Danh sách 687 phường thuộc 34 tỉnh, thành hiện nay

12/01/2026 14:02 PM

Việt Nam không còn các thành phố, thị xã thuộc tỉnh, thành do đã bỏ cấp huyện, dưới đây là danh sách 687 phường thuộc 34 tỉnh, thành (hình thành từ các quận, thành phố, thị xã cũ).

Danh sách 687 phường của Việt Nam

Danh sách 687 phường của Việt Nam (Hình từ internet)

Danh sách 687 phường thuộc 34 tỉnh, thành hiện nay

Từ 01/7/2025, đơn vị hành chính trên cả nước gồm có 34 tỉnh, thành phố và 3321 đơn vị hành chính cấp xã mới trên cả nước, trong đó có 2621 xã, 687 phường, 13 đặc khu. Thực hiện theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp (bỏ cấp huyện) tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025.

Trong đó, phường là đơn vị hành chính ở đô thị, được hình thành dựa trên cơ sở các phường trực thuộc các quận, thành phố, và thị xã (cũ) trước khi sắp xếp đơn vị hành chính.

Sau đây là chi tiết danh sách 687 phường thuộc 34 tỉnh, thành hiện nay:

STT

Tên phường

Thuộc tỉnh/thành phố

Diện tích

(km2)

Dân số

(người)

1

Bình Đức

An Giang

28,23

72.822

2

Châu Đốc

An Giang

41,32

97.438

3

Chi Lăng

An Giang

51,17

28.401

4

Hà Tiên

An Giang

61,36

40.609

5

Long Phú

An Giang

19,21

46.826

6

Long Xuyên

An Giang

29,98

154.858

7

Mỹ Thới

An Giang

37,09

60.450

8

Rạch Giá

An Giang

45,52

250.661

9

Tân Châu

An Giang

17,39

33.506

10

Thới Sơn

An Giang

49,36

33.045

11

Tịnh Biên

An Giang

75,57

34.865

12

Tô Châu

An Giang

79,77

25.865

13

Vĩnh Tế

An Giang

64,25

40.222

14

Vĩnh Thông

An Giang

95,90

55.185

15

Bắc Giang

Bắc Ninh

23,23

122.838

16

Bồng Lai

Bắc Ninh

19,76

25.375

17

Cảnh Thụy

Bắc Ninh

27,73

26.928

18

Chũ

Bắc Ninh

69,16

58.409

19

Đa Mai

Bắc Ninh

33,10

51.733

20

Đào Viên

Bắc Ninh

26,63

34.724

21

Đồng Nguyên

Bắc Ninh

12,64

46.023

22

Hạp Lĩnh

Bắc Ninh

12,65

22.630

23

Kinh Bắc

Bắc Ninh

19,95

84.275

24

Mão Điền

Bắc Ninh

19,50

42.785

25

Nam Sơn

Bắc Ninh

18,53

43.511

26

Nếnh

Bắc Ninh

35,98

55.559

27

Nhân Hòa

Bắc Ninh

20,30

30.909

28

Ninh Xá

Bắc Ninh

15,81

22.369

29

Phù Khê

Bắc Ninh

14,03

50.574

30

Phương Liễu

Bắc Ninh

13,37

42.255

31

Phượng Sơn

Bắc Ninh

78,74

41.342

32

Quế Võ

Bắc Ninh

23,51

40.194

33

Song Liễu

Bắc Ninh

17,75

31.758

34

Tam Sơn

Bắc Ninh

14,11

28.562

35

Tân An

Bắc Ninh

42,87

37.816

36

Tân Tiến

Bắc Ninh

25,46

34.321

37

Thuận Thành

Bắc Ninh

26,58

52.318

38

Tiền Phong

Bắc Ninh

30,70

36.335

39

Trạm Lộ

Bắc Ninh

18,24

21.132

40

Trí Quả

Bắc Ninh

19,95

34.574

41

Tự Lạn

Bắc Ninh

39,89

45.470

42

Từ Sơn

Bắc Ninh

20,31

65.697

43

Vân Hà

Bắc Ninh

43,17

58.177

44

Việt Yên

Bắc Ninh

51,97

59.470

45

Võ Cường

Bắc Ninh

18,08

67.255

46

Vũ Ninh

Bắc Ninh

13,43

45.480

47

Yên Dũng

Bắc Ninh

52,42

44.149

48

An Xuyên

Cà Mau

69,9

81.303

49

Bạc Liêu

Cà Mau

29,73

93.463

50

Giá Rai

Cà Mau

104,60

71.149

51

Hiệp Thành

Cà Mau

134,24

38.370

52

Hòa Thành

Cà Mau

97,29

47.167

53

Láng Tròn

Cà Mau

106,43

46.459

54

Lý Văn Lâm

Cà Mau

45,42

50.684

55

Tân Thành

Cà Mau

48,42

83.758

56

Vĩnh Trạch

Cà Mau

49,75

42.716

57

Nùng Trí Cao

Cao Bằng

29,31

19.507

58

Tân Giang

Cao Bằng

84,26

18.204

59

Thục Phán

Cao Bằng

55,44

41.157

60

An Bình

Cần Thơ

18,39

50.150

61

Bình Thủy

Cần Thơ

15,17

62.483

62

Cái Khế

Cần Thơ

10,04

57.688

63

Cái Răng

Cần Thơ

26,88

71.106

64

Đại Thành

Cần Thơ

53,00

34.594

65

Hưng Phú

Cần Thơ

40,93

58.543

66

Khánh Hòa

Cần Thơ

130,48

37.634

67

Long Bình

Cần Thơ

40,20

26.378

68

Long Mỹ

Cần Thơ

51,40

35.865

69

Long Phú 1

Cần Thơ

57,67

30.365

70

Long Tuyền

Cần Thơ

28,48

45.292

71

Mỹ Quới

Cần Thơ

83,91

30.240

72

Mỹ Xuyên

Cần Thơ

48,34

51.769

73

Ngã Bảy

Cần Thơ

25,17

37.861

74

Ngã Năm

Cần Thơ

95,30

58.588

75

Ninh Kiều

Cần Thơ

5,42

119.547

76

Ô Môn

Cần Thơ

54,69

73.412

77

Phú Lợi

Cần Thơ

26,79

95.516

78

Phước Thới

Cần Thơ

53,11

46.788

79

Sóc Trăng

Cần Thơ

41,67

61.253

80

Tân An

Cần Thơ

8,06

85.997

81

Tân Lộc

Cần Thơ

33,40

35.621

82

Thốt Nốt

Cần Thơ

23,61

61.387

83

Thới An Đông

Cần Thơ

25,04

39.401

84

Thới Long

Cần Thơ

54,10

52.979

85

Thuận Hưng

Cần Thơ

31,13

56.878

86

Trung Nhứt

Cần Thơ

30,84

37.469

87

Vị Tân

Cần Thơ

37,07

36.079

88

Vị Thanh

Cần Thơ

22,11

32.766

89

Vĩnh Châu

Cần Thơ

98,26

68.137

90

Vĩnh Phước

Cần Thơ

103,15

51.897

91

An Hải

Đà Nẵng

7,37

82.635

92

An Khê

Đà Nẵng

12,36

93.625

93

An Thắng

Đà Nẵng

19,64

34.176

94

Bàn Thạch

Đà Nẵng

34,77

36.800

95

Cẩm Lệ

Đà Nẵng

14,05

78.837

96

Điện Bàn

Đà Nẵng

19,78

41.270

97

Điện Bàn Bắc

Đà Nẵng

36,39

30.780

98

Điện Bàn Đông

Đà Nẵng

61,02

72.273

99

Hải Châu

Đà Nẵng

7,58

131.427

100

Hải Vân

Đà Nẵng

406,09

48.992

101

Hòa Cường

Đà Nẵng

15,72

119.363

102

Hòa Khánh

Đà Nẵng

40,93

112.518

103

Hòa Xuân

Đà Nẵng

27,96

85.580

104

Hội An

Đà Nẵng

10,81

37.222

105

Hội An Đông

Đà Nẵng

18,22

31.109

106

Hội An Tây

Đà Nẵng

18,09

42.370

107

Hương Trà

Đà Nẵng

14,64

33.523

108

Liên Chiểu

Đà Nẵng

41,19

70.628

109

Ngũ Hành Sơn

Đà Nẵng

40,19

115.944

110

Quảng Phú

Đà Nẵng

36,21

28.845

111

Sơn Trà

Đà Nẵng

56,03

86.890

112

Tam Kỳ

Đà Nẵng

8,36

44.075

113

Thanh Khê

Đà Nẵng

7,92

201.240

114

Bình Kiến

Đắk Lắk

73,71

44.406

115

Buôn Hồ

Đắk Lắk

66,54

62.780

116

Buôn Ma Thuột

Đắk Lắk

71,99

169.596

117

Cư Bao

Đắk Lắk

104,94

36.911

118

Đông Hòa

Đắk Lắk

77,54

47.632

119

Ea Kao

Đắk Lắk

60,70

57.070

120

Hòa Hiệp

Đắk Lắk

40,81

53.597

121

Phú Yên

Đắk Lắk

44,04

61.799

122

Sông Cầu

Đắk Lắk

90,49

38.891

123

Tân An

Đắk Lắk

56,41

64.122

124

Tân Lập

Đắk Lắk

46,70

73.316

125

Thành Nhất

Đắk Lắk

32,22

52.466

126

Tuy Hòa

Đắk Lắk

33,77

126.118

127

Xuân Đài

Đắk Lắk

13,40

21.574

128

Điện Biên Phủ

Điện Biên

56,75

49.205

129

Mường Lay

Điện Biên

222,65

18.208

130

Mường Thanh

Điện Biên

27,56

25.517

131

An Lộc

Đồng Nai

88,74

35.531

132

Bảo Vinh

Đồng Nai

50,85

36.989

133

Biên Hòa

Đồng Nai

21,46

74.919

134

Bình Long

Đồng Nai

49,14

41.048

135

Bình Lộc

Đồng Nai

77,21

36.195

136

Bình Phước

Đồng Nai

86,38

111.440

137

Chơn Thành

Đồng Nai

124,41

41.500

138

Đồng Xoài

Đồng Nai

81,33

35.887

139

Hàng Gòn

Đồng Nai

45,60

24.931

140

Hố Nai

Đồng Nai

22,85

78.902

141

Long Bình

Đồng Nai

44,91

168.614

142

Long Hưng

Đồng Nai

32,40

74.184

143

Long Khánh

Đồng Nai

21,32

77.070

144

Minh Hưng

Đồng Nai

99,67

34.123

145

Phước Bình

Đồng Nai

72,57

44.771

146

Phước Long

Đồng Nai

71,87

33.145

147

Phước Tân

Đồng Nai

42,82

64.181

148

Tam Hiệp

Đồng Nai

10,81

139.441

149

Tam Phước

Đồng Nai

45,09

48.313

150

Tân Triều

Đồng Nai

63,29

101.608

151

Trảng Dài

Đồng Nai

37,29

104.972

152

Trấn Biên

Đồng Nai

31,03

197.060

153

Xuân Lập

Đồng Nai

29,19

18.947

154

An Bình

Đồng Tháp

50,07

33.314

155

Bình Xuân

Đồng Tháp

34,42

32.574

156

Cai Lậy

Đồng Tháp

25,52

34.117

157

Cao Lãnh

Đồng Tháp

73,33

137.387

158

Đạo Thạnh

Đồng Tháp

14,28

73.370

159

Gò Công

Đồng Tháp

10,06

36.124

160

Hồng Ngự

Đồng Tháp

64,18

53.945

161

Long Thuận

Đồng Tháp

8,26

29.715

162

Mỹ Ngãi

Đồng Tháp

49,00

50.504

163

Mỹ Phong

Đồng Tháp

23,00

50.731

164

Mỹ Phước Tây

Đồng Tháp

36,05

40.730

165

Mỹ Tho

Đồng Tháp

6,39

66.766

166

Mỹ Trà

Đồng Tháp

46,27

46.757

167

Nhị Quý

Đồng Tháp

21,36

27.568

168

Sa Đéc

Đồng Tháp

46,92

104.509

169

Sơn Qui

Đồng Tháp

48,96

46.507

170

Thanh Hòa

Đồng Tháp

19,50

20.903

171

Thới Sơn

Đồng Tháp

15,21

38.490

172

Thường Lạc

Đồng Tháp

43,74

38.225

173

Trung An

Đồng Tháp

23,38

70.479

174

An Bình

Gia Lai

73,13

30.851

175

An Khê

Gia Lai

57,44

50.495

176

An Nhơn

Gia Lai

34,62

49.408

177

An Nhơn Bắc

Gia Lai

31,95

38.484

178

An Nhơn Đông

Gia Lai

17,21

26.443

179

An Nhơn Nam

Gia Lai

60,05

31.651

180

An Phú

Gia Lai

32,49

40.684

181

Ayun Pa

Gia Lai

17,61

26.820

182

Bình Định

Gia Lai

25,16

42.768

183

Bồng Sơn

Gia Lai

81,11

41.435

184

Diên Hồng

Gia Lai

26,71

63.378

185

Hoài Nhơn

Gia Lai

40,32

43.167

186

Hoài Nhơn Bắc

Gia Lai

89,45

44.581

187

Hoài Nhơn Đông

Gia Lai

64,36

44.634

188

Hoài Nhơn Nam

Gia Lai

37,67

32.707

189

Hoài Nhơn Tây

Gia Lai

78,15

25.572

190

Hội Phú

Gia Lai

34,86

46.358

191

Pleiku

Gia Lai

25,00

79.466

192

Quy Nhơn

Gia Lai

21,78

129.326

193

Quy Nhơn Bắc

Gia Lai

23,70

45.746

194

Quy Nhơn Đông

Gia Lai

81,97

47.067

195

Quy Nhơn Nam

Gia Lai

36,36

73.296

196

Quy Nhơn Tây

Gia Lai

118,63

24.859

197

Tam Quan

Gia Lai

29,82

24.858

198

Thống Nhất

Gia Lai

22,92

48.721

199

Ba Đình

Hà Nội

2,97

65.023

200

Bạch Mai

Hà Nội

2,95

129.571

201

Bồ Đề

Hà Nội

12,94

120.028

202

Cầu Giấy

Hà Nội

3,74

74.516

203

Chương Mỹ

Hà Nội

38,92

87.913

204

Cửa Nam

Hà Nội

1,68

52.751

205

Dương Nội

Hà Nội

7,90

56.091

206

Đại Mỗ

Hà Nội

8,10

80.462

207

Định Công

Hà Nội

5,34

85.502

208

Đống Đa

Hà Nội

2,07

81.358

209

Đông Ngạc

Hà Nội

8,85

83.544

210

Giảng Võ

Hà Nội

2,60

97.034

211

Hà Đông

Hà Nội

9,00

185.205

212

Hai Bà Trưng

Hà Nội

2,65

87.801

213

Hoàn Kiếm

Hà Nội

1,91

105.301

214

Hoàng Liệt

Hà Nội

4,04

55.820

215

Hoàng Mai

Hà Nội

9,04

98.502

216

Hồng Hà

Hà Nội

15,09

123.282

217

Khương Đình

Hà Nội

3,10

86.286

218

Kiến Hưng

Hà Nội

6,65

70.833

219

Kim Liên

Hà Nội

2,45

109.107

220

Láng

Hà Nội

1,88

61.135

221

Lĩnh Nam

Hà Nội

10,86

20.706

222

Long Biên

Hà Nội

19,04

62.887

223

Nghĩa Đô

Hà Nội

4,34

125.568

224

Ngọc Hà

Hà Nội

2,67

93.536

225

Ô Chợ Dừa

Hà Nội

1,89

71.293

226

Phú Diễn

Hà Nội

6,29

74.603

227

Phú Lương

Hà Nội

9,40

52.024

228

Phú Thượng

Hà Nội

7,20

39.322

229

Phúc Lợi

Hà Nội

10,41

66.790

230

Phương Liệt

Hà Nội

3,20

81.977

231

Sơn Tây

Hà Nội

23,08

71.301

232

Tây Hồ

Hà Nội

10,72

100.122

233

Tây Mỗ

Hà Nội

5,56

46.894

234

Tây Tựu

Hà Nội

7,54

39.436

235

Thanh Liệt

Hà Nội

6,44

76.238

236

Thanh Xuân

Hà Nội

3,24

106.316

237

Thượng Cát

Hà Nội

14,77

24.692

238

Tùng Thiện

Hà Nội

32,34

42.052

239

Từ Liêm

Hà Nội

10,18

119.997

240

Tương Mai

Hà Nội

3,56

136.292

241

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Hà Nội

1,92

105.604

242

Việt Hưng

Hà Nội

12,91

83.188

243

Vĩnh Hưng

Hà Nội

4,47

67.561

244

Vĩnh Tuy

Hà Nội

2,33

90.583

245

Xuân Đỉnh

Hà Nội

5,46

48.658

246

Xuân Phương

Hà Nội

10,81

104.947

247

Yên Hòa

Hà Nội

4,10

77.029

248

Yên Nghĩa

Hà Nội

13,18

49.643

249

Yên Sở

Hà Nội

5,61

40.913

250

Bắc Hồng Lĩnh

Hà Tĩnh

35,31

28.729

251

Hà Huy Tập

Hà Tĩnh

32,62

28.742

252

Hải Ninh

Hà Tĩnh

39,37

20.399

253

Hoành Sơn

Hà Tĩnh

70,48

21.004

254

Nam Hồng Lĩnh

Hà Tĩnh

36,47

22.309

255

Sông Trí

Hà Tĩnh

69,90

37.314

256

Thành Sen

Hà Tĩnh

28,23

90.983

257

Trần Phú

Hà Tĩnh

29,50

38.404

258

Vũng Áng

Hà Tĩnh

82,98

21.339

259

Ái Quốc

Hải Phòng

17,83

24.736

260

An Biên

Hải Phòng

6,56

116.091

261

An Dương

Hải Phòng

31,23

76.879

262

An Hải

Hải Phòng

19,96

77.086

263

An Phong

Hải Phòng

27,92

44.660

264

Bạch Đằng

Hải Phòng

53,49

51.633

265

Bắc An Phụ

Hải Phòng

26,04

22.780

266

Chí Linh

Hải Phòng

26,79

31.983

267

Chu Văn An

Hải Phòng

40,90

56.171

268

Dương Kinh

Hải Phòng

27,96

27.339

269

Đồ Sơn

Hải Phòng

25,54

36.494

270

Đông Hải

Hải Phòng

57,65

50.748

271

Gia Viên

Hải Phòng

5,01

102.246

272

Hải An

Hải Phòng

39,99

102.648

273

Hải Dương

Hải Phòng

6,51

51.522

274

Hòa Bình

Hải Phòng

19,47

47.168

275

Hồng An

Hải Phòng

27,64

64.771

276

Hồng Bàng

Hải Phòng

12,11

113.200

277

Hưng Đạo

Hải Phòng

18,64

37.859

278

Kiến An

Hải Phòng

11,18

67.236

279

Kinh Môn

Hải Phòng

11,47

24.948

280

Lê Chân

Hải Phòng

5,65

161.051

281

Lê Đại Hành

Hải Phòng

31,62

24.638

282

Lê Ích Mộc

Hải Phòng

27,04

51.853

283

Lê Thanh Nghị

Hải Phòng

8,04

81.500

284

Lưu Kiếm

Hải Phòng

42,17

49.376

285

Nam Đồ Sơn

Hải Phòng

21,00

30.372

286

Nam Đồng

Hải Phòng

19,67

24.900

287

Nam Triệu

Hải Phòng

29,51

40.224

288

Ngô Quyền

Hải Phòng

5,81

88.595

289

Nguyễn Đại Năng

Hải Phòng

17,40

29.083

290

Nguyễn Trãi

Hải Phòng

76,28

16.098

291

Nhị Chiểu

Hải Phòng

39,28

43.799

292

Phạm Sư Mạnh

Hải Phòng

22,34

24.919

293

Phù Liễn

Hải Phòng

18,46

60.733

294

Tân Hưng

Hải Phòng

14,18

38.794

295

Thạch Khôi

Hải Phòng

19,94

34.432

296

Thành Đông

Hải Phòng

12,22

50.307

297

Thiên Hương

Hải Phòng

21,10

45.140

298

Thủy Nguyên

Hải Phòng

45,34

71.731

299

Trần Hưng Đạo

Hải Phòng

66,88

36.012

300

Trần Liễu

Hải Phòng

23,87

26.696

301

Trần Nhân Tông

Hải Phòng

40,10

27.053

302

Tứ Minh

Hải Phòng

14,77

30.416

303

Việt Hòa

Hải Phòng

17,02

31.001

304

An Cựu

Huế

16,71

55.305

305

Dương Nỗ

Huế

20,63

31.692

306

Hóa Châu

Huế

34,60

41.328

307

Hương An

Huế

19,43

35.885

308

Hương Thủy

Huế

33,93

29.192

309

Hương Trà

Huế

83,27

29.979

310

Kim Long

Huế

90,14

48.999

311

Kim Trà

Huế

42,80

36.296

312

Mỹ Thượng

Huế

28,83

44.736

313

Phong Dinh

Huế

87,16

28.012

314

Phong Điền

Huế

592,48

27.862

315

Phong Phú

Huế

60,85

19.057

316

Phong Quảng

Huế

41,70

25.728

317

Phong Thái

Huế

187,02

37.406

318

Phú Bài

Huế

344,63

38.410

319

Phú Xuân

Huế

10,37

130.247

320

Thanh Thủy

Huế

48,92

43.569

321

Thuận An

Huế

36,48

54.846

322

Thuận Hóa

Huế

7,58

98.923

323

Thủy Xuân

Huế

37,02

43.373

324

Vỹ Dạ

Huế

8,93

49.684

325

Đường Hào

Hưng Yên

25,62

39.028

326

Hồng Châu

Hưng Yên

15,41

18.714

327

Mỹ Hào

Hưng Yên

28,36

57.676

328

Phố Hiến

Hưng Yên

21,50

68.982

329

Sơn Nam

Hưng Yên

23,62

30.471

330

Thái Bình

Hưng Yên

28,03

67.922

331

Thượng Hồng

Hưng Yên

25,61

37.153

332

Trà Lý

Hưng Yên

20,94

43.929

333

Trần Hưng Đạo

Hưng Yên

9,32

45.657

334

Trần Lãm

Hưng Yên

34,63

92.136

335

Vũ Phúc

Hưng Yên

35,50

51.837

336

Ba Ngòi

Khánh Hòa

78,18

31.708

337

Bảo An

Khánh Hòa

18,46

45.995

338

Bắc Cam Ranh

Khánh Hòa

133,95

43.644

339

Bắc Nha Trang

Khánh Hòa

97,04

128.239

340

Cam Linh

Khánh Hòa

4,83

33.052

341

Cam Ranh

Khánh Hòa

17,51

31.237

342

Đô Vinh

Khánh Hòa

61,96

33.207

343

Đông Hải

Khánh Hòa

11,00

54.615

344

Đông Ninh Hòa

Khánh Hòa

134,17

43.484

345

Hòa Thắng

Khánh Hòa

78,59

26.822

346

Nam Nha Trang

Khánh Hòa

82,18

130.164

347

Nha Trang

Khánh Hòa

47,13

136.118

348

Ninh Chử

Khánh Hòa

20,41

39.556

349

Ninh Hòa

Khánh Hòa

35,80

58.816

350

Phan Rang

Khánh Hòa

9,41

72.250

351

Tây Nha Trang

Khánh Hòa

27,89

108.065

352

Đoàn Kết

Lai Châu

134,31

25.403

353

Tân Phong

Lai Châu

106,76

36.456

354

Đông Kinh

Lạng Sơn

54,71

50.436

355

Kỳ Lừa

Lạng Sơn

61,70

41.624

356

Lương Văn Tri

Lạng Sơn

31,76

23.136

357

Tam Thanh

Lạng Sơn

27,35

30.301

358

Âu Lâu

Lào Cai

66,17

23.245

359

Cam Đường

Lào Cai

59,90

67.877

360

Cầu Thia

Lào Cai

31,84

25.234

361

Lào Cai

Lào Cai

72,32

76.981

362

Nam Cường

Lào Cai

46,09

17.754

363

Nghĩa Lộ

Lào Cai

29,88

18.712

364

Sa Pa

Lào Cai

54,63

22.882

365

Trung Tâm

Lào Cai

43,15

26.888

366

Văn Phú

Lào Cai

51,46

26.573

367

Yên Bái

Lào Cai

16,92

70.391

368

B'Lao

Lâm Đồng

33,72

51.538

369

Bắc Gia Nghĩa

Lâm Đồng

250,55

37.760

370

Bình Thuận

Lâm Đồng

45,16

47.858

371

Cam Ly - Đà Lạt

Lâm Đồng

80,92

48.919

372

Đông Gia Nghĩa

Lâm Đồng

105,78

24.199

373

Hàm Thắng

Lâm Đồng

44,90

54.544

374

La Gi

Lâm Đồng

68,47

60.549

375

Lang Biang - Đà Lạt

Lâm Đồng

322,66

40.041

376

Lâm Viên - Đà Lạt

Lâm Đồng

35,03

71.369

377

Mũi Né

Lâm Đồng

118,59

50.166

378

Nam Gia Nghĩa

Lâm Đồng

80,58

23.650

379

Phan Thiết

Lâm Đồng

4,46

85.493

380

Phú Thủy

Lâm Đồng

17,31

54.049

381

Phước Hội

Lâm Đồng

38,09

49.480

382

Phường 1 Bảo Lộc

Lâm Đồng

51,46

55.845

383

Phường 2 Bảo Lộc

Lâm Đồng

176,72

49.564

384

Phường 3 Bảo Lộc

Lâm Đồng

108,98

54.445

385

Tiến Thành

Lâm Đồng

55,06

28.395

386

Xuân Hương - Đà Lạt

Lâm Đồng

73,45

103.178

387

Xuân Trường - Đà Lạt

Lâm Đồng

168,83

36.163

388

Châu Sơn

Ninh Bình

17,45

33.348

389

Duy Hà

Ninh Bình

15,46

24.310

390

Duy Tân

Ninh Bình

28,86

28.299

391

Duy Tiên

Ninh Bình

28,93

39.957

392

Đông A

Ninh Bình

22,07

31.802

393

Đông Hoa Lư

Ninh Bình

25,62

34.414

394

Đồng Văn

Ninh Bình

18,88

34.484

395

Hà Nam

Ninh Bình

29,98

33.343

396

Hoa Lư

Ninh Bình

53,72

148.406

397

Hồng Quang

Ninh Bình

27,53

35.784

398

Kim Bảng

Ninh Bình

15,22

23.232

399

Kim Thanh

Ninh Bình

13,49

26.050

400

Lê Hồ

Ninh Bình

22,27

32.373

401

Liêm Tuyền

Ninh Bình

21,44

27.781

402

Lý Thường Kiệt

Ninh Bình

53,66

22.958

403

Mỹ Lộc

Ninh Bình

35,54

38.068

404

Nam Định

Ninh Bình

19,91

188.751

405

Nam Hoa Lư

Ninh Bình

54,30

53.514

406

Nguyễn Úy

Ninh Bình

24,21

27.676

407

Phủ Lý

Ninh Bình

11,84

62.893

408

Phù Vân

Ninh Bình

19,34

40.927

409

Tam Chúc

Ninh Bình

46,56

18.114

410

Tam Điệp

Ninh Bình

41,20

26.845

411

Tây Hoa Lư

Ninh Bình

84,96

46.648

412

Thành Nam

Ninh Bình

16,03

30.830

413

Thiên Trường

Ninh Bình

20,53

31.031

414

Tiên Sơn

Ninh Bình

23,96

27.062

415

Trung Sơn

Ninh Bình

38,15

31.539

416

Trường Thi

Ninh Bình

31,50

69.988

417

Vị Khê

Ninh Bình

25,27

36.210

418

Yên Sơn

Ninh Bình

35,86

21.196

419

Yên Thắng

Ninh Bình

29,95

28.405

420

Cửa Lò

Nghệ An

29,09

64.760

421

Hoàng Mai

Nghệ An

79,67

44.474

422

Quỳnh Mai

Nghệ An

40,50

57.988

423

Tân Mai

Nghệ An

51,61

33.894

424

Tây Hiếu

Nghệ An

43,96

24.698

425

Thái Hòa

Nghệ An

27,09

26.916

426

Thành Vinh

Nghệ An

15,54

123.507

427

Trường Vinh

Nghệ An

34,22

141.477

428

Vinh Hưng

Nghệ An

25,47

60.159

429

Vinh Lộc

Nghệ An

38,86

68.086

430

Vinh Phú

Nghệ An

23,04

74.473

431

Âu Cơ

Phú Thọ

12,51

18.951

432

Hòa Bình

Phú Thọ

39,32

78.605

433

Kỳ Sơn

Phú Thọ

115,70

20.319

434

Nông Trang

Phú Thọ

15,89

57.770

435

Phong Châu

Phú Thọ

29,61

32.519

436

Phú Thọ

Phú Thọ

23,07

27.957

437

Phúc Yên

Phú Thọ

23,40

63.954

438

Tân Hòa

Phú Thọ

57,00

14.316

439

Thanh Miếu

Phú Thọ

19,57

58.548

440

Thống Nhất

Phú Thọ

55,21

22.897

441

Vân Phú

Phú Thọ

26,26

37.450

442

Việt Trì

Phú Thọ

25,83

73.006

443

Vĩnh Phúc

Phú Thọ

25,30

78.371

444

Vĩnh Yên

Phú Thọ

25,00

56.428

445

Xuân Hòa

Phú Thọ

96,00

55.237

446

An Sinh

Quảng Ninh

106,42

24.956

447

Bãi Cháy

Quảng Ninh

25,39

42.108

448

Bình Khê

Quảng Ninh

138,74

21.845

449

Cao Xanh

Quảng Ninh

38,89

23.809

450

Cẩm Phả

Quảng Ninh

17,52

61.506

451

Cửa Ông

Quảng Ninh

41,07

66.504

452

Đông Mai

Quảng Ninh

50,61

21.649

453

Đông Triều

Quảng Ninh

40,42

43.712

454

Hà An

Quảng Ninh

100,18

21.314

455

Hà Lầm

Quảng Ninh

11,19

47.747

456

Hạ Long

Quảng Ninh

6,08

52.905

457

Hà Tu

Quảng Ninh

37,60

29.643

458

Hiệp Hòa

Quảng Ninh

35,83

33.381

459

Hoàng Quế

Quảng Ninh

63,83

31.988

460

Hoành Bồ

Quảng Ninh

175,94

28.534

461

Hồng Gai

Quảng Ninh

5,00

51.333

462

Liên Hòa

Quảng Ninh

80,13

32.847

463

Mạo Khê

Quảng Ninh

46,55

72.012

464

Móng Cái 1

Quảng Ninh

82,47

46.588

465

Móng Cái 2

Quảng Ninh

72,97

29.189

466

Móng Cái 3

Quảng Ninh

90,03

22.565

467

Mông Dương

Quảng Ninh

167,16

18.953

468

Phong Cốc

Quảng Ninh

42,17

27.356

469

Quang Hanh

Quảng Ninh

62,63

52.750

470

Quảng Yên

Quảng Ninh

20,69

31.353

471

Tuần Châu

Quảng Ninh

62,08

14.904

472

Uông Bí

Quảng Ninh

49,81

59.866

473

Vàng Danh

Quảng Ninh

93,77

36.864

474

Việt Hưng

Quảng Ninh

41,39

51.787

475

Yên Tử

Quảng Ninh

113,23

38.932

476

Cẩm Thành

Quảng Ngãi

7,93

60.996

477

Đăk Bla

Quảng Ngãi

14,99

21.816

478

Đăk Cấm

Quảng Ngãi

66,33

29.799

479

Đức Phổ

Quảng Ngãi

69,33

41.358

480

Kon Tum

Quảng Ngãi

19,14

77.456

481

Nghĩa Lộ

Quảng Ngãi

17,07

73.556

482

Sa Huỳnh

Quảng Ngãi

49,95

32.396

483

Trà Câu

Quảng Ngãi

54,46

45.524

484

Trương Quang Trọng

Quảng Ngãi

34,65

49.308

485

Ba Đồn

Quảng Trị

20,45

28.805

486

Bắc Gianh

Quảng Trị

31,14

32.800

487

Đông Hà

Quảng Trị

38,04

50.915

488

Đồng Hới

Quảng Trị

41,35

84.196

489

Đồng Sơn

Quảng Trị

88,03

32.396

490

Đồng Thuận

Quảng Trị

26,49

38.521

491

Nam Đông Hà

Quảng Trị

35,04

61.204

492

Quảng Trị

Quảng Trị

72,82

29.705

493

Chiềng An

Sơn La

149,08

20.322

494

Chiềng Cơi

Sơn La

93,56

22.694

495

Chiềng Sinh

Sơn La

68,40

27.099

496

Mộc Châu

Sơn La

167,62

21.087

497

Mộc Sơn

Sơn La

37,88

15.025

498

Thảo Nguyên

Sơn La

53,09

22.479

499

Tô Hiệu

Sơn La

11,92

51.293

500

Vân Sơn

Sơn La

39,61

15.917

501

An Tịnh

Tây Ninh

78,44

61.212

502

Bình Minh

Tây Ninh

105,35

55.010

503

Gia Lộc

Tây Ninh

50,26

37.354

504

Gò Dầu

Tây Ninh

43,09

66.340

505

Hòa Thành

Tây Ninh

20,42

40.968

506

Khánh Hậu

Tây Ninh

22,80

28.965

507

Kiến Tường

Tây Ninh

26,28

23.738

508

Long An

Tây Ninh

34,90

106.667

509

Long Hoa

Tây Ninh

55,99

106.017

510

Ninh Thạnh

Tây Ninh

52,66

52.249

511

Tân An

Tây Ninh

25,50

32.292

512

Tân Ninh

Tây Ninh

21,35

89.360

513

Thanh Điền

Tây Ninh

30,73

43.528

514

Trảng Bàng

Tây Ninh

36,97

53.532

515

An Tường

Tuyên Quang

53,44

42.952

516

Bình Thuận

Tuyên Quang

46,34

18.626

517

Hà Giang 1

Tuyên Quang

82,69

21.652

518

Hà Giang 2

Tuyên Quang

60,62

33.100

519

Minh Xuân

Tuyên Quang

34,90

72.000

520

Mỹ Lâm

Tuyên Quang

80,20

31.446

521

Nông Tiến

Tuyên Quang

26,99

15.393

522

Bá Xuyên

Thái Nguyên

21,13

20.065

523

Bách Quang

Thái Nguyên

35,02

26.668

524

Bắc Kạn

Thái Nguyên

72,00

25.387

525

Đức Xuân

Thái Nguyên

34,46

22.660

526

Gia Sàng

Thái Nguyên

25,47

44.094

527

Linh Sơn

Thái Nguyên

39,28

46.733

528

Phan Đình Phùng

Thái Nguyên

14,73

111.482

529

Phổ Yên

Thái Nguyên

40,70

49.162

530

Phúc Thuận

Thái Nguyên

74,16

29.051

531

Quan Triều

Thái Nguyên

24,72

42.292

532

Quyết Thắng

Thái Nguyên

24,43

29.933

533

Sông Công

Thái Nguyên

13,98

21.039

534

Tích Lương

Thái Nguyên

23,56

55.278

535

Trung Thành

Thái Nguyên

25,84

37.075

536

Vạn Xuân

Thái Nguyên

40,20

61.610

537

Bỉm Sơn

Thanh Hóa

51,84

45.997

538

Đào Duy Từ

Thanh Hóa

42,86

26.206

539

Đông Quang

Thanh Hóa

48,60

61.214

540

Đông Sơn

Thanh Hóa

41,71

58.950

541

Đông Tiến

Thanh Hóa

41,97

57.844

542

Hạc Thành

Thanh Hóa

24,63

197.142

543

Hải Bình

Thanh Hóa

37,74

33.670

544

Hải Lĩnh

Thanh Hóa

41,18

18.330

545

Hàm Rồng

Thanh Hóa

20,88

63.166

546

Nam Sầm Sơn

Thanh Hóa

18,48

37.572

547

Nghi Sơn

Thanh Hóa

42,82

32.939

548

Ngọc Sơn

Thanh Hóa

38,16

47.911

549

Nguyệt Viên

Thanh Hóa

22,30

34.399

550

Quảng Phú

Thanh Hóa

41,34

77.543

551

Quang Trung

Thanh Hóa

29,22

32.808

552

Sầm Sơn

Thanh Hóa

30,29

99.866

553

Tân Dân

Thanh Hóa

24,59

22.095

554

Tĩnh Gia

Thanh Hóa

32,18

58.583

555

Trúc Lâm

Thanh Hóa

81,05

23.950

556

An Đông

Thành phố Hồ Chí Minh

1,32

81.229

557

An Hội Đông

Thành phố Hồ Chí Minh

3,29

113.681

558

An Hội Tây

Thành phố Hồ Chí Minh

3,81

121.004

559

An Khánh

Thành phố Hồ Chí Minh

15,33

76.967

560

An Lạc

Thành phố Hồ Chí Minh

10,47

172.134

561

An Nhơn

Thành phố Hồ Chí Minh

3,23

111.498

562

An Phú

Thành phố Hồ Chí Minh

16,85

162.930

563

An Phú Đông

Thành phố Hồ Chí Minh

14,59

179.115

564

Bà Rịa

Thành phố Hồ Chí Minh

15,55

52.265

565

Bàn Cờ

Thành phố Hồ Chí Minh

0,99

67.616

566

Bảy Hiền

Thành phố Hồ Chí Minh

2,86

132.252

567

Bến Cát

Thành phố Hồ Chí Minh

100,89

97.928

568

Bến Thành

Thành phố Hồ Chí Minh

1,85

71.875

569

Bình Cơ

Thành phố Hồ Chí Minh

73,69

64.601

570

Bình Dương

Thành phố Hồ Chí Minh

58,16

107.576

571

Bình Đông

Thành phố Hồ Chí Minh

8,93

155.555

572

Bình Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

18,49

120.035

573

Bình Hưng Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

8,47

187.950

574

Bình Lợi Trung

Thành phố Hồ Chí Minh

3,89

116.121

575

Bình Phú

Thành phố Hồ Chí Minh

2,85

75.925

576

Bình Quới

Thành phố Hồ Chí Minh

6,34

46.200

577

Bình Tân

Thành phố Hồ Chí Minh

11,25

161.851

578

Bình Tây

Thành phố Hồ Chí Minh

1,05

63.293

579

Bình Thạnh

Thành phố Hồ Chí Minh

3,32

126.300

580

Bình Thới

Thành phố Hồ Chí Minh

1,52

76.478

581

Bình Tiên

Thành phố Hồ Chí Minh

1,61

91.520

582

Bình Trị Đông

Thành phố Hồ Chí Minh

7,15

165.142

583

Bình Trưng

Thành phố Hồ Chí Minh

14,82

121.382

584

Cát Lái

Thành phố Hồ Chí Minh

19,65

68.654

585

Cầu Kiệu

Thành phố Hồ Chí Minh

1,23

62.663

586

Cầu Ông Lãnh

Thành phố Hồ Chí Minh

1,60

78.734

587

Chánh Hiệp

Thành phố Hồ Chí Minh

19,66

56.387

588

Chánh Hưng

Thành phố Hồ Chí Minh

4,61

190.707

589

Chánh Phú Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

69,54

53.916

590

Chợ Lớn

Thành phố Hồ Chí Minh

1,67

85.066

591

Chợ Quán

Thành phố Hồ Chí Minh

1,28

63.545

592

Dĩ An

Thành phố Hồ Chí Minh

21,36

227.817

593

Diên Hồng

Thành phố Hồ Chí Minh

1,86

75.633

594

Đông Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

21,89

132.056

595

Đông Hưng Thuận

Thành phố Hồ Chí Minh

8,26

182.895

596

Đức Nhuận

Thành phố Hồ Chí Minh

2,17

71.495

597

Gia Định

Thành phố Hồ Chí Minh

2,76

125.946

598

Gò Vấp

Thành phố Hồ Chí Minh

2,81

110.850

599

Hạnh Thông

Thành phố Hồ Chí Minh

3,37

128.865

600

Hiệp Bình

Thành phố Hồ Chí Minh

16,01

215.638

601

Hòa Bình

Thành phố Hồ Chí Minh

0,98

69.318

602

Hòa Hưng

Thành phố Hồ Chí Minh

2,59

96.414

603

Hòa Lợi

Thành phố Hồ Chí Minh

33,59

79.694

604

Khánh Hội

Thành phố Hồ Chí Minh

1,07

94.507

605

Lái Thiêu

Thành phố Hồ Chí Minh

15,46

118.852

606

Linh Xuân

Thành phố Hồ Chí Minh

12,29

158.334

607

Long Bình

Thành phố Hồ Chí Minh

29,43

119.637

608

Long Hương

Thành phố Hồ Chí Minh

41,22

31.457

609

Long Nguyên

Thành phố Hồ Chí Minh

108,00

53.387

610

Long Phước

Thành phố Hồ Chí Minh

34,29

53.092

611

Long Trường

Thành phố Hồ Chí Minh

24,49

73.669

612

Minh Phụng

Thành phố Hồ Chí Minh

1,27

90.808

613

Nhiêu Lộc

Thành phố Hồ Chí Minh

1,71

88.090

614

Phú An

Thành phố Hồ Chí Minh

35,19

46.931

615

Phú Định

Thành phố Hồ Chí Minh

5,85

150.389

616

Phú Lâm

Thành phố Hồ Chí Minh

2,00

87.513

617

Phú Lợi

Thành phố Hồ Chí Minh

17,96

107.721

618

Phú Mỹ

Thành phố Hồ Chí Minh

70,92

78.641

619

Phú Nhuận

Thành phố Hồ Chí Minh

1,46

68.420

620

Phú Thạnh

Thành phố Hồ Chí Minh

2,99

103.780

621

Phú Thọ

Thành phố Hồ Chí Minh

1,37

65.369

622

Phú Thọ Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

3,02

140.436

623

Phú Thuận

Thành phố Hồ Chí Minh

10,55

84.089

624

Phước Long

Thành phố Hồ Chí Minh

9,23

137.331

625

Phước Thắng

Thành phố Hồ Chí Minh

47,35

52.589

626

Rạch Dừa

Thành phố Hồ Chí Minh

19,70

76.281

627

Sài Gòn

Thành phố Hồ Chí Minh

3,04

47.022

628

Tam Bình

Thành phố Hồ Chí Minh

10,71

153.414

629

Tam Long

Thành phố Hồ Chí Minh

34,70

41.130

630

Tam Thắng

Thành phố Hồ Chí Minh

11,76

86.420

631

Tăng Nhơn Phú

Thành phố Hồ Chí Minh

16,51

208.233

632

Tân Bình

Thành phố Hồ Chí Minh

2,12

89.373

633

Tân Định

Thành phố Hồ Chí Minh

1,23

48.524

634

Tân Đông Hiệp

Thành phố Hồ Chí Minh

21,45

100.243

635

Tân Hải

Thành phố Hồ Chí Minh

51,86

30.297

636

Tân Hiệp

Thành phố Hồ Chí Minh

47,06

142.494

637

Tân Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

1,47

93.437

638

Tân Hưng

Thành phố Hồ Chí Minh

8,54

153.674

639

Tân Khánh

Thành phố Hồ Chí Minh

38,27

126.393

640

Tân Mỹ

Thành phố Hồ Chí Minh

6,45

68.124

641

Tân Phú

Thành phố Hồ Chí Minh

2,52

93.117

642

Tân Phước

Thành phố Hồ Chí Minh

83,62

29.363

643

Tân Sơn

Thành phố Hồ Chí Minh

10,12

77.229

644

Tân Sơn Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

2,62

64.150

645

Tân Sơn Nhất

Thành phố Hồ Chí Minh

3,19

84.639

646

Tân Sơn Nhì

Thành phố Hồ Chí Minh

3,46

117.277

647

Tân Tạo

Thành phố Hồ Chí Minh

14,71

113.363

648

Tân Thành

Thành phố Hồ Chí Minh

61,63

33.943

649

Tân Thới Hiệp

Thành phố Hồ Chí Minh

8,06

168.060

650

Tân Thuận

Thành phố Hồ Chí Minh

10,16

148.090

651

Tân Uyên

Thành phố Hồ Chí Minh

87,61

73.032

652

Tây Nam

Thành phố Hồ Chí Minh

119,80

56.784

653

Tây Thạnh

Thành phố Hồ Chí Minh

3,95

72.616

654

Thạnh Mỹ Tây

Thành phố Hồ Chí Minh

4,40

153.216

655

Thông Tây Hội

Thành phố Hồ Chí Minh

3,24

121.192

656

Thới An

Thành phố Hồ Chí Minh

14,90

125.657

657

Thới Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

37,93

79.601

658

Thủ Dầu Một

Thành phố Hồ Chí Minh

15,68

88.132

659

Thủ Đức

Thành phố Hồ Chí Minh

8,81

118.952

660

Thuận An

Thành phố Hồ Chí Minh

16,11

64.689

661

Thuận Giao

Thành phố Hồ Chí Minh

16,81

150.781

662

Trung Mỹ Tây

Thành phố Hồ Chí Minh

6,93

126.470

663

Vĩnh Hội

Thành phố Hồ Chí Minh

1,17

63.015

664

Vĩnh Tân

Thành phố Hồ Chí Minh

61,35

61.865

665

Vũng Tàu

Thành phố Hồ Chí Minh

16,86

117.413

666

Vườn Lài

Thành phố Hồ Chí Minh

1,28

104.076

667

Xóm Chiếu

Thành phố Hồ Chí Minh

1,94

57.875

668

Xuân Hòa

Thành phố Hồ Chí Minh

2,22

48.464

669

An Hội

Vĩnh Long

31,9

53.476

670

Bến Tre

Vĩnh Long

31,99

35.917

671

Bình Minh

Vĩnh Long

23,86

34.193

672

Cái Vồn

Vĩnh Long

26,52

36.031

673

Duyên Hải

Vĩnh Long

69,63

24.356

674

Đông Thành

Vĩnh Long

44,35

41.793

675

Hòa Thuận

Vĩnh Long

16,51

25.384

676

Long Châu

Vĩnh Long

12,63

49.480

677

Long Đức

Vĩnh Long

40,62

33.662

678

Nguyệt Hóa

Vĩnh Long

21,14

37.066

679

Phú Khương

Vĩnh Long

24,97

47.059

680

Phú Tân

Vĩnh Long

26,58

28.568

681

Phước Hậu

Vĩnh Long

15,52

50.839

682

Sơn Đông

Vĩnh Long

23,48

34.188

683

Tân Hạnh

Vĩnh Long

17,84

32.093

684

Tân Ngãi

Vĩnh Long

21,70

31.294

685

Thanh Đức

Vĩnh Long

16,49

35.158

686

Trà Vinh

Vĩnh Long

15,73

43.397

687

Trường Long Hòa

Vĩnh Long

56,49

16.150

Chia sẻ bài viết lên facebook 30

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079