|
72 |
Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ |
Phường Long Bình |
|
73 |
Các phường Trường Thạnh, Long Phước |
Phường Long Phước |
|
74 |
Các phường Phú Hữu, Long Trường |
Phường Long Trường |
|
75 |
Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái |
Phường Cát Lái |
|
76 |
Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức) |
Phường Bình Trưng |
|
77 |
Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phường Phước Long |
|
78 |
Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức) |
Phường An Khánh |
|
79 |
Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa |
Phường Đông Hòa |
|
80 |
Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp |
Phường Dĩ An |
|
81 |
Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp |
Phường Tân Đông Hiệp |
|
82 |
Các phường An Phú (thành phố Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn |
Phường An Phú |
|
83 |
Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú |
Phường Bình Hòa |
|
84 |
Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú |
Phường Lái Thiêu |
|
85 |
Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn |
Phường Thuận An |
|
86 |
Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn |
Phường Thuận Giao |
|
87 |
Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Chánh Mỹ |
Phường Thủ Dầu Một |
|
88 |
Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) |
Phường Phú Lợi |
|
89 |
Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ |
Phường Chánh Hiệp |
|
90 |
Các phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh |
Phường Bình Dương |
|
91 |
Các phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Hòa Lợi |
Phường Hòa Lợi |
|
92 |
Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An |
Phường Phú An |
|
93 |
Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập |
Phường Tây Nam |
|
94 |
Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước |
Phường Long Nguyên |
|
95 |
Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước |
Phường Bến Cát |
|
96 |
Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa |
Phường Chánh Phú Hòa |
|
97 |
Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình |
Phường Vĩnh Tân |
|
98 |
Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa |
Phường Bình Cơ |
|
99 |
Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ |
Phường Tân Uyên |
|
100 |
Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp |
Phường Tân Hiệp |
|
101 |
Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội |
Phường Tân Khánh |
|
102 |
Các phường 1, 2, 3, 4, 5 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhì, Thắng Tam |
Phường Vũng Tàu |
|
103 |
Các phường 7, 8, 9 (thành phố Vũng Tàu), Nguyễn An Ninh |
Phường Tam Thắng |
|
104 |
Các phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhất, Rạch Dừa |
Phường Rạch Dừa |
|
105 |
Các phường 11, 12 (thành phố Vũng Tàu) |
Phường Phước Thắng |
|
106 |
Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương |
Phường Long Hương |
|
107 |
Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng |
Phường Bà Rịa |
|
108 |
Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước |
Phường Tam Long |
|
109 |
Các phường Tân Hòa, Tân Hải |
Phường Tân Hải |
|
110 |
Các phường Phước Hòa, Tân Phước |
Phường Tân Phước |
|
111 |
Các phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Mỹ Xuân |
Phường Phú Mỹ |
|
112 |
Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài |
Phường Tân Thành |
|
113 |
Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai |
Xã Vĩnh Lộc |
|
114 |
Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần phường Tân Tạo |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
115 |
Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi |
Xã Bình Lợi |
|
116 |
Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phường 16 (Quận 8) |
Xã Tân Nhựt |
|
117 |
Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây |
Xã Bình Chánh |
|
118 |
Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long |
Xã Hưng Long |
|
119 |
Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8) |
Xã Bình Hưng |
|
120 |
Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông |
Xã Bình Khánh |
|
121 |
Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông |
Xã An Thới Đông |
|
122 |
Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh |
Xã Cần Giờ |
|
123 |
Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An |
Xã Củ Chi |
|
124 |
Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội |
Xã Tân An Hội |
|
125 |
Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ |
Xã Thái Mỹ |
|
126 |
Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây |
|
127 |
Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức |
Xã Nhuận Đức |
|
128 |
Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông |
Xã Phú Hòa Đông |
|
129 |
Các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú, Trung An |
Xã Bình Mỹ |
|
130 |
Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh |
Xã Đông Thạnh |
|
131 |
Các xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn |
Xã Hóc Môn |
|
132 |
Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn |
Xã Xuân Thới Sơn |
|
133 |
Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm |
Xã Bà Điểm |
|
134 |
Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc |
Xã Nhà Bè |
|
135 |
Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước |
Xã Hiệp Phước |
|
136 |
Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ |
Xã Thường Tân |
|
137 |
Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
138 |
Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập |
Xã Phú Giáo |
|
139 |
Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập |
Xã Phước Hòa |
|
140 |
Các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái, Phước Sang |
Xã Phước Thành |
|
141 |
Các xã An Linh, Tân Long, An Long |
Xã An Long |
|
142 |
Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên |
Xã Trừ Văn Thố |
|
143 |
Phần còn lại thị trấn Lai Uyên |
Xã Bàu Bàng |
|
144 |
Các xã Long Tân, Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh |
Xã Long Hòa |
|
145 |
Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập |
Xã Thanh An |
|
146 |
Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp |
Xã Dầu Tiếng |
|
147 |
Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh |
Xã Minh Thạnh |
|
148 |
Các xã Tóc Tiên và Châu Pha |
Xã Châu Pha |
|
149 |
Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng |
Xã Long Hải |
|
150 |
Thị trấn Long Điền, Xã Tam An |
Xã Long Điền |
|
151 |
Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội |
Xã Phước Hải |
|
152 |
Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ |
Xã Đất Đỏ |
|
153 |
Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành |
Xã Nghĩa Thành |
|
154 |
Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ |
Xã Ngãi Giao |
|
155 |
Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn |
Xã Kim Long |
|
156 |
Các xã Cù Bị, Xà Bang |
Xã Châu Đức |
|
157 |
Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã |
Xã Bình Giã |
|
158 |
Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn |
Xã Xuân Sơn |
|
159 |
Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận |
Xã Hồ Tràm |
|
160 |
Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc |
Xã Xuyên Mộc |
|
161 |
Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
|
162 |
Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm |
Xã Bàu Lâm |
|
163 |
Huyện Côn Đảo |
Đặc khu Côn Đảo |
|
164 |
Không sáp nhập |
Xã Bình Châu |
|
165 |
Không sáp nhập |
Xã Hòa Hiệp |
|
166 |
Không sáp nhập |
Xã Long Sơn |
|
167 |
Không sáp nhập |
Xã Thạnh An |
|
168 |
Không sáp nhập |
Phường Thới Hòa |