Yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT

10/11/2023 14:30 PM

Cho tôi hỏi yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp được quy định như thế nào? - Quốc Hùng (Cần Thơ)

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT (Hình từ Internet)

Về vấn đề này, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT giải đáp như sau:

1. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản với lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT như sau:

- Lò đốt CTCN phải có quy trình hoạt động theo nguyên lý thiêu đốt nhiều cấp, tối thiểu phải có hai vùng đốt (sơ cấp và thứ cấp). Thể tích các vùng đốt được tính toán căn cứ vào công suất và thời gian lưu cháy của lò đốt CTCN theo quy định tại Phụ lục 1 kèm theo QCVN 30:2012/BTNMT.

- Trong lò đốt CTCN phải có áp suất nhỏ hơn áp suất bên ngoài (còn gọi là áp suất âm) để hạn chế khói thoát ra ngoài môi trường qua cửa nạp chất thải.

+ Ống khói của lò đốt CTCN phải đảm bảo như sau:

++ Chiều cao ống khói phải được tính toán phù hợp, đảm bảo yêu cầu về chất lượng không khí xung quanh khi phát tán vào môi trường không khí, nhưng không được thấp hơn 20 (hai mươi) m tính từ mặt đất. Trường hợp trong phạm vi 40 (bốn mươi) m tính từ chân ống khói có vật cản lớn (như nhà, rặng cây, đồi...) thì ống khói phải cao hơn tối thiểu 03 m so với điểm cao nhất của vật cản;

++ Ống khói phải có điểm (cửa) lấy mẫu khí thải với đường kính hoặc độ rộng mỗi chiều tối thiểu 10 (mười) cm, có nắp đậy để điều chỉnh độ mở rộng, kèm theo sàn thao tác đảm bảo an toàn, thuận lợi khi tiếp cận và lấy mẫu. Điểm lấy mẫu phải nằm trong khoảng giữa hai vị trí sau:

+++ Cận dưới: Phía trên điểm cao nhất của mối nối giữa ống dẫn từ hệ thống xử lý khí thải với ống khói một khoảng cách bằng 07 (bảy) lần đường kính trong của ống khói;

+++ Cận trên: Phía dưới miệng ống khói 03 (ba) m.

- Trong quá trình hoạt động bình thường, các thông số kỹ thuật cơ bản của lò đốt CTCN phải đáp ứng các quy định tại Bảng 1 dưới đây:

Bảng 1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của lò đốt chất thải công nghiệp

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

1

Công suất của lò đốt(1)

kg/giờ

³ 100

2

Nhiệt độ vùng đốt sơ cấp(2)

°C

³ 650

3

Nhiệt độ vùng đốt thứ cấp

°C

 

Trường hợp thiêu đốt chất thải không nguy hại (chất thải thông thường)

³ 1.000

Trường hợp thiêu đốt chất thải nguy hại nhưng không chứa các thành phần halogen hữu cơ vượt ngưỡng chất thải nguy hại(3)

³ 1.050

Trường hợp thiêu đốt chất thải nguy hại chứa các thành phần halogen hữu cơ vượt ngưỡng chất thải nguy hại(3)

³ 1.200

4

Thời gian lưu cháy trong vùng đốt thứ cấp

s

³ 2

5

Lượng oxy dư (đo tại điểm lấy mẫu)

%

6 - 15

6

Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò (hoặc lớp chắn cách ly nhiệt)

°C

£ 60

7

Nhiệt độ khí thải ra môi trường (đo tại điểm lấy mẫu)

°C

£ 180

8

Nhiệt lượng tiêu tốn trung bình của nhiên liệu sử dụng để thiêu đốt 01 (một) kg chất thải(4)(5)

Kcal

£ 1.000

9

Khả năng hoạt động liên tục (mà vẫn đảm bảo về độ bền cơ khí và các thông số kỹ thuật)(5)

giờ

³ 72

Chú thích:

(1) Công suất 100 kg/h tương đương thể tích tối thiểu của vùng đốt sơ cấp là 1,4 m3.

(2) Trường hợp đặc thù (như thiêu đốt nhiệt phân yếm khí hoặc thiêu đốt để thu hồi các kim loại có nhiệt độ bay hơi thấp từ chất thải) thì vùng đốt sơ cấp có thể vận hành ở nhiệt độ thấp hơn 650°C với điều kiện vận hành thử nghiệm đạt yêu cầu và được cơ quan cấp phép chấp thuận.

(3) Theo quy định tại QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại.

(4) 1.000 Kcal tương đương nhiệt lượng thu được khi đốt 0,1 kg dầu diezel.

(5) Việc đánh giá các thông số này chỉ áp dụng trong quá trình kiểm tra, giám sát của cơ quan cấp phép.

- Không được trộn không khí bên ngoài vào để pha loãng khí thải kể từ điểm ra của vùng đốt thứ cấp đến vị trí có độ cao 02 m tính từ điểm lấy mẫu khí thải trên ống khói.

- Lò đốt CTCN phải có hệ thống xử lý khí thải với quy trình hoạt động bao gồm các công đoạn chính sau:

+ Giải nhiệt (hạ nhanh nhiệt độ) khí thải nhưng không được sử dụng biện pháp trộn trực tiếp không khí bên ngoài vào dòng khí thải để làm mát;

+ Xử lý bụi (khô hoặc ướt);

+ Xử lý các thành phần độc hại trong khí thải (như hấp thụ, hấp phụ).

Một số công đoạn nêu trên được thực hiện kết hợp đồng thời trong một thiết bị hoặc một công đoạn được thực hiện tại nhiều hơn một thiết bị trong hệ thống xử lý khí thải.

2. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp

Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt chất thải công nghiệp theo QCVN 30:2012/BTNMT như sau:

Trong quá trình hoạt động bình thường, giá trị các thông số ô nhiễm trong khí thải lò đốt CTCN khi thải ra môi trường không được vượt quá các giá trị quy định tại Bảng 2 dưới đây:

Bảng 2. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải

TT

Thông số ô nhiễm

Đơn vị

Giá trị tối đa cho phép

A

B

1

Bụi tổng

mg/Nm3

150

100

2

Axít clohydric, HCI

mg/Nm3

50

50

3

Cacbon monoxyt, CO

mg/Nm3

300

250

4

Lưu huỳnh dioxyt, SO2

mg/Nm3

300

250

5

Nitơ oxyt, NOx (tính theo NO2)

mg/Nm3

500

500

6

Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg

mg/Nm3

0,5

0,2

7

Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd

mg/Nm3

0,2

0,16

8

Chì và hợp chất tính theo chì, Pb

mg/Nm3

1,5

1,2

9

Tổng các kim loại nặng khác (As, Sb, Ni, Co, Cu, Cr, Sn, Mn, TI, Zn) và hợp chất tương ứng

mg/Nm3

1,8

1,2

10

Tổng hydrocacbon, HC

mg/Nm3

100

50

11

Tổng đioxin/furan, PCDD/PCDF

ngTEQ/Nm3

 

 

Lò đốt có công suất dưới 300 kg/h

2,3

1,2

Lò đốt có công suất từ 300 kg/h trở lên

1,2

0,6

Trong đó:

- Cột A áp dụng đối với tất cả các lò đốt CTCN cho đến ngày 31/12/2014;

- Cột B áp dụng đối với tất cả các lò đốt CTCN kể từ ngày 01/01/2015.

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 434

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079