Theo thông tin mới nhất tại Bản đồ số Thành phố Hồ Chí Minh, Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay như sau:

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 Thành phố Hồ Chí Minh được sắp nhập từ toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương thành thành phố mới.
Sau khi sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích tự nhiên là 6.772,59 km2, quy mô dân số là 14.002.598 người.
Thành phố Hồ Chí Minh giáp các tỉnh Đồng Nai, Đồng Tháp, Lâm Đồng, Tây Ninh và Biển Đông.
Tổng hợp Bản đồ 168 phường xã Thành phố Hồ Chí Minh 2026
|
Xã phường trước sáp nhập |
Xã phường mới của TPHCM |
Bản đồ |
|
Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình |
Phường Sài Gòn |
>> Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Sài Gòn hiện nay |
|
Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao |
Phường Tân Định |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Tân Định hiện nay |
|
Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình |
Phường Bến Thành |
>> Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Bến Thành hiện nay |
|
Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Cầu Ông Lãnh hiện nay |
|
Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3) |
Phường Bàn Cờ |
|
|
Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3) |
Phường Xuân Hòa |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Xuân Hòa hiện nay |
|
Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Phường Tân Thuận |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Tân Thuận hiện nay |
|
Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc |
Phường An Lạc |
|
|
Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo |
Phường Bình Tân |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Bình Tân hiện nay |
|
Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh) |
Phường Gia Định |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Gia Định hiện nay |
|
Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh) |
Phường Bình Thạnh |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Bình Thạnh hiện nay |
|
Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp) |
Phường Gò Vấp |
|
|
Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận) |
Phường Đức Nhuận |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Đức Nhuận hiện nay |
|
Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Cầu Kiệu |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Cầu kiệu hiện nay |
|
Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) |
Phường Phú Nhuận |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Phú Nhuận hiện nay |
|
Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Bình |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Tân Bình hiện nay |
|
Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình) |
Phường Tân Sơn |
|
|
Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông |
Phường Thủ Đức |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường Thủ Đức hiện nay |
|
Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức) |
Phường An Khánh |
Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh: Bản đồ phường An Khánh hiện nay |
|
Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp |
Phường Dĩ An |
|
|
Các xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn |
Xã Hóc Môn |
|
|
… |
… |
… |
( …Tiếp tục cập nhật …)