
Danh sách 687 phường của Việt Nam (Hình từ internet)
Từ 01/7/2025, đơn vị hành chính trên cả nước gồm có 34 tỉnh, thành phố và 3321 đơn vị hành chính cấp xã mới trên cả nước, trong đó có 2621 xã, 687 phường, 13 đặc khu. Thực hiện theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp (bỏ cấp huyện) tại Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025.
Trong đó, phường là đơn vị hành chính ở đô thị, được hình thành dựa trên cơ sở các phường trực thuộc các quận, thành phố, và thị xã (cũ) trước khi sắp xếp đơn vị hành chính.
Sau đây là chi tiết danh sách 687 phường thuộc 34 tỉnh, thành hiện nay:
|
STT |
Tên phường |
Thuộc tỉnh/thành phố |
Diện tích (km2) |
Dân số (người) |
|
1 |
Bình Đức |
An Giang |
28,23 |
72.822 |
|
2 |
Châu Đốc |
An Giang |
41,32 |
97.438 |
|
3 |
Chi Lăng |
An Giang |
51,17 |
28.401 |
|
4 |
Hà Tiên |
An Giang |
61,36 |
40.609 |
|
5 |
Long Phú |
An Giang |
19,21 |
46.826 |
|
6 |
Long Xuyên |
An Giang |
29,98 |
154.858 |
|
7 |
Mỹ Thới |
An Giang |
37,09 |
60.450 |
|
8 |
Rạch Giá |
An Giang |
45,52 |
250.661 |
|
9 |
Tân Châu |
An Giang |
17,39 |
33.506 |
|
10 |
Thới Sơn |
An Giang |
49,36 |
33.045 |
|
11 |
Tịnh Biên |
An Giang |
75,57 |
34.865 |
|
12 |
Tô Châu |
An Giang |
79,77 |
25.865 |
|
13 |
Vĩnh Tế |
An Giang |
64,25 |
40.222 |
|
14 |
Vĩnh Thông |
An Giang |
95,90 |
55.185 |
|
15 |
Bắc Giang |
Bắc Ninh |
23,23 |
122.838 |
|
16 |
Bồng Lai |
Bắc Ninh |
19,76 |
25.375 |
|
17 |
Cảnh Thụy |
Bắc Ninh |
27,73 |
26.928 |
|
18 |
Chũ |
Bắc Ninh |
69,16 |
58.409 |
|
19 |
Đa Mai |
Bắc Ninh |
33,10 |
51.733 |
|
20 |
Đào Viên |
Bắc Ninh |
26,63 |
34.724 |
|
21 |
Đồng Nguyên |
Bắc Ninh |
12,64 |
46.023 |
|
22 |
Hạp Lĩnh |
Bắc Ninh |
12,65 |
22.630 |
|
23 |
Kinh Bắc |
Bắc Ninh |
19,95 |
84.275 |
|
24 |
Mão Điền |
Bắc Ninh |
19,50 |
42.785 |
|
25 |
Nam Sơn |
Bắc Ninh |
18,53 |
43.511 |
|
26 |
Nếnh |
Bắc Ninh |
35,98 |
55.559 |
|
27 |
Nhân Hòa |
Bắc Ninh |
20,30 |
30.909 |
|
28 |
Ninh Xá |
Bắc Ninh |
15,81 |
22.369 |
|
29 |
Phù Khê |
Bắc Ninh |
14,03 |
50.574 |
|
30 |
Phương Liễu |
Bắc Ninh |
13,37 |
42.255 |
|
31 |
Phượng Sơn |
Bắc Ninh |
78,74 |
41.342 |
|
32 |
Quế Võ |
Bắc Ninh |
23,51 |
40.194 |
|
33 |
Song Liễu |
Bắc Ninh |
17,75 |
31.758 |
|
34 |
Tam Sơn |
Bắc Ninh |
14,11 |
28.562 |
|
35 |
Tân An |
Bắc Ninh |
42,87 |
37.816 |
|
36 |
Tân Tiến |
Bắc Ninh |
25,46 |
34.321 |
|
37 |
Thuận Thành |
Bắc Ninh |
26,58 |
52.318 |
|
38 |
Tiền Phong |
Bắc Ninh |
30,70 |
36.335 |
|
39 |
Trạm Lộ |
Bắc Ninh |
18,24 |
21.132 |
|
40 |
Trí Quả |
Bắc Ninh |
19,95 |
34.574 |
|
41 |
Tự Lạn |
Bắc Ninh |
39,89 |
45.470 |
|
42 |
Từ Sơn |
Bắc Ninh |
20,31 |
65.697 |
|
43 |
Vân Hà |
Bắc Ninh |
43,17 |
58.177 |
|
44 |
Việt Yên |
Bắc Ninh |
51,97 |
59.470 |
|
45 |
Võ Cường |
Bắc Ninh |
18,08 |
67.255 |
|
46 |
Vũ Ninh |
Bắc Ninh |
13,43 |
45.480 |
|
47 |
Yên Dũng |
Bắc Ninh |
52,42 |
44.149 |
|
48 |
An Xuyên |
Cà Mau |
69,9 |
81.303 |
|
49 |
Bạc Liêu |
Cà Mau |
29,73 |
93.463 |
|
50 |
Giá Rai |
Cà Mau |
104,60 |
71.149 |
|
51 |
Hiệp Thành |
Cà Mau |
134,24 |
38.370 |
|
52 |
Hòa Thành |
Cà Mau |
97,29 |
47.167 |
|
53 |
Láng Tròn |
Cà Mau |
106,43 |
46.459 |
|
54 |
Lý Văn Lâm |
Cà Mau |
45,42 |
50.684 |
|
55 |
Tân Thành |
Cà Mau |
48,42 |
83.758 |
|
56 |
Vĩnh Trạch |
Cà Mau |
49,75 |
42.716 |
|
57 |
Nùng Trí Cao |
Cao Bằng |
29,31 |
19.507 |
|
58 |
Tân Giang |
Cao Bằng |
84,26 |
18.204 |
|
59 |
Thục Phán |
Cao Bằng |
55,44 |
41.157 |
|
60 |
An Bình |
Cần Thơ |
18,39 |
50.150 |
|
61 |
Bình Thủy |
Cần Thơ |
15,17 |
62.483 |
|
62 |
Cái Khế |
Cần Thơ |
10,04 |
57.688 |
|
63 |
Cái Răng |
Cần Thơ |
26,88 |
71.106 |
|
64 |
Đại Thành |
Cần Thơ |
53,00 |
34.594 |
|
65 |
Hưng Phú |
Cần Thơ |
40,93 |
58.543 |
|
66 |
Khánh Hòa |
Cần Thơ |
130,48 |
37.634 |
|
67 |
Long Bình |
Cần Thơ |
40,20 |
26.378 |
|
68 |
Long Mỹ |
Cần Thơ |
51,40 |
35.865 |
|
69 |
Long Phú 1 |
Cần Thơ |
57,67 |
30.365 |
|
70 |
Long Tuyền |
Cần Thơ |
28,48 |
45.292 |
|
71 |
Mỹ Quới |
Cần Thơ |
83,91 |
30.240 |
|
72 |
Mỹ Xuyên |
Cần Thơ |
48,34 |
51.769 |
|
73 |
Ngã Bảy |
Cần Thơ |
25,17 |
37.861 |
|
74 |
Ngã Năm |
Cần Thơ |
95,30 |
58.588 |
|
75 |
Ninh Kiều |
Cần Thơ |
5,42 |
119.547 |
|
76 |
Ô Môn |
Cần Thơ |
54,69 |
73.412 |
|
77 |
Phú Lợi |
Cần Thơ |
26,79 |
95.516 |
|
78 |
Phước Thới |
Cần Thơ |
53,11 |
46.788 |
|
79 |
Sóc Trăng |
Cần Thơ |
41,67 |
61.253 |
|
80 |
Tân An |
Cần Thơ |
8,06 |
85.997 |
|
81 |
Tân Lộc |
Cần Thơ |
33,40 |
35.621 |
|
82 |
Thốt Nốt |
Cần Thơ |
23,61 |
61.387 |
|
83 |
Thới An Đông |
Cần Thơ |
25,04 |
39.401 |
|
84 |
Thới Long |
Cần Thơ |
54,10 |
52.979 |
|
85 |
Thuận Hưng |
Cần Thơ |
31,13 |
56.878 |
|
86 |
Trung Nhứt |
Cần Thơ |
30,84 |
37.469 |
|
87 |
Vị Tân |
Cần Thơ |
37,07 |
36.079 |
|
88 |
Vị Thanh |
Cần Thơ |
22,11 |
32.766 |
|
89 |
Vĩnh Châu |
Cần Thơ |
98,26 |
68.137 |
|
90 |
Vĩnh Phước |
Cần Thơ |
103,15 |
51.897 |
|
91 |
An Hải |
Đà Nẵng |
7,37 |
82.635 |
|
92 |
An Khê |
Đà Nẵng |
12,36 |
93.625 |
|
93 |
An Thắng |
Đà Nẵng |
19,64 |
34.176 |
|
94 |
Bàn Thạch |
Đà Nẵng |
34,77 |
36.800 |
|
95 |
Cẩm Lệ |
Đà Nẵng |
14,05 |
78.837 |
|
96 |
Điện Bàn |
Đà Nẵng |
19,78 |
41.270 |
|
97 |
Điện Bàn Bắc |
Đà Nẵng |
36,39 |
30.780 |
|
98 |
Điện Bàn Đông |
Đà Nẵng |
61,02 |
72.273 |
|
99 |
Hải Châu |
Đà Nẵng |
7,58 |
131.427 |
|
100 |
Hải Vân |
Đà Nẵng |
406,09 |
48.992 |
|
101 |
Hòa Cường |
Đà Nẵng |
15,72 |
119.363 |
|
102 |
Hòa Khánh |
Đà Nẵng |
40,93 |
112.518 |
|
103 |
Hòa Xuân |
Đà Nẵng |
27,96 |
85.580 |
|
104 |
Hội An |
Đà Nẵng |
10,81 |
37.222 |
|
105 |
Hội An Đông |
Đà Nẵng |
18,22 |
31.109 |
|
106 |
Hội An Tây |
Đà Nẵng |
18,09 |
42.370 |
|
107 |
Hương Trà |
Đà Nẵng |
14,64 |
33.523 |
|
108 |
Liên Chiểu |
Đà Nẵng |
41,19 |
70.628 |
|
109 |
Ngũ Hành Sơn |
Đà Nẵng |
40,19 |
115.944 |
|
110 |
Quảng Phú |
Đà Nẵng |
36,21 |
28.845 |
|
111 |
Sơn Trà |
Đà Nẵng |
56,03 |
86.890 |
|
112 |
Tam Kỳ |
Đà Nẵng |
8,36 |
44.075 |
|
113 |
Thanh Khê |
Đà Nẵng |
7,92 |
201.240 |
|
114 |
Bình Kiến |
Đắk Lắk |
73,71 |
44.406 |
|
115 |
Buôn Hồ |
Đắk Lắk |
66,54 |
62.780 |
|
116 |
Buôn Ma Thuột |
Đắk Lắk |
71,99 |
169.596 |
|
117 |
Cư Bao |
Đắk Lắk |
104,94 |
36.911 |
|
118 |
Đông Hòa |
Đắk Lắk |
77,54 |
47.632 |
|
119 |
Ea Kao |
Đắk Lắk |
60,70 |
57.070 |
|
120 |
Hòa Hiệp |
Đắk Lắk |
40,81 |
53.597 |
|
121 |
Phú Yên |
Đắk Lắk |
44,04 |
61.799 |
|
122 |
Sông Cầu |
Đắk Lắk |
90,49 |
38.891 |
|
123 |
Tân An |
Đắk Lắk |
56,41 |
64.122 |
|
124 |
Tân Lập |
Đắk Lắk |
46,70 |
73.316 |
|
125 |
Thành Nhất |
Đắk Lắk |
32,22 |
52.466 |
|
126 |
Tuy Hòa |
Đắk Lắk |
33,77 |
126.118 |
|
127 |
Xuân Đài |
Đắk Lắk |
13,40 |
21.574 |
|
128 |
Điện Biên Phủ |
Điện Biên |
56,75 |
49.205 |
|
129 |
Mường Lay |
Điện Biên |
222,65 |
18.208 |
|
130 |
Mường Thanh |
Điện Biên |
27,56 |
25.517 |
|
131 |
An Lộc |
Đồng Nai |
88,74 |
35.531 |
|
132 |
Bảo Vinh |
Đồng Nai |
50,85 |
36.989 |
|
133 |
Biên Hòa |
Đồng Nai |
21,46 |
74.919 |
|
134 |
Bình Long |
Đồng Nai |
49,14 |
41.048 |
|
135 |
Bình Lộc |
Đồng Nai |
77,21 |
36.195 |
|
136 |
Bình Phước |
Đồng Nai |
86,38 |
111.440 |
|
137 |
Chơn Thành |
Đồng Nai |
124,41 |
41.500 |
|
138 |
Đồng Xoài |
Đồng Nai |
81,33 |
35.887 |
|
139 |
Hàng Gòn |
Đồng Nai |
45,60 |
24.931 |
|
140 |
Hố Nai |
Đồng Nai |
22,85 |
78.902 |
|
141 |
Long Bình |
Đồng Nai |
44,91 |
168.614 |
|
142 |
Long Hưng |
Đồng Nai |
32,40 |
74.184 |
|
143 |
Long Khánh |
Đồng Nai |
21,32 |
77.070 |
|
144 |
Minh Hưng |
Đồng Nai |
99,67 |
34.123 |
|
145 |
Phước Bình |
Đồng Nai |
72,57 |
44.771 |
|
146 |
Phước Long |
Đồng Nai |
71,87 |
33.145 |
|
147 |
Phước Tân |
Đồng Nai |
42,82 |
64.181 |
|
148 |
Tam Hiệp |
Đồng Nai |
10,81 |
139.441 |
|
149 |
Tam Phước |
Đồng Nai |
45,09 |
48.313 |
|
150 |
Tân Triều |
Đồng Nai |
63,29 |
101.608 |
|
151 |
Trảng Dài |
Đồng Nai |
37,29 |
104.972 |
|
152 |
Trấn Biên |
Đồng Nai |
31,03 |
197.060 |
|
153 |
Xuân Lập |
Đồng Nai |
29,19 |
18.947 |
|
154 |
An Bình |
Đồng Tháp |
50,07 |
33.314 |
|
155 |
Bình Xuân |
Đồng Tháp |
34,42 |
32.574 |
|
156 |
Cai Lậy |
Đồng Tháp |
25,52 |
34.117 |
|
157 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
73,33 |
137.387 |
|
158 |
Đạo Thạnh |
Đồng Tháp |
14,28 |
73.370 |
|
159 |
Gò Công |
Đồng Tháp |
10,06 |
36.124 |
|
160 |
Hồng Ngự |
Đồng Tháp |
64,18 |
53.945 |
|
161 |
Long Thuận |
Đồng Tháp |
8,26 |
29.715 |
|
162 |
Mỹ Ngãi |
Đồng Tháp |
49,00 |
50.504 |
|
163 |
Mỹ Phong |
Đồng Tháp |
23,00 |
50.731 |
|
164 |
Mỹ Phước Tây |
Đồng Tháp |
36,05 |
40.730 |
|
165 |
Mỹ Tho |
Đồng Tháp |
6,39 |
66.766 |
|
166 |
Mỹ Trà |
Đồng Tháp |
46,27 |
46.757 |
|
167 |
Nhị Quý |
Đồng Tháp |
21,36 |
27.568 |
|
168 |
Sa Đéc |
Đồng Tháp |
46,92 |
104.509 |
|
169 |
Sơn Qui |
Đồng Tháp |
48,96 |
46.507 |
|
170 |
Thanh Hòa |
Đồng Tháp |
19,50 |
20.903 |
|
171 |
Thới Sơn |
Đồng Tháp |
15,21 |
38.490 |
|
172 |
Thường Lạc |
Đồng Tháp |
43,74 |
38.225 |
|
173 |
Trung An |
Đồng Tháp |
23,38 |
70.479 |
|
174 |
An Bình |
Gia Lai |
73,13 |
30.851 |
|
175 |
An Khê |
Gia Lai |
57,44 |
50.495 |
|
176 |
An Nhơn |
Gia Lai |
34,62 |
49.408 |
|
177 |
An Nhơn Bắc |
Gia Lai |
31,95 |
38.484 |
|
178 |
An Nhơn Đông |
Gia Lai |
17,21 |
26.443 |
|
179 |
An Nhơn Nam |
Gia Lai |
60,05 |
31.651 |
|
180 |
An Phú |
Gia Lai |
32,49 |
40.684 |
|
181 |
Ayun Pa |
Gia Lai |
17,61 |
26.820 |
|
182 |
Bình Định |
Gia Lai |
25,16 |
42.768 |
|
183 |
Bồng Sơn |
Gia Lai |
81,11 |
41.435 |
|
184 |
Diên Hồng |
Gia Lai |
26,71 |
63.378 |
|
185 |
Hoài Nhơn |
Gia Lai |
40,32 |
43.167 |
|
186 |
Hoài Nhơn Bắc |
Gia Lai |
89,45 |
44.581 |
|
187 |
Hoài Nhơn Đông |
Gia Lai |
64,36 |
44.634 |
|
188 |
Hoài Nhơn Nam |
Gia Lai |
37,67 |
32.707 |
|
189 |
Hoài Nhơn Tây |
Gia Lai |
78,15 |
25.572 |
|
190 |
Hội Phú |
Gia Lai |
34,86 |
46.358 |
|
191 |
Pleiku |
Gia Lai |
25,00 |
79.466 |
|
192 |
Quy Nhơn |
Gia Lai |
21,78 |
129.326 |
|
193 |
Quy Nhơn Bắc |
Gia Lai |
23,70 |
45.746 |
|
194 |
Quy Nhơn Đông |
Gia Lai |
81,97 |
47.067 |
|
195 |
Quy Nhơn Nam |
Gia Lai |
36,36 |
73.296 |
|
196 |
Quy Nhơn Tây |
Gia Lai |
118,63 |
24.859 |
|
197 |
Tam Quan |
Gia Lai |
29,82 |
24.858 |
|
198 |
Thống Nhất |
Gia Lai |
22,92 |
48.721 |
|
199 |
Ba Đình |
Hà Nội |
2,97 |
65.023 |
|
200 |
Bạch Mai |
Hà Nội |
2,95 |
129.571 |
|
201 |
Bồ Đề |
Hà Nội |
12,94 |
120.028 |
|
202 |
Cầu Giấy |
Hà Nội |
3,74 |
74.516 |
|
203 |
Chương Mỹ |
Hà Nội |
38,92 |
87.913 |
|
204 |
Cửa Nam |
Hà Nội |
1,68 |
52.751 |
|
205 |
Dương Nội |
Hà Nội |
7,90 |
56.091 |
|
206 |
Đại Mỗ |
Hà Nội |
8,10 |
80.462 |
|
207 |
Định Công |
Hà Nội |
5,34 |
85.502 |
|
208 |
Đống Đa |
Hà Nội |
2,07 |
81.358 |
|
209 |
Đông Ngạc |
Hà Nội |
8,85 |
83.544 |
|
210 |
Giảng Võ |
Hà Nội |
2,60 |
97.034 |
|
211 |
Hà Đông |
Hà Nội |
9,00 |
185.205 |
|
212 |
Hai Bà Trưng |
Hà Nội |
2,65 |
87.801 |
|
213 |
Hoàn Kiếm |
Hà Nội |
1,91 |
105.301 |
|
214 |
Hoàng Liệt |
Hà Nội |
4,04 |
55.820 |
|
215 |
Hoàng Mai |
Hà Nội |
9,04 |
98.502 |
|
216 |
Hồng Hà |
Hà Nội |
15,09 |
123.282 |
|
217 |
Khương Đình |
Hà Nội |
3,10 |
86.286 |
|
218 |
Kiến Hưng |
Hà Nội |
6,65 |
70.833 |
|
219 |
Kim Liên |
Hà Nội |
2,45 |
109.107 |
|
220 |
Láng |
Hà Nội |
1,88 |
61.135 |
|
221 |
Lĩnh Nam |
Hà Nội |
10,86 |
20.706 |
|
222 |
Long Biên |
Hà Nội |
19,04 |
62.887 |
|
223 |
Nghĩa Đô |
Hà Nội |
4,34 |
125.568 |
|
224 |
Ngọc Hà |
Hà Nội |
2,67 |
93.536 |
|
225 |
Ô Chợ Dừa |
Hà Nội |
1,89 |
71.293 |
|
226 |
Phú Diễn |
Hà Nội |
6,29 |
74.603 |
|
227 |
Phú Lương |
Hà Nội |
9,40 |
52.024 |
|
228 |
Phú Thượng |
Hà Nội |
7,20 |
39.322 |
|
229 |
Phúc Lợi |
Hà Nội |
10,41 |
66.790 |
|
230 |
Phương Liệt |
Hà Nội |
3,20 |
81.977 |
|
231 |
Sơn Tây |
Hà Nội |
23,08 |
71.301 |
|
232 |
Tây Hồ |
Hà Nội |
10,72 |
100.122 |
|
233 |
Tây Mỗ |
Hà Nội |
5,56 |
46.894 |
|
234 |
Tây Tựu |
Hà Nội |
7,54 |
39.436 |
|
235 |
Thanh Liệt |
Hà Nội |
6,44 |
76.238 |
|
236 |
Thanh Xuân |
Hà Nội |
3,24 |
106.316 |
|
237 |
Thượng Cát |
Hà Nội |
14,77 |
24.692 |
|
238 |
Tùng Thiện |
Hà Nội |
32,34 |
42.052 |
|
239 |
Từ Liêm |
Hà Nội |
10,18 |
119.997 |
|
240 |
Tương Mai |
Hà Nội |
3,56 |
136.292 |
|
241 |
Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Hà Nội |
1,92 |
105.604 |
|
242 |
Việt Hưng |
Hà Nội |
12,91 |
83.188 |
|
243 |
Vĩnh Hưng |
Hà Nội |
4,47 |
67.561 |
|
244 |
Vĩnh Tuy |
Hà Nội |
2,33 |
90.583 |
|
245 |
Xuân Đỉnh |
Hà Nội |
5,46 |
48.658 |
|
246 |
Xuân Phương |
Hà Nội |
10,81 |
104.947 |
|
247 |
Yên Hòa |
Hà Nội |
4,10 |
77.029 |
|
248 |
Yên Nghĩa |
Hà Nội |
13,18 |
49.643 |
|
249 |
Yên Sở |
Hà Nội |
5,61 |
40.913 |
|
250 |
Bắc Hồng Lĩnh |
Hà Tĩnh |
35,31 |
28.729 |
|
251 |
Hà Huy Tập |
Hà Tĩnh |
32,62 |
28.742 |
|
252 |
Hải Ninh |
Hà Tĩnh |
39,37 |
20.399 |
|
253 |
Hoành Sơn |
Hà Tĩnh |
70,48 |
21.004 |
|
254 |
Nam Hồng Lĩnh |
Hà Tĩnh |
36,47 |
22.309 |
|
255 |
Sông Trí |
Hà Tĩnh |
69,90 |
37.314 |
|
256 |
Thành Sen |
Hà Tĩnh |
28,23 |
90.983 |
|
257 |
Trần Phú |
Hà Tĩnh |
29,50 |
38.404 |
|
258 |
Vũng Áng |
Hà Tĩnh |
82,98 |
21.339 |
|
259 |
Ái Quốc |
Hải Phòng |
17,83 |
24.736 |
|
260 |
An Biên |
Hải Phòng |
6,56 |
116.091 |
|
261 |
An Dương |
Hải Phòng |
31,23 |
76.879 |
|
262 |
An Hải |
Hải Phòng |
19,96 |
77.086 |
|
263 |
An Phong |
Hải Phòng |
27,92 |
44.660 |
|
264 |
Bạch Đằng |
Hải Phòng |
53,49 |
51.633 |
|
265 |
Bắc An Phụ |
Hải Phòng |
26,04 |
22.780 |
|
266 |
Chí Linh |
Hải Phòng |
26,79 |
31.983 |
|
267 |
Chu Văn An |
Hải Phòng |
40,90 |
56.171 |
|
268 |
Dương Kinh |
Hải Phòng |
27,96 |
27.339 |
|
269 |
Đồ Sơn |
Hải Phòng |
25,54 |
36.494 |
|
270 |
Đông Hải |
Hải Phòng |
57,65 |
50.748 |
|
271 |
Gia Viên |
Hải Phòng |
5,01 |
102.246 |
|
272 |
Hải An |
Hải Phòng |
39,99 |
102.648 |
|
273 |
Hải Dương |
Hải Phòng |
6,51 |
51.522 |
|
274 |
Hòa Bình |
Hải Phòng |
19,47 |
47.168 |
|
275 |
Hồng An |
Hải Phòng |
27,64 |
64.771 |
|
276 |
Hồng Bàng |
Hải Phòng |
12,11 |
113.200 |
|
277 |
Hưng Đạo |
Hải Phòng |
18,64 |
37.859 |
|
278 |
Kiến An |
Hải Phòng |
11,18 |
67.236 |
|
279 |
Kinh Môn |
Hải Phòng |
11,47 |
24.948 |
|
280 |
Lê Chân |
Hải Phòng |
5,65 |
161.051 |
|
281 |
Lê Đại Hành |
Hải Phòng |
31,62 |
24.638 |
|
282 |
Lê Ích Mộc |
Hải Phòng |
27,04 |
51.853 |
|
283 |
Lê Thanh Nghị |
Hải Phòng |
8,04 |
81.500 |
|
284 |
Lưu Kiếm |
Hải Phòng |
42,17 |
49.376 |
|
285 |
Nam Đồ Sơn |
Hải Phòng |
21,00 |
30.372 |
|
286 |
Nam Đồng |
Hải Phòng |
19,67 |
24.900 |
|
287 |
Nam Triệu |
Hải Phòng |
29,51 |
40.224 |
|
288 |
Ngô Quyền |
Hải Phòng |
5,81 |
88.595 |
|
289 |
Nguyễn Đại Năng |
Hải Phòng |
17,40 |
29.083 |
|
290 |
Nguyễn Trãi |
Hải Phòng |
76,28 |
16.098 |
|
291 |
Nhị Chiểu |
Hải Phòng |
39,28 |
43.799 |
|
292 |
Phạm Sư Mạnh |
Hải Phòng |
22,34 |
24.919 |
|
293 |
Phù Liễn |
Hải Phòng |
18,46 |
60.733 |
|
294 |
Tân Hưng |
Hải Phòng |
14,18 |
38.794 |
|
295 |
Thạch Khôi |
Hải Phòng |
19,94 |
34.432 |
|
296 |
Thành Đông |
Hải Phòng |
12,22 |
50.307 |
|
297 |
Thiên Hương |
Hải Phòng |
21,10 |
45.140 |
|
298 |
Thủy Nguyên |
Hải Phòng |
45,34 |
71.731 |
|
299 |
Trần Hưng Đạo |
Hải Phòng |
66,88 |
36.012 |
|
300 |
Trần Liễu |
Hải Phòng |
23,87 |
26.696 |
|
301 |
Trần Nhân Tông |
Hải Phòng |
40,10 |
27.053 |
|
302 |
Tứ Minh |
Hải Phòng |
14,77 |
30.416 |
|
303 |
Việt Hòa |
Hải Phòng |
17,02 |
31.001 |
|
304 |
An Cựu |
Huế |
16,71 |
55.305 |
|
305 |
Dương Nỗ |
Huế |
20,63 |
31.692 |
|
306 |
Hóa Châu |
Huế |
34,60 |
41.328 |
|
307 |
Hương An |
Huế |
19,43 |
35.885 |
|
308 |
Hương Thủy |
Huế |
33,93 |
29.192 |
|
309 |
Hương Trà |
Huế |
83,27 |
29.979 |
|
310 |
Kim Long |
Huế |
90,14 |
48.999 |
|
311 |
Kim Trà |
Huế |
42,80 |
36.296 |
|
312 |
Mỹ Thượng |
Huế |
28,83 |
44.736 |
|
313 |
Phong Dinh |
Huế |
87,16 |
28.012 |
|
314 |
Phong Điền |
Huế |
592,48 |
27.862 |
|
315 |
Phong Phú |
Huế |
60,85 |
19.057 |
|
316 |
Phong Quảng |
Huế |
41,70 |
25.728 |
|
317 |
Phong Thái |
Huế |
187,02 |
37.406 |
|
318 |
Phú Bài |
Huế |
344,63 |
38.410 |
|
319 |
Phú Xuân |
Huế |
10,37 |
130.247 |
|
320 |
Thanh Thủy |
Huế |
48,92 |
43.569 |
|
321 |
Thuận An |
Huế |
36,48 |
54.846 |
|
322 |
Thuận Hóa |
Huế |
7,58 |
98.923 |
|
323 |
Thủy Xuân |
Huế |
37,02 |
43.373 |
|
324 |
Vỹ Dạ |
Huế |
8,93 |
49.684 |
|
325 |
Đường Hào |
Hưng Yên |
25,62 |
39.028 |
|
326 |
Hồng Châu |
Hưng Yên |
15,41 |
18.714 |
|
327 |
Mỹ Hào |
Hưng Yên |
28,36 |
57.676 |
|
328 |
Phố Hiến |
Hưng Yên |
21,50 |
68.982 |
|
329 |
Sơn Nam |
Hưng Yên |
23,62 |
30.471 |
|
330 |
Thái Bình |
Hưng Yên |
28,03 |
67.922 |
|
331 |
Thượng Hồng |
Hưng Yên |
25,61 |
37.153 |
|
332 |
Trà Lý |
Hưng Yên |
20,94 |
43.929 |
|
333 |
Trần Hưng Đạo |
Hưng Yên |
9,32 |
45.657 |
|
334 |
Trần Lãm |
Hưng Yên |
34,63 |
92.136 |
|
335 |
Vũ Phúc |
Hưng Yên |
35,50 |
51.837 |
|
336 |
Ba Ngòi |
Khánh Hòa |
78,18 |
31.708 |
|
337 |
Bảo An |
Khánh Hòa |
18,46 |
45.995 |
|
338 |
Bắc Cam Ranh |
Khánh Hòa |
133,95 |
43.644 |
|
339 |
Bắc Nha Trang |
Khánh Hòa |
97,04 |
128.239 |
|
340 |
Cam Linh |
Khánh Hòa |
4,83 |
33.052 |
|
341 |
Cam Ranh |
Khánh Hòa |
17,51 |
31.237 |
|
342 |
Đô Vinh |
Khánh Hòa |
61,96 |
33.207 |
|
343 |
Đông Hải |
Khánh Hòa |
11,00 |
54.615 |
|
344 |
Đông Ninh Hòa |
Khánh Hòa |
134,17 |
43.484 |
|
345 |
Hòa Thắng |
Khánh Hòa |
78,59 |
26.822 |
|
346 |
Nam Nha Trang |
Khánh Hòa |
82,18 |
130.164 |
|
347 |
Nha Trang |
Khánh Hòa |
47,13 |
136.118 |
|
348 |
Ninh Chử |
Khánh Hòa |
20,41 |
39.556 |
|
349 |
Ninh Hòa |
Khánh Hòa |
35,80 |
58.816 |
|
350 |
Phan Rang |
Khánh Hòa |
9,41 |
72.250 |
|
351 |
Tây Nha Trang |
Khánh Hòa |
27,89 |
108.065 |
|
352 |
Đoàn Kết |
Lai Châu |
134,31 |
25.403 |
|
353 |
Tân Phong |
Lai Châu |
106,76 |
36.456 |
|
354 |
Đông Kinh |
Lạng Sơn |
54,71 |
50.436 |
|
355 |
Kỳ Lừa |
Lạng Sơn |
61,70 |
41.624 |
|
356 |
Lương Văn Tri |
Lạng Sơn |
31,76 |
23.136 |
|
357 |
Tam Thanh |
Lạng Sơn |
27,35 |
30.301 |
|
358 |
Âu Lâu |
Lào Cai |
66,17 |
23.245 |
|
359 |
Cam Đường |
Lào Cai |
59,90 |
67.877 |
|
360 |
Cầu Thia |
Lào Cai |
31,84 |
25.234 |
|
361 |
Lào Cai |
Lào Cai |
72,32 |
76.981 |
|
362 |
Nam Cường |
Lào Cai |
46,09 |
17.754 |
|
363 |
Nghĩa Lộ |
Lào Cai |
29,88 |
18.712 |
|
364 |
Sa Pa |
Lào Cai |
54,63 |
22.882 |
|
365 |
Trung Tâm |
Lào Cai |
43,15 |
26.888 |
|
366 |
Văn Phú |
Lào Cai |
51,46 |
26.573 |
|
367 |
Yên Bái |
Lào Cai |
16,92 |
70.391 |
|
368 |
B'Lao |
Lâm Đồng |
33,72 |
51.538 |
|
369 |
Bắc Gia Nghĩa |
Lâm Đồng |
250,55 |
37.760 |
|
370 |
Bình Thuận |
Lâm Đồng |
45,16 |
47.858 |
|
371 |
Cam Ly - Đà Lạt |
Lâm Đồng |
80,92 |
48.919 |
|
372 |
Đông Gia Nghĩa |
Lâm Đồng |
105,78 |
24.199 |
|
373 |
Hàm Thắng |
Lâm Đồng |
44,90 |
54.544 |
|
374 |
La Gi |
Lâm Đồng |
68,47 |
60.549 |
|
375 |
Lang Biang - Đà Lạt |
Lâm Đồng |
322,66 |
40.041 |
|
376 |
Lâm Viên - Đà Lạt |
Lâm Đồng |
35,03 |
71.369 |
|
377 |
Mũi Né |
Lâm Đồng |
118,59 |
50.166 |
|
378 |
Nam Gia Nghĩa |
Lâm Đồng |
80,58 |
23.650 |
|
379 |
Phan Thiết |
Lâm Đồng |
4,46 |
85.493 |
|
380 |
Phú Thủy |
Lâm Đồng |
17,31 |
54.049 |
|
381 |
Phước Hội |
Lâm Đồng |
38,09 |
49.480 |
|
382 |
Phường 1 Bảo Lộc |
Lâm Đồng |
51,46 |
55.845 |
|
383 |
Phường 2 Bảo Lộc |
Lâm Đồng |
176,72 |
49.564 |
|
384 |
Phường 3 Bảo Lộc |
Lâm Đồng |
108,98 |
54.445 |
|
385 |
Tiến Thành |
Lâm Đồng |
55,06 |
28.395 |
|
386 |
Xuân Hương - Đà Lạt |
Lâm Đồng |
73,45 |
103.178 |
|
387 |
Xuân Trường - Đà Lạt |
Lâm Đồng |
168,83 |
36.163 |
|
388 |
Châu Sơn |
Ninh Bình |
17,45 |
33.348 |
|
389 |
Duy Hà |
Ninh Bình |
15,46 |
24.310 |
|
390 |
Duy Tân |
Ninh Bình |
28,86 |
28.299 |
|
391 |
Duy Tiên |
Ninh Bình |
28,93 |
39.957 |
|
392 |
Đông A |
Ninh Bình |
22,07 |
31.802 |
|
393 |
Đông Hoa Lư |
Ninh Bình |
25,62 |
34.414 |
|
394 |
Đồng Văn |
Ninh Bình |
18,88 |
34.484 |
|
395 |
Hà Nam |
Ninh Bình |
29,98 |
33.343 |
|
396 |
Hoa Lư |
Ninh Bình |
53,72 |
148.406 |
|
397 |
Hồng Quang |
Ninh Bình |
27,53 |
35.784 |
|
398 |
Kim Bảng |
Ninh Bình |
15,22 |
23.232 |
|
399 |
Kim Thanh |
Ninh Bình |
13,49 |
26.050 |
|
400 |
Lê Hồ |
Ninh Bình |
22,27 |
32.373 |
|
401 |
Liêm Tuyền |
Ninh Bình |
21,44 |
27.781 |
|
402 |
Lý Thường Kiệt |
Ninh Bình |
53,66 |
22.958 |
|
403 |
Mỹ Lộc |
Ninh Bình |
35,54 |
38.068 |
|
404 |
Nam Định |
Ninh Bình |
19,91 |
188.751 |
|
405 |
Nam Hoa Lư |
Ninh Bình |
54,30 |
53.514 |
|
406 |
Nguyễn Úy |
Ninh Bình |
24,21 |
27.676 |
|
407 |
Phủ Lý |
Ninh Bình |
11,84 |
62.893 |
|
408 |
Phù Vân |
Ninh Bình |
19,34 |
40.927 |
|
409 |
Tam Chúc |
Ninh Bình |
46,56 |
18.114 |
|
410 |
Tam Điệp |
Ninh Bình |
41,20 |
26.845 |
|
411 |
Tây Hoa Lư |
Ninh Bình |
84,96 |
46.648 |
|
412 |
Thành Nam |
Ninh Bình |
16,03 |
30.830 |
|
413 |
Thiên Trường |
Ninh Bình |
20,53 |
31.031 |
|
414 |
Tiên Sơn |
Ninh Bình |
23,96 |
27.062 |
|
415 |
Trung Sơn |
Ninh Bình |
38,15 |
31.539 |
|
416 |
Trường Thi |
Ninh Bình |
31,50 |
69.988 |
|
417 |
Vị Khê |
Ninh Bình |
25,27 |
36.210 |
|
418 |
Yên Sơn |
Ninh Bình |
35,86 |
21.196 |
|
419 |
Yên Thắng |
Ninh Bình |
29,95 |
28.405 |
|
420 |
Cửa Lò |
Nghệ An |
29,09 |
64.760 |
|
421 |
Hoàng Mai |
Nghệ An |
79,67 |
44.474 |
|
422 |
Quỳnh Mai |
Nghệ An |
40,50 |
57.988 |
|
423 |
Tân Mai |
Nghệ An |
51,61 |
33.894 |
|
424 |
Tây Hiếu |
Nghệ An |
43,96 |
24.698 |
|
425 |
Thái Hòa |
Nghệ An |
27,09 |
26.916 |
|
426 |
Thành Vinh |
Nghệ An |
15,54 |
123.507 |
|
427 |
Trường Vinh |
Nghệ An |
34,22 |
141.477 |
|
428 |
Vinh Hưng |
Nghệ An |
25,47 |
60.159 |
|
429 |
Vinh Lộc |
Nghệ An |
38,86 |
68.086 |
|
430 |
Vinh Phú |
Nghệ An |
23,04 |
74.473 |
|
431 |
Âu Cơ |
Phú Thọ |
12,51 |
18.951 |
|
432 |
Hòa Bình |
Phú Thọ |
39,32 |
78.605 |
|
433 |
Kỳ Sơn |
Phú Thọ |
115,70 |
20.319 |
|
434 |
Nông Trang |
Phú Thọ |
15,89 |
57.770 |
|
435 |
Phong Châu |
Phú Thọ |
29,61 |
32.519 |
|
436 |
Phú Thọ |
Phú Thọ |
23,07 |
27.957 |
|
437 |
Phúc Yên |
Phú Thọ |
23,40 |
63.954 |
|
438 |
Tân Hòa |
Phú Thọ |
57,00 |
14.316 |
|
439 |
Thanh Miếu |
Phú Thọ |
19,57 |
58.548 |
|
440 |
Thống Nhất |
Phú Thọ |
55,21 |
22.897 |
|
441 |
Vân Phú |
Phú Thọ |
26,26 |
37.450 |
|
442 |
Việt Trì |
Phú Thọ |
25,83 |
73.006 |
|
443 |
Vĩnh Phúc |
Phú Thọ |
25,30 |
78.371 |
|
444 |
Vĩnh Yên |
Phú Thọ |
25,00 |
56.428 |
|
445 |
Xuân Hòa |
Phú Thọ |
96,00 |
55.237 |
|
446 |
An Sinh |
Quảng Ninh |
106,42 |
24.956 |
|
447 |
Bãi Cháy |
Quảng Ninh |
25,39 |
42.108 |
|
448 |
Bình Khê |
Quảng Ninh |
138,74 |
21.845 |
|
449 |
Cao Xanh |
Quảng Ninh |
38,89 |
23.809 |
|
450 |
Cẩm Phả |
Quảng Ninh |
17,52 |
61.506 |
|
451 |
Cửa Ông |
Quảng Ninh |
41,07 |
66.504 |
|
452 |
Đông Mai |
Quảng Ninh |
50,61 |
21.649 |
|
453 |
Đông Triều |
Quảng Ninh |
40,42 |
43.712 |
|
454 |
Hà An |
Quảng Ninh |
100,18 |
21.314 |
|
455 |
Hà Lầm |
Quảng Ninh |
11,19 |
47.747 |
|
456 |
Hạ Long |
Quảng Ninh |
6,08 |
52.905 |
|
457 |
Hà Tu |
Quảng Ninh |
37,60 |
29.643 |
|
458 |
Hiệp Hòa |
Quảng Ninh |
35,83 |
33.381 |
|
459 |
Hoàng Quế |
Quảng Ninh |
63,83 |
31.988 |
|
460 |
Hoành Bồ |
Quảng Ninh |
175,94 |
28.534 |
|
461 |
Hồng Gai |
Quảng Ninh |
5,00 |
51.333 |
|
462 |
Liên Hòa |
Quảng Ninh |
80,13 |
32.847 |
|
463 |
Mạo Khê |
Quảng Ninh |
46,55 |
72.012 |
|
464 |
Móng Cái 1 |
Quảng Ninh |
82,47 |
46.588 |
|
465 |
Móng Cái 2 |
Quảng Ninh |
72,97 |
29.189 |
|
466 |
Móng Cái 3 |
Quảng Ninh |
90,03 |
22.565 |
|
467 |
Mông Dương |
Quảng Ninh |
167,16 |
18.953 |
|
468 |
Phong Cốc |
Quảng Ninh |
42,17 |
27.356 |
|
469 |
Quang Hanh |
Quảng Ninh |
62,63 |
52.750 |
|
470 |
Quảng Yên |
Quảng Ninh |
20,69 |
31.353 |
|
471 |
Tuần Châu |
Quảng Ninh |
62,08 |
14.904 |
|
472 |
Uông Bí |
Quảng Ninh |
49,81 |
59.866 |
|
473 |
Vàng Danh |
Quảng Ninh |
93,77 |
36.864 |
|
474 |
Việt Hưng |
Quảng Ninh |
41,39 |
51.787 |
|
475 |
Yên Tử |
Quảng Ninh |
113,23 |
38.932 |
|
476 |
Cẩm Thành |
Quảng Ngãi |
7,93 |
60.996 |
|
477 |
Đăk Bla |
Quảng Ngãi |
14,99 |
21.816 |
|
478 |
Đăk Cấm |
Quảng Ngãi |
66,33 |
29.799 |
|
479 |
Đức Phổ |
Quảng Ngãi |
69,33 |
41.358 |
|
480 |
Kon Tum |
Quảng Ngãi |
19,14 |
77.456 |
|
481 |
Nghĩa Lộ |
Quảng Ngãi |
17,07 |
73.556 |
|
482 |
Sa Huỳnh |
Quảng Ngãi |
49,95 |
32.396 |
|
483 |
Trà Câu |
Quảng Ngãi |
54,46 |
45.524 |
|
484 |
Trương Quang Trọng |
Quảng Ngãi |
34,65 |
49.308 |
|
485 |
Ba Đồn |
Quảng Trị |
20,45 |
28.805 |
|
486 |
Bắc Gianh |
Quảng Trị |
31,14 |
32.800 |
|
487 |
Đông Hà |
Quảng Trị |
38,04 |
50.915 |
|
488 |
Đồng Hới |
Quảng Trị |
41,35 |
84.196 |
|
489 |
Đồng Sơn |
Quảng Trị |
88,03 |
32.396 |
|
490 |
Đồng Thuận |
Quảng Trị |
26,49 |
38.521 |
|
491 |
Nam Đông Hà |
Quảng Trị |
35,04 |
61.204 |
|
492 |
Quảng Trị |
Quảng Trị |
72,82 |
29.705 |
|
493 |
Chiềng An |
Sơn La |
149,08 |
20.322 |
|
494 |
Chiềng Cơi |
Sơn La |
93,56 |
22.694 |
|
495 |
Chiềng Sinh |
Sơn La |
68,40 |
27.099 |
|
496 |
Mộc Châu |
Sơn La |
167,62 |
21.087 |
|
497 |
Mộc Sơn |
Sơn La |
37,88 |
15.025 |
|
498 |
Thảo Nguyên |
Sơn La |
53,09 |
22.479 |
|
499 |
Tô Hiệu |
Sơn La |
11,92 |
51.293 |
|
500 |
Vân Sơn |
Sơn La |
39,61 |
15.917 |
|
501 |
An Tịnh |
Tây Ninh |
78,44 |
61.212 |
|
502 |
Bình Minh |
Tây Ninh |
105,35 |
55.010 |
|
503 |
Gia Lộc |
Tây Ninh |
50,26 |
37.354 |
|
504 |
Gò Dầu |
Tây Ninh |
43,09 |
66.340 |
|
505 |
Hòa Thành |
Tây Ninh |
20,42 |
40.968 |
|
506 |
Khánh Hậu |
Tây Ninh |
22,80 |
28.965 |
|
507 |
Kiến Tường |
Tây Ninh |
26,28 |
23.738 |
|
508 |
Long An |
Tây Ninh |
34,90 |
106.667 |
|
509 |
Long Hoa |
Tây Ninh |
55,99 |
106.017 |
|
510 |
Ninh Thạnh |
Tây Ninh |
52,66 |
52.249 |
|
511 |
Tân An |
Tây Ninh |
25,50 |
32.292 |
|
512 |
Tân Ninh |
Tây Ninh |
21,35 |
89.360 |
|
513 |
Thanh Điền |
Tây Ninh |
30,73 |
43.528 |
|
514 |
Trảng Bàng |
Tây Ninh |
36,97 |
53.532 |
|
515 |
An Tường |
Tuyên Quang |
53,44 |
42.952 |
|
516 |
Bình Thuận |
Tuyên Quang |
46,34 |
18.626 |
|
517 |
Hà Giang 1 |
Tuyên Quang |
82,69 |
21.652 |
|
518 |
Hà Giang 2 |
Tuyên Quang |
60,62 |
33.100 |
|
519 |
Minh Xuân |
Tuyên Quang |
34,90 |
72.000 |
|
520 |
Mỹ Lâm |
Tuyên Quang |
80,20 |
31.446 |
|
521 |
Nông Tiến |
Tuyên Quang |
26,99 |
15.393 |
|
522 |
Bá Xuyên |
Thái Nguyên |
21,13 |
20.065 |
|
523 |
Bách Quang |
Thái Nguyên |
35,02 |
26.668 |
|
524 |
Bắc Kạn |
Thái Nguyên |
72,00 |
25.387 |
|
525 |
Đức Xuân |
Thái Nguyên |
34,46 |
22.660 |
|
526 |
Gia Sàng |
Thái Nguyên |
25,47 |
44.094 |
|
527 |
Linh Sơn |
Thái Nguyên |
39,28 |
46.733 |
|
528 |
Phan Đình Phùng |
Thái Nguyên |
14,73 |
111.482 |
|
529 |
Phổ Yên |
Thái Nguyên |
40,70 |
49.162 |
|
530 |
Phúc Thuận |
Thái Nguyên |
74,16 |
29.051 |
|
531 |
Quan Triều |
Thái Nguyên |
24,72 |
42.292 |
|
532 |
Quyết Thắng |
Thái Nguyên |
24,43 |
29.933 |
|
533 |
Sông Công |
Thái Nguyên |
13,98 |
21.039 |
|
534 |
Tích Lương |
Thái Nguyên |
23,56 |
55.278 |
|
535 |
Trung Thành |
Thái Nguyên |
25,84 |
37.075 |
|
536 |
Vạn Xuân |
Thái Nguyên |
40,20 |
61.610 |
|
537 |
Bỉm Sơn |
Thanh Hóa |
51,84 |
45.997 |
|
538 |
Đào Duy Từ |
Thanh Hóa |
42,86 |
26.206 |
|
539 |
Đông Quang |
Thanh Hóa |
48,60 |
61.214 |
|
540 |
Đông Sơn |
Thanh Hóa |
41,71 |
58.950 |
|
541 |
Đông Tiến |
Thanh Hóa |
41,97 |
57.844 |
|
542 |
Hạc Thành |
Thanh Hóa |
24,63 |
197.142 |
|
543 |
Hải Bình |
Thanh Hóa |
37,74 |
33.670 |
|
544 |
Hải Lĩnh |
Thanh Hóa |
41,18 |
18.330 |
|
545 |
Hàm Rồng |
Thanh Hóa |
20,88 |
63.166 |
|
546 |
Nam Sầm Sơn |
Thanh Hóa |
18,48 |
37.572 |
|
547 |
Nghi Sơn |
Thanh Hóa |
42,82 |
32.939 |
|
548 |
Ngọc Sơn |
Thanh Hóa |
38,16 |
47.911 |
|
549 |
Nguyệt Viên |
Thanh Hóa |
22,30 |
34.399 |
|
550 |
Quảng Phú |
Thanh Hóa |
41,34 |
77.543 |
|
551 |
Quang Trung |
Thanh Hóa |
29,22 |
32.808 |
|
552 |
Sầm Sơn |
Thanh Hóa |
30,29 |
99.866 |
|
553 |
Tân Dân |
Thanh Hóa |
24,59 |
22.095 |
|
554 |
Tĩnh Gia |
Thanh Hóa |
32,18 |
58.583 |
|
555 |
Trúc Lâm |
Thanh Hóa |
81,05 |
23.950 |
|
556 |
An Đông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,32 |
81.229 |
|
557 |
An Hội Đông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,29 |
113.681 |
|
558 |
An Hội Tây |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,81 |
121.004 |
|
559 |
An Khánh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
15,33 |
76.967 |
|
560 |
An Lạc |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10,47 |
172.134 |
|
561 |
An Nhơn |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,23 |
111.498 |
|
562 |
An Phú |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,85 |
162.930 |
|
563 |
An Phú Đông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
14,59 |
179.115 |
|
564 |
Bà Rịa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
15,55 |
52.265 |
|
565 |
Bàn Cờ |
Thành phố Hồ Chí Minh |
0,99 |
67.616 |
|
566 |
Bảy Hiền |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,86 |
132.252 |
|
567 |
Bến Cát |
Thành phố Hồ Chí Minh |
100,89 |
97.928 |
|
568 |
Bến Thành |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,85 |
71.875 |
|
569 |
Bình Cơ |
Thành phố Hồ Chí Minh |
73,69 |
64.601 |
|
570 |
Bình Dương |
Thành phố Hồ Chí Minh |
58,16 |
107.576 |
|
571 |
Bình Đông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,93 |
155.555 |
|
572 |
Bình Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
18,49 |
120.035 |
|
573 |
Bình Hưng Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,47 |
187.950 |
|
574 |
Bình Lợi Trung |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,89 |
116.121 |
|
575 |
Bình Phú |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,85 |
75.925 |
|
576 |
Bình Quới |
Thành phố Hồ Chí Minh |
6,34 |
46.200 |
|
577 |
Bình Tân |
Thành phố Hồ Chí Minh |
11,25 |
161.851 |
|
578 |
Bình Tây |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,05 |
63.293 |
|
579 |
Bình Thạnh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,32 |
126.300 |
|
580 |
Bình Thới |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,52 |
76.478 |
|
581 |
Bình Tiên |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,61 |
91.520 |
|
582 |
Bình Trị Đông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
7,15 |
165.142 |
|
583 |
Bình Trưng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
14,82 |
121.382 |
|
584 |
Cát Lái |
Thành phố Hồ Chí Minh |
19,65 |
68.654 |
|
585 |
Cầu Kiệu |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,23 |
62.663 |
|
586 |
Cầu Ông Lãnh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,60 |
78.734 |
|
587 |
Chánh Hiệp |
Thành phố Hồ Chí Minh |
19,66 |
56.387 |
|
588 |
Chánh Hưng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
4,61 |
190.707 |
|
589 |
Chánh Phú Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
69,54 |
53.916 |
|
590 |
Chợ Lớn |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,67 |
85.066 |
|
591 |
Chợ Quán |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,28 |
63.545 |
|
592 |
Dĩ An |
Thành phố Hồ Chí Minh |
21,36 |
227.817 |
|
593 |
Diên Hồng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,86 |
75.633 |
|
594 |
Đông Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
21,89 |
132.056 |
|
595 |
Đông Hưng Thuận |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,26 |
182.895 |
|
596 |
Đức Nhuận |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,17 |
71.495 |
|
597 |
Gia Định |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,76 |
125.946 |
|
598 |
Gò Vấp |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,81 |
110.850 |
|
599 |
Hạnh Thông |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,37 |
128.865 |
|
600 |
Hiệp Bình |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,01 |
215.638 |
|
601 |
Hòa Bình |
Thành phố Hồ Chí Minh |
0,98 |
69.318 |
|
602 |
Hòa Hưng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,59 |
96.414 |
|
603 |
Hòa Lợi |
Thành phố Hồ Chí Minh |
33,59 |
79.694 |
|
604 |
Khánh Hội |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,07 |
94.507 |
|
605 |
Lái Thiêu |
Thành phố Hồ Chí Minh |
15,46 |
118.852 |
|
606 |
Linh Xuân |
Thành phố Hồ Chí Minh |
12,29 |
158.334 |
|
607 |
Long Bình |
Thành phố Hồ Chí Minh |
29,43 |
119.637 |
|
608 |
Long Hương |
Thành phố Hồ Chí Minh |
41,22 |
31.457 |
|
609 |
Long Nguyên |
Thành phố Hồ Chí Minh |
108,00 |
53.387 |
|
610 |
Long Phước |
Thành phố Hồ Chí Minh |
34,29 |
53.092 |
|
611 |
Long Trường |
Thành phố Hồ Chí Minh |
24,49 |
73.669 |
|
612 |
Minh Phụng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,27 |
90.808 |
|
613 |
Nhiêu Lộc |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,71 |
88.090 |
|
614 |
Phú An |
Thành phố Hồ Chí Minh |
35,19 |
46.931 |
|
615 |
Phú Định |
Thành phố Hồ Chí Minh |
5,85 |
150.389 |
|
616 |
Phú Lâm |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,00 |
87.513 |
|
617 |
Phú Lợi |
Thành phố Hồ Chí Minh |
17,96 |
107.721 |
|
618 |
Phú Mỹ |
Thành phố Hồ Chí Minh |
70,92 |
78.641 |
|
619 |
Phú Nhuận |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,46 |
68.420 |
|
620 |
Phú Thạnh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,99 |
103.780 |
|
621 |
Phú Thọ |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,37 |
65.369 |
|
622 |
Phú Thọ Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,02 |
140.436 |
|
623 |
Phú Thuận |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10,55 |
84.089 |
|
624 |
Phước Long |
Thành phố Hồ Chí Minh |
9,23 |
137.331 |
|
625 |
Phước Thắng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
47,35 |
52.589 |
|
626 |
Rạch Dừa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
19,70 |
76.281 |
|
627 |
Sài Gòn |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,04 |
47.022 |
|
628 |
Tam Bình |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10,71 |
153.414 |
|
629 |
Tam Long |
Thành phố Hồ Chí Minh |
34,70 |
41.130 |
|
630 |
Tam Thắng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
11,76 |
86.420 |
|
631 |
Tăng Nhơn Phú |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,51 |
208.233 |
|
632 |
Tân Bình |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,12 |
89.373 |
|
633 |
Tân Định |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,23 |
48.524 |
|
634 |
Tân Đông Hiệp |
Thành phố Hồ Chí Minh |
21,45 |
100.243 |
|
635 |
Tân Hải |
Thành phố Hồ Chí Minh |
51,86 |
30.297 |
|
636 |
Tân Hiệp |
Thành phố Hồ Chí Minh |
47,06 |
142.494 |
|
637 |
Tân Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,47 |
93.437 |
|
638 |
Tân Hưng |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,54 |
153.674 |
|
639 |
Tân Khánh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
38,27 |
126.393 |
|
640 |
Tân Mỹ |
Thành phố Hồ Chí Minh |
6,45 |
68.124 |
|
641 |
Tân Phú |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,52 |
93.117 |
|
642 |
Tân Phước |
Thành phố Hồ Chí Minh |
83,62 |
29.363 |
|
643 |
Tân Sơn |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10,12 |
77.229 |
|
644 |
Tân Sơn Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,62 |
64.150 |
|
645 |
Tân Sơn Nhất |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,19 |
84.639 |
|
646 |
Tân Sơn Nhì |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,46 |
117.277 |
|
647 |
Tân Tạo |
Thành phố Hồ Chí Minh |
14,71 |
113.363 |
|
648 |
Tân Thành |
Thành phố Hồ Chí Minh |
61,63 |
33.943 |
|
649 |
Tân Thới Hiệp |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,06 |
168.060 |
|
650 |
Tân Thuận |
Thành phố Hồ Chí Minh |
10,16 |
148.090 |
|
651 |
Tân Uyên |
Thành phố Hồ Chí Minh |
87,61 |
73.032 |
|
652 |
Tây Nam |
Thành phố Hồ Chí Minh |
119,80 |
56.784 |
|
653 |
Tây Thạnh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,95 |
72.616 |
|
654 |
Thạnh Mỹ Tây |
Thành phố Hồ Chí Minh |
4,40 |
153.216 |
|
655 |
Thông Tây Hội |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3,24 |
121.192 |
|
656 |
Thới An |
Thành phố Hồ Chí Minh |
14,90 |
125.657 |
|
657 |
Thới Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
37,93 |
79.601 |
|
658 |
Thủ Dầu Một |
Thành phố Hồ Chí Minh |
15,68 |
88.132 |
|
659 |
Thủ Đức |
Thành phố Hồ Chí Minh |
8,81 |
118.952 |
|
660 |
Thuận An |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,11 |
64.689 |
|
661 |
Thuận Giao |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,81 |
150.781 |
|
662 |
Trung Mỹ Tây |
Thành phố Hồ Chí Minh |
6,93 |
126.470 |
|
663 |
Vĩnh Hội |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,17 |
63.015 |
|
664 |
Vĩnh Tân |
Thành phố Hồ Chí Minh |
61,35 |
61.865 |
|
665 |
Vũng Tàu |
Thành phố Hồ Chí Minh |
16,86 |
117.413 |
|
666 |
Vườn Lài |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,28 |
104.076 |
|
667 |
Xóm Chiếu |
Thành phố Hồ Chí Minh |
1,94 |
57.875 |
|
668 |
Xuân Hòa |
Thành phố Hồ Chí Minh |
2,22 |
48.464 |
|
669 |
An Hội |
Vĩnh Long |
31,9 |
53.476 |
|
670 |
Bến Tre |
Vĩnh Long |
31,99 |
35.917 |
|
671 |
Bình Minh |
Vĩnh Long |
23,86 |
34.193 |
|
672 |
Cái Vồn |
Vĩnh Long |
26,52 |
36.031 |
|
673 |
Duyên Hải |
Vĩnh Long |
69,63 |
24.356 |
|
674 |
Đông Thành |
Vĩnh Long |
44,35 |
41.793 |
|
675 |
Hòa Thuận |
Vĩnh Long |
16,51 |
25.384 |
|
676 |
Long Châu |
Vĩnh Long |
12,63 |
49.480 |
|
677 |
Long Đức |
Vĩnh Long |
40,62 |
33.662 |
|
678 |
Nguyệt Hóa |
Vĩnh Long |
21,14 |
37.066 |
|
679 |
Phú Khương |
Vĩnh Long |
24,97 |
47.059 |
|
680 |
Phú Tân |
Vĩnh Long |
26,58 |
28.568 |
|
681 |
Phước Hậu |
Vĩnh Long |
15,52 |
50.839 |
|
682 |
Sơn Đông |
Vĩnh Long |
23,48 |
34.188 |
|
683 |
Tân Hạnh |
Vĩnh Long |
17,84 |
32.093 |
|
684 |
Tân Ngãi |
Vĩnh Long |
21,70 |
31.294 |
|
685 |
Thanh Đức |
Vĩnh Long |
16,49 |
35.158 |
|
686 |
Trà Vinh |
Vĩnh Long |
15,73 |
43.397 |
|
687 |
Trường Long Hòa |
Vĩnh Long |
56,49 |
16.150 |