1. |
(12/03/2025) Công văn 1346/BYT-VPB1 năm 2025 trả lời kiến nghị của cử tri tỉnh Thanh Hóa sau Kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XV về chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế đối với các chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, khu phố do Bộ Y tế ban hành |
2. |
(12/03/2025) Công văn 1367/BYT-VPB1 năm 2025 trả lời kiến nghị của cử tri thành phố Đà Nẵng sau Kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XV về việc tăng cường lãnh đạo công tác phòng, chống HIV/AIDS do Bộ Y tế ban hành |
3. |
(12/03/2025) Quyết định 389/QĐ-BNNMT năm 2025 phân công công tác đối với Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
4. |
(11/03/2025) Quyết định 810/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Bình Định |
5. |
(11/03/2025) Quyết định 669/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Khu công nghiệp, Khu kinh tế thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình |
6. |
(11/03/2025) Quyết định 612/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
7. |
(11/03/2025) Quyết định 618/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Văn hóa các dân tộc Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
8. |
(11/03/2025) Quyết định 614/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Xuất bản, In và Phát hành do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
9. |
(11/03/2025) Quyết định 29/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hải Dương |
10. |
(11/03/2025) Quyết định 613/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Báo chí do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
11. |
(11/03/2025) Quyết định 711/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành mới trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Nghệ An |
12. |
(11/03/2025) Quyết định 615/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Văn hóa cơ sở, Gia đình và Thư viện do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
13. |
(11/03/2025) Quyết định 606/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Văn hóa, Nghệ thuật, Thể thao và Du lịch Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
14. |
(10/03/2025) Quyết định 23/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Gia Lai |
15. |
(10/03/2025) Quyết định 15/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai |
16. |
(10/03/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai |
17. |
(10/03/2025) Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai |
18. |
(10/03/2025) Quyết định 17/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
19. |
(10/03/2025) Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai |
20. |
(10/03/2025) Quyết định 22/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
21. |
(10/03/2025) Quyết định 21/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Gia Lai |
22. |
(10/03/2025) Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Gia Lai |
23. |
(10/03/2025) Quyết định 5/2025/QĐ-UBND hướng dẫn Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
24. |
(10/03/2025) Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai |
25. |
(10/03/2025) Quyết định 25/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai |
26. |
(10/03/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai |
27. |
(10/03/2025) Quyết định 31/2025/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
28. |
(10/03/2025) Quyết định 707/QĐ-UBND năm 2025 bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An |
29. |
(10/03/2025) Quyết định 562/QĐ-TTg năm 2025 về Danh mục bí mật nhà nước lĩnh vực tài nguyên và môi trường do Thủ tướng Chính phủ ban hành |
30. |
(08/03/2025) Công văn 83/CT-TCCB năm 2025 bố trí Bộ phận "một cửa" tại địa bàn được sáp nhập do Cục Thuế ban hành |
31. |
(07/03/2025) Công văn 30/BHXH-TCCB năm 2025 hướng dẫn bố trí, sắp xếp nhân sự khi thực hiện sắp xếp, tinh gọn tổ chức bộ máy do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành |
32. |
(07/03/2025) Quyết định 438/QĐ-CT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc |
33. |
(07/03/2025) Quyết định 398/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
34. |
(07/03/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 10/2017/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
35. |
(07/03/2025) Kết luận 128-KL/TW năm 2025 về chủ trương công tác cán bộ do Ban Chấp hành Trung ương ban hành |
36. |
(07/03/2025) Kế hoạch 534/KH-UBND năm 2025 triển khai Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư trong chuyến thăm, làm việc với Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Gia Lai |
37. |
(06/03/2025) Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính mới; 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Gia Lai |
38. |
(06/03/2025) Quyết định 62/QĐ-BHXH năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tuyên truyền và Hỗ trợ người tham gia do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành |
39. |
(06/03/2025) Quyết định 45/QĐ-BHXH năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và chế độ quản lý của các phòng nghiệp vụ thuộc Bảo hiểm xã hội khu vực do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành |
40. |
(06/03/2025) Quyết định 51/QĐ-BHXH năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thực hiện chính sách bảo hiểm y tế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành |
41. |
(06/03/2025) Quyết định 52/QĐ-BHXH năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Pháp chế do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành |
42. |
(06/03/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
43. |
(06/03/2025) Công văn 110/BNV-TCPCP năm 2025 về nội dung liên quan đến hội của Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ do Bộ Nội vụ ban hành |
44. |
(05/03/2025) Quyết định 331/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
45. |
(05/03/2025) Quyết định 956/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thống kê cấp tỉnh thuộc Cục Thống kê do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
46. |
(05/03/2025) Quyết định 959/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội khu vực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
47. |
(05/03/2025) Quyết định 30/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Phòng thuộc Chi cục Kiểm tra sau thông quan do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành |
48. |
(05/03/2025) Quyết định 08/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Pháp chế thuộc Cục Hải quan |
49. |
(05/03/2025) Quyết định 05/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thanh tra - Kiểm tra thuộc Cục Hải quan |
50. |
(05/03/2025) Quyết định 06/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Giám sát quản lý về hải quan thuộc Cục Hải quan |
51. |
(05/03/2025) Quyết định 07/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Phòng thuộc Chi cục Kiểm định hải quan do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành |
52. |
(05/03/2025) Quyết định 55/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của phòng giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực II |
53. |
(05/03/2025) Quyết định 56/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của phòng giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực III |
54. |
(05/03/2025) Quyết định 57/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của phòng giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
55. |
(05/03/2025) Quyết định 70/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XVII |
56. |
(05/03/2025) Quyết định 68/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XV |
57. |
(05/03/2025) Quyết định 69/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XVI |
58. |
(05/03/2025) Quyết định 67/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XIV |
59. |
(05/03/2025) Quyết định 54/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của phòng giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực I |
60. |
(05/03/2025) Quyết định 23/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Đội Kiểm soát chống buôn lậu ma túy thuộc Chi cục Điều tra chống buôn lậu do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành |
61. |
(05/03/2025) Kế hoạch 298/QĐ-UBND năm 2025 công bố 01 Quy trình nội bộ và Danh mục 03 thành phần hồ sơ phải số hoá trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang |
62. |
(05/03/2025) Quyết định 71/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
63. |
(05/03/2025) Quyết định 21/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Đội Kiểm soát chống buôn lậu thuộc Chi cục Điều tra chống buôn lậu do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành |
64. |
(05/03/2025) Quyết định 19/QĐ-CHQ năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Cục Hải quan |
65. |
(05/03/2025) Quyết định 73/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XX |
66. |
(05/03/2025) Quyết định 72/QĐ-KBNN năm 2025 về số lượng phòng tham mưu và số lượng, địa bàn quản lý, trụ sở của Phòng Giao dịch thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XIX |
67. |
(04/03/2025) Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang |
68. |
(04/03/2025) Quyết định 277/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục trung học, lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
69. |
(04/03/2025) Quyết định 29/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 50/2006/QĐ-UBND về Chương trình phát triển bền vững tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2006-2010 và tầm nhìn đến năm 2020 |
70. |
(04/03/2025) Quyết định 34/2025/QĐ-UBND bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định |
71. |
(04/03/2025) Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế Đông Nam do tỉnh Nghệ An ban hành |
72. |
(04/03/2025) Quyết định 675/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa |
73. |
(04/03/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 08/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Công viên văn hóa các dân tộc Gia Lai |
74. |
(04/03/2025) Quyết định 925/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước khu vực thuộc Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
75. |
(04/03/2025) Quyết định 693/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre |
76. |
(04/03/2025) Quyết định 362/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình |
77. |
(04/03/2025) Kế hoạch 37/KH-UBND năm 2025 thực hiện Kết luận 107-KL/TW về tiếp tục tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do tỉnh Nam Định ban hành |
78. |
(04/03/2025) Quyết định 729/QĐ-BYT năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Cục Bà mẹ và Trẻ em thuộc Bộ Y tế |
79. |
(04/03/2025) Quyết định 732/QĐ-BYT năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Cục Bảo trợ xã hội thuộc Bộ Y tế |
80. |
(03/03/2025) Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
81. |
(03/03/2025) Quyết định 525/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
82. |
(03/03/2025) Quyết định 528/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
83. |
(03/03/2025) Công văn 142/TANDTC-TTr năm 2025 lãnh đạo, chỉ đạo công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự phục vụ Đại hội đảng bộ các cấp và Đại hội XIV của Đảng do Tòa án nhân dân tối cao ban hành |
84. |
(03/03/2025) Quyết định 527/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
85. |
(03/03/2025) Quyết định 151/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp chế do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
86. |
(03/03/2025) Quyết định 150/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hơp tác quốc tế do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
87. |
(03/03/2025) Kế hoạch 36/KH-UBND năm 2025 thực hiện Nghị quyết 190/NQ-QH15 quy định về xử lý vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy do tỉnh Nam Định ban hành |
88. |
(03/03/2025) Kế hoạch 43/KH-UBND năm 2025 thực hiện Nghị quyết 190/2025/QH15 quy định về xử lý vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước do thành phố Cần Thơ ban hành |
89. |
(03/03/2025) Quyết định 162/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Bưu điện Trung ương do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
90. |
(03/03/2025) Quyết định 153/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
91. |
(03/03/2025) Quyết định 169/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tổ chức cán bộ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
92. |
(03/03/2025) Quyết định 175/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
93. |
(03/03/2025) Quyết định 160/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Công nghiệp công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
94. |
(03/03/2025) Quyết định 159/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
95. |
(03/03/2025) Quyết định 148/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Kinh tế và Xã hội số do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
96. |
(03/03/2025) Quyết định 155/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
97. |
(03/03/2025) Quyết định 428/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Bình Thuận |
98. |
(03/03/2025) Quyết định 609/QĐ-BCT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
99. |
(03/03/2025) Quyết định 466/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh |
100. |
(03/03/2025) Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2025 công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính được lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh |
101. |
(03/03/2025) Quyết định 294/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ và danh mục thành phần hồ sơ phải số hoá trong giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
102. |
(02/03/2025) Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch triển khai Nghị quyết 190/2025/QH15 quy định về xử lý vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước do tỉnh Thanh Hóa ban hành |
103. |
(01/03/2025) Quyết định 18/QĐ-BXD năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đường bộ Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành |
104. |
(01/03/2025) Quyết định 542/QĐ-UBND năm 2025 tổ chức lại Chi cục Thủy lợi, thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nam Định |
105. |
(01/03/2025) Quyết định 12/QĐ-BXD năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đăng kiểm Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành |
106. |
(01/03/2025) Quyết định 26/2025/QĐ-UBND kiện toàn cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thanh Hóa |
107. |
(01/03/2025) Quyết định 30/2025/QĐ-UBND thành lập Chi cục Biển đảo và Thủy sản Thanh Hóa |
108. |
(01/03/2025) Quyết định 27/2025/QĐ-UBND bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn và kiện toàn cơ cấu tổ chức, biên chế của Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
109. |
(01/03/2025) Quyết định 28/2025/QĐ-UBND kiện toàn cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y Thanh Hóa |
110. |
(01/03/2025) Quyết định 24/2025/QĐ-UBND thành lập Chi cục Thủy lợi Thanh Hóa |
111. |
(01/03/2025) Quyết định 29/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa |
112. |
(01/03/2025) Quyết định 25/2025/QĐ-UBND bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn và kiện toàn cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
113. |
(01/03/2025) Quyết định 15/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
114. |
(01/03/2025) Quyết định 16/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp |
115. |
(01/03/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
116. |
(01/03/2025) Quyết định 268/QĐ-BNNMT năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành |
117. |
(01/03/2025) Quyết định 500/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
118. |
(01/03/2025) Quyết định 488/QĐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
119. |
(01/03/2025) Quyết định 04/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
120. |
(01/03/2025) Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
121. |
(01/03/2025) Quyết định 497/QÐ-BVHTTDL năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành |
122. |
(01/03/2025) Quyết định 06/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
123. |
(01/03/2025) Quyết định 07/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
124. |
(01/03/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp |
125. |
(01/03/2025) Quyết định 10/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
126. |
(01/03/2025) Quyết định 09/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp |
127. |
(01/03/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
128. |
(01/03/2025) Quyết định 13/2025/QĐ-UBND quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
129. |
(01/03/2025) Quyết định 11/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hà Tĩnh |
130. |
(01/03/2025) Quyết định 05/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn |
131. |
(01/03/2025) Quyết định 06/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bắc Kạn |
132. |
(01/03/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh |
133. |
(01/03/2025) Quyết định 23/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
134. |
(01/03/2025) Quyết định 10/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh |
135. |
(01/03/2025) Quyết định 204/QĐ-BXD năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hàng hải và Đường thủy do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành |
136. |
(01/03/2025) Quyết định 07/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hà Nam |
137. |
(01/03/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Hà Nam |
138. |
(01/03/2025) Quyết định 09/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh |
139. |
(01/03/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND bãi bỏ một phần Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh kèm theo Quyết định 09/2022/QĐ-UBND |
140. |
(01/03/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam |
141. |
(01/03/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh |
142. |
(01/03/2025) Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh |
143. |
(01/03/2025) Quyết định 15/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Hà Tĩnh |
144. |
(01/03/2025) Quyết định 17/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam |
145. |
(28/02/2025) Quyết định 17/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội |
146. |
(28/02/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội |
147. |
(28/02/2025) Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội |
148. |
(28/02/2025) Quyết định 1131/QĐ-UBND năm 2025 chuyển giao chức năng quản lý nhà nước về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội sang Công an Thành phố Hà Nội |
149. |
(28/02/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố Hà Nội |
150. |
(28/02/2025) Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội |
151. |
(28/02/2025) Quyết định 19/2025/QĐ-UBND bãi bỏ toàn bộ Quyết định 27/2019/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
152. |
(28/02/2025) Quyết định 531/QĐ-BCT năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tạp chí Công Thương do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành |
153. |
(28/02/2025) Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang |
154. |
(28/02/2025) Quyết định 284/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
155. |
(28/02/2025) Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang |
156. |
(28/02/2025) Quyết định 285/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang |
157. |
(28/02/2025) Quyết định 121/QĐ-UBND điều chỉnh biên chế trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025 |
158. |
(28/02/2025) Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang |
159. |
(28/02/2025) Quyết định 273/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang |
160. |
(28/02/2025) Quyết định 674/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
161. |
(28/02/2025) Quyết định 06/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 18/2023/QĐ-UBND quy định mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước do Thành phố Cần Thơ ban hành |
162. |
(28/02/2025) Quyết định 388/QĐ-UBND năm 2025 công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong thủ tục hành chính lĩnh vực Lý lịch tư pháp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Công an tỉnh Trà Vinh |
163. |
(28/02/2025) Quyết định 520/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Cần Thơ |
164. |
(28/02/2025) Quyết định 565/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
165. |
(28/02/2025) Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cà Mau |
166. |
(28/02/2025) Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nam Định |
167. |
(28/02/2025) Quyết định 13/2025/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 12/2014/QĐ-UBND về Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình |
168. |
(28/02/2025) Quyết định 13/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng |
169. |
(28/02/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Thái Bình |
170. |
(28/02/2025) Quyết định 05/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình |
171. |
(28/02/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng |
172. |
(28/02/2025) Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2025 sắp xếp và quy định cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tuyên Quang |
173. |
(28/02/2025) Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
174. |
(28/02/2025) Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
175. |
(28/02/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
176. |
(28/02/2025) Quyết định 17/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
177. |
(28/02/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
178. |
(28/02/2025) Quyết định 70/QĐ-UBND năm 2025 quy định cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Tuyên Quang |
179. |
(28/02/2025) Quyết định 23/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
180. |
(28/02/2025) Quyết định 21/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng |
181. |
(28/02/2025) Quyết định 25/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kon Tum |
182. |
(28/02/2025) Quyết định 24/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
183. |
(28/02/2025) Quyết định 26/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng |
184. |
(28/02/2025) Quyết định 72/QĐ-UBND năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tuyên Quang |
185. |
(28/02/2025) Quyết định 74/QĐ-UBND-TCCB năm 2025 điều chuyển các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
186. |
(28/02/2025) Quyết định 342/QĐ-UBND năm 2025 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Ngãi |
187. |
(28/02/2025) Kế hoạch 313/KH-UBND thực hiện Đề án “Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao chất lượng về cung cấp và sử dụng hiệu quả dịch vụ công trực tuyến đến năm 2025, định hướng đến năm 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
188. |
(28/02/2025) Quyết định 323/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang |
189. |
(28/02/2025) Quyết định 21/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Định |
190. |
(28/02/2025) Quyết định 645/QĐ-UBND năm 2025 chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội sang Công an thành phố Đà Nẵng |
191. |
(28/02/2025) Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2025 chuyển các đơn vị sự nghiệp từ trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về trực thuộc Sở Nội vụ thành phố Cần Thơ |
192. |
(28/02/2025) Quyết định 525/QĐ-UBND chuyển các chi cục, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ |
193. |
(28/02/2025) Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2025 chuyển đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư về Sở Tài chính thành phố Cần Thơ |
194. |
(27/02/2025) Quyết định 436/QĐ-UBND năm 2025 chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước từ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang Công an tỉnh Đắk Lắk thực hiện |
195. |
(27/02/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Định |
196. |
(27/02/2025) Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2025 chuyển quyền quản lý Trung tâm Y tế các huyện, thành phố thuộc Sở Y tế về Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Ninh Bình quản lý |
197. |
(27/02/2025) Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2025 chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang sang Công an tỉnh Tuyên Quang |
198. |
(27/02/2025) Quyết định 66/QĐ-UBND năm 2025 chuyển giao Cơ sở cai nghiện ma túy thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang về Bộ Công an |
199. |
(27/02/2025) Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2025 sắp xếp và quy định cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
200. |
(27/02/2025) Quyết định 17/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Bình Định |
201. |
(27/02/2025) Quyết định 19/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La |
202. |
(27/02/2025) Quyết định 16/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Bình Định |
203. |
(27/02/2025) Quyết định 167/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
204. |
(27/02/2025) Quyết định 168/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiểm lâm thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
205. |
(27/02/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định |
206. |
(27/02/2025) Quyết định 13/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Bình Định |
207. |
(27/02/2025) Quyết định 11/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng |
208. |
(27/02/2025) Quyết định 15/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Bình Định |
209. |
(27/02/2025) Quyết định 564/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hải Phòng |
210. |
(27/02/2025) Quyết định 1969/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An |
211. |
(27/02/2025) Quyết định 512/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ; Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố Cần Thơ |
212. |
(27/02/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Phòng |
213. |
(27/02/2025) Quyết định 09/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Hải Phòng |
214. |
(27/02/2025) Quyết định 149/QĐ-UBND năm 2025 chuyển giao một số chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước từ các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sang Công an tỉnh Bắc Ninh |
215. |
(27/02/2025) Quyết định 348/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý công sản thực hiện tại cấp tỉnh, cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
216. |
(27/02/2025) Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2025 chuyển giao chức năng quản lý nhà nước về cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy từ Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh sang Công an tỉnh Bắc Ninh |
217. |
(27/02/2025) Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
218. |
(26/02/2025) Quyết định 664/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
219. |
(26/02/2025) Quyết định 671/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Pháp luật dân sự - kinh tế do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
220. |
(26/02/2025) Quyết định 673/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hành chính tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
221. |
(26/02/2025) Quyết định 675/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
222. |
(26/02/2025) Quyết định 668/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
223. |
(26/02/2025) Quyết định 666/QĐ-BTP năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành |
224. |
(26/02/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Bình Định |
225. |
(26/02/2025) Quyết định 248/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 57/2024/TT-BYT quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang |
226. |
(26/02/2025) Quyết định 390/QĐ-BTC năm 2025 tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng thành Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Tài chính |
227. |
(26/02/2025) Quyết định 387/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
228. |
(26/02/2025) Quyết định 388/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Báo Tài chính - Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành |
229. |
(26/02/2025) Quyết định 306/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
230. |
(26/02/2025) Quyết định 07/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng |
231. |
(26/02/2025) Quyết định 06/2025/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng |
232. |
(26/02/2025) Kế hoạch 289/KH-UBND thực hiện công tác dân vận chính quyền năm 2025 do tỉnh Quảng Bình ban hành |
233. |
(26/02/2025) Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2025 chuyển Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh về trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Kon Tum |
234. |
(25/02/2025) Quyết định 417/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi nội dung tại Quyết định 2372/QĐ-UBND và 2545/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành |
235. |
(25/02/2025) Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
236. |
(25/02/2025) Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND quy định việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật đối với nội dung được điều chỉnh bởi Luật Đầu tư công 2024; Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 và Nghị quyết 137/2024/QH15 bổ sung thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An |
237. |
(25/02/2025) Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục trung học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
238. |
(24/02/2025) Quyết định 360/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận |
239. |
(24/02/2025) Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định |
240. |
(24/02/2025) Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Định |
241. |
(24/02/2025) Quyết định 08/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên |
242. |
(24/02/2025) Quyết định 07/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên |
243. |
(24/02/2025) Quyết định 327/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi Phụ lục II và Phụ lục IIIa kèm theo Quyết định 77/QĐ-UBND do tỉnh Trà Vinh ban hành |
244. |
(24/02/2025) Quyết định 407/QĐ-UBND năm 2025 chấm dứt hiệu lực Quyết định 3120/QĐ-UBND về Quy chế quản lý hoạt động cải tạo mặt bằng, hạ cốt nền có vận chuyển đất dư thừa để đắp nền công trình trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
245. |
(24/02/2025) Quyết định 62/QĐ-UBND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang năm 2025 sau sắp xếp tổ chức bộ máy |
246. |
(24/02/2025) Quyết định 94/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ Chỉ số cải cách hành chính các sở, ban ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
247. |
(24/02/2025) Quyết định 160/QĐ-UBND năm 2025 về chuyển thôn (xóm) thành tổ dân phố do tỉnh Ninh Bình ban hành |
248. |
(24/02/2025) Kế hoạch 51/KH-UBND hoạt động thông tin đối ngoại năm 2025 do tỉnh Sơn La ban hành |
249. |
(22/02/2025) Quyết định 214/QĐ-UBND năm 2025 công bố 02 quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực chính sách thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Tuyên Quang |
250. |
(22/02/2025) Quyết định 194/QĐ-UBND năm 2025 công bố 06 quy trình nội bộ, liên thông mới trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
251. |
(21/02/2025) Quyết định 184/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính mới, được sửa đổi bổ sung; Danh mục 18 thành phần hồ sơ phải số hoá của 04 thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thi, tuyển sinh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang |
252. |
(21/02/2025) Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2025 công bố 05 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
253. |
(21/02/2025) Kế hoạch 109/KH-UBND cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2025 do tỉnh Bắc Kạn ban hành |
254. |
(21/02/2025) Quyết định 440/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
255. |
(21/02/2025) Quyết định 14/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh |
256. |
(21/02/2025) Quyết định 13/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
257. |
(21/02/2025) Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa |
258. |
(20/02/2025) Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Phòng chống thiên tai, thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
259. |
(20/02/2025) Quyết định 12/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh |
260. |
(20/02/2025) Quyết định 06/2025/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
261. |
(20/02/2025) Quyết định 329/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La |
262. |
(20/02/2025) Nghị quyết 01/2025/NQ-UBND bãi bỏ Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
263. |
(20/02/2025) Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch hoạt động Kiểm soát thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
264. |
(19/02/2025) Nghị quyết 02/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 110/NQ-HĐND giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước tỉnh Kon Tum năm 2025 |
265. |
(19/02/2025) Quyết định 236/QĐ-UBND về Kế hoạch cải cách thủ tục hành chính năm 2025 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
266. |
(19/02/2025) Nghị quyết 11/NQ-HĐND năm 2025 đổi tên thôn do tỉnh Thái Bình ban hành |
267. |
(19/02/2025) Quyết định 09/2025/QĐ-UBND về Quy định hoạt động và tiêu chí của Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông |
268. |
(19/02/2025) Nghị quyết 04/2025/NQ-HĐND quy định về chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nam Định |
269. |
(19/02/2025) Quyết định 21/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
270. |
(19/02/2025) Quyết định 22/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Nam Định |
271. |
(19/02/2025) Quyết định 23/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Nam Định |
272. |
(19/02/2025) Quyết định 16/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Nam Định, kèm theo Quyết định 07/2022/QĐ-UBND |
273. |
(19/02/2025) Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định |
274. |
(19/02/2025) Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Nam Định |
275. |
(18/02/2025) Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận |
276. |
(18/02/2025) Nghị quyết 554/NQ-HĐND năm 2025 thông qua việc sáp nhập 02 thôn để thành lập thôn mới thuộc xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
277. |
(18/02/2025) Nghị quyết 557/NQ-HĐND năm 2025 thành lập Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên |
278. |
(18/02/2025) Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ việc trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy; cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; cán bộ, công chức cấp xã chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; người hoạt động không chuyên trách, người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố dôi dư do sắp xếp thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
279. |
(18/02/2025) Nghị quyết 556/NQ-HĐND năm 2025 thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên |
280. |
(18/02/2025) Quyết định 245/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, hộ tịch, chứng thực, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
281. |
(18/02/2025) Nghị quyết 559/NQ-HĐND năm 2025 thành lập Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên |
282. |
(18/02/2025) Nghị quyết 560/NQ-HĐND năm 2025 thành lập Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên |
283. |
(18/02/2025) Nghị quyết 558/NQ-HĐND năm 2025 thành lập Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên |
284. |
(18/02/2025) Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã tỉnh Thanh Hóa |
285. |
(18/02/2025) Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2025 hợp nhất Ban Dân tộc và Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định |
286. |
(18/02/2025) Nghị quyết 555/2025/NQ-HĐND quy định về hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp bộ máy của hệ thống chính trị tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-2030 |
287. |
(17/02/2025) Công văn 1129/BNN-TY năm 2025 báo cáo tổng kết thi hành Luật Thú y năm 2015 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
288. |
(17/02/2025) Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND bãi bỏ một phần Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng |
289. |
(17/02/2025) Quyết định 172/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận |
290. |
(14/02/2025) Quyết định 224/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
291. |
(14/02/2025) Kế hoạch 79/KH-UBND thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở năm 2025 do tỉnh Bắc Kạn ban hành |
292. |
(14/02/2025) Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2025 phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng |
293. |
(14/02/2025) Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực Hộ tịch, Chứng thực, Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Phú Thọ |
294. |
(14/02/2025) Quyết định 286/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
295. |
(14/02/2025) Quyết định 290/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
296. |
(13/02/2025) Kế hoạch 27/KH-UBND năm 2025 thực hiện giải quyết chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nghỉ công tác trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Nghị định 178/2024/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành |
297. |
(13/02/2025) Kế hoạch 617/KH-UBND cải cách thủ tục hành chính, hiện đại hóa phương thức chỉ đạo điều hành trọng tâm năm 2025 do tỉnh Phú Thọ ban hành |
298. |
(13/02/2025) Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn/Sở Tài chính/Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa |
299. |
(13/02/2025) Quyết định 306/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
300. |
(12/02/2025) Kế hoạch 309/KH-UBND năm 2025 đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng của tỉnh Gia Lai năm 2024 |
301. |
(12/02/2025) Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An |
302. |
(10/02/2025) Kế hoạch 543/KH-UBND kiểm tra công tác kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
303. |
(07/02/2025) Quyết định 05/2025/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên |
304. |
(05/02/2025) Quyết định 04/2025/QĐ-UBND về Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác dân vận chính quyền, chính quyền phục vụ người dân và doanh nghiệp của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
305. |
(04/02/2025) Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2024 |
306. |
(25/01/2025) Quyết định 273/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn |
307. |
(24/01/2025) Quyết định 268/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Lạng Sơn |
308. |
(24/01/2025) Kế hoạch 331/KH-UBND năm 2025 thực hiện Nghị quyết 241/NQ-CP về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 937/NQ-UBTVQH15 về Giám sát chuyên đề thực hiện chính sách, pháp luật về phát triển năng lượng giai đoạn 2016-2021 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
309. |
(24/01/2025) Quyết định 494/QĐ-BNN-CN năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
310. |
(24/01/2025) Quyết định 208/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới liên quan đến lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Phú Thọ |
311. |
(24/01/2025) Quyết định 212/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ các lĩnh vực: Đường bộ, Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
312. |
(24/01/2025) Quyết định 202/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc Hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
313. |
(24/01/2025) Quyết định 206/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
314. |
(24/01/2025) Quyết định 210/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Phú Thọ |
315. |
(24/01/2025) Quyết định 207/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Phú Thọ |
316. |
(24/01/2025) Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
317. |
(23/01/2025) Quyết định 472/QĐ-BNN-ĐĐ năm 2025 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
318. |
(21/01/2025) Quyết định 421/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
319. |
(21/01/2025) Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giám định y khoa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
320. |
(20/01/2025) Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
321. |
(17/01/2025) Quyết định 91/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giao thông Vận tải tỉnh Cà Mau |
322. |
(17/01/2025) Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang |
323. |
(17/01/2025) Quyết định 87/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
324. |
(16/01/2025) Quyết định 212/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
325. |
(16/01/2025) Quyết định 80/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
326. |
(15/01/2025) Quyết định 75/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Quận 5 hết hiệu lực toàn bộ; Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh còn hiệu lưc năm 2024 |
327. |
(14/01/2025) Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
328. |
(14/01/2025) Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
329. |
(14/01/2025) Quyết định 190/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, thành phố Hồ Chí Minh |
330. |
(14/01/2025) Quyết định 77/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
331. |
(14/01/2025) Quyết định 70/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định y khoa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
332. |
(13/01/2025) Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực, còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 |
333. |
(13/01/2025) Quyết định 24/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, còn hiệu lực, cần sửa đổi, bổ sung, thay thế năm 2024 do Ủy ban nhân dân Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh ban hành |
334. |
(13/01/2025) Quyết định 165/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính của lĩnh vực Văn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh |
335. |
(10/01/2025) Quyết định 65/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa hết hiệu lực năm 2024 |
336. |
(10/01/2025) Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2024 |
337. |
(10/01/2025) Quyết định 53/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Ban Quản lý khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
338. |
(08/01/2025) Quyết định 37/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2024, văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực do Ủy ban nhân dân Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh ban hành |
339. |
(07/01/2025) Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cà Mau |
340. |
(07/01/2025) Quyết định 30/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú hết hiệu lực; Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hộỉ đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh còn hiệu lực năm 2024 |
341. |
(07/01/2025) Quyết định 27/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Ủỵ ban nhân dân Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh hết hiệu lực toàn bộ năm 2024 |
342. |
(06/01/2025) Quyết định 54/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh trong lĩnh vực công thương |
343. |
(06/01/2025) Quyết định 23/QĐ-BNG năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao năm 2024 |
344. |
(06/01/2025) Quyết định 53/QĐ-UBND phê duyệt thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh quản lý năm 2025 |
345. |
(04/01/2025) Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
346. |
(03/01/2025) Quyết định 30/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan trong lĩnh vực Thanh tra thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh |
347. |
(02/01/2025) Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau |
348. |
(02/01/2025) Quyết định 01/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực; hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ năm 2024 của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
349. |
(02/01/2025) Quyết định 01/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên |
350. |
(01/01/2025) Quyết định 02/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau |
351. |
(31/12/2024) Quyết định 2663/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
352. |
(31/12/2024) Quyết định 4121/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã năm 2025 do tỉnh Đồng Nai ban hành |
353. |
(31/12/2024) Quyết định 6115/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh |
354. |
(31/12/2024) Quyết định 6174/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thi đua - khen thưởng và tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, thành phố Hồ Chí Minh |
355. |
(30/12/2024) Quyết định 3899/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương năm 2025 |
356. |
(30/12/2024) Quyết định 2636/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu, Khen thưởng, Chính sách, Dân Quân tự vệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
357. |
(27/12/2024) Quyết định 6039/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi tiếp nhận của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh |
358. |
(27/12/2024) Quyết định 6040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế dự phòng, Dân số và Kế hoạch hóa gia đình, Dược phẩm, Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh |
359. |
(27/12/2024) Quyết định 6038/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, Quản lý nhà nước về quỹ, Thi đua - khen thưởng và lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
360. |
(27/12/2024) Quyết định 6045/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh |
361. |
(26/12/2024) Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
362. |
(24/12/2024) Quyết định 2566/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau |
363. |
(24/12/2024) Quyết định 2567/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
364. |
(24/12/2024) Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2024 công bố Danh mục Nghị quyết quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ do Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành |
365. |
(18/12/2024) Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang |
366. |
(18/12/2024) Quyết định 1972/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang |
367. |
(16/12/2024) Quyết định 13044/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Long An |
368. |
(16/12/2024) Quyết định 2467/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
369. |
(16/12/2024) Quyết định 2466/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
370. |
(13/12/2024) Quyết định 2458/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Chính sách thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
371. |
(11/12/2024) Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2024 về Biên chế công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, biên chế Hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ; số lượng cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2025 |
372. |
(11/12/2024) Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2024 về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau năm 2025 |
373. |
(09/12/2024) Quyết định 2404/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
374. |
(09/12/2024) Quyết định 2927/QĐ-BKHĐT năm 2024 về Kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm 2025 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
375. |
(06/12/2024) Nghị quyết 85/NQ-HĐND năm 2024 quyết định số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2025 |
376. |
(06/12/2024) Nghị quyết 80/NQ-HĐND năm 2024 quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Lào Cai năm 2025 |
377. |
(06/12/2024) Nghị quyết 87/NQ-HĐND năm 2024 quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2025 |
378. |
(05/12/2024) Quyết định 2378/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau |
379. |
(04/12/2024) Quyết định 2374/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
380. |
(04/12/2024) Quyết định 2369/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền, Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
381. |
(04/12/2024) Nghị quyết 108/NQ-HĐND năm 2024 quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, phê duyệt tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ; quyết định số lượng hợp đồng lao động để làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục và y tế; quyết định số lượng cán bộ, công chức cấp xã và số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025 |
382. |
(28/11/2024) Quyết định 2321/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
383. |
(22/11/2024) Quyết định 2287/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
384. |
(22/11/2024) Quyết định 2288/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
385. |
(05/06/2024) Quyết định 581/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 32 thủ tục hành chính, Danh mục 122 thành phần hồ sơ phải số hóa của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
386. |
(30/05/2024) Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 29/2022/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách về công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận |
387. |
(12/04/2024) Quyết định 1220/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
388. |
(12/04/2024) Quyết định 1133/QĐ-UBND năm 2024 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa - Thể thao và Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
389. |
(08/04/2024) Công văn 561/UBDT-TCCB hướng dẫn công tác khen thưởng tại Đại hội Đại biểu các dân tộc thiểu số cấp tỉnh, cấp huyện lần thứ IV năm 2024 do Ủy ban Dân tộc ban hành |
390. |
(03/04/2024) Quyết định 553/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La |
391. |
(05/03/2024) Kế hoạch 958/KH-UBND năm 2024 thực hiện Chỉ thị 56-CT/TU về tăng cường kỷ luật, kỷ cương và trách nhiệm giải quyết công việc trong hệ thống chính trị tỉnh Ninh Thuận |
392. |
(23/01/2024) Quyết định 136/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hợp tác quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La |
393. |
(19/01/2024) Công văn 455/VPCP-KSTT năm 2024 đánh giá tác động chính sách, thủ tục hành chính trong đề nghị, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Văn phòng Chính phủ ban hành |
394. |
(04/01/2024) Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tài chính y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi |
395. |
(21/09/2023) Quyết định 1861/QĐ-UBND năm 2023 công bố, bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La |
396. |
(26/06/2023) Quyết định 1484/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ |
397. |
(03/02/2023) Quyết định 197/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa - Năm 2022 thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu được tiếp nhận tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (Lĩnh vực: Đường thủy nội địa) |
398. |
(03/01/2023) Hướng dẫn 22-HD/BTCTW năm 2023 về một số nội dung trong tuyển dụng công chức, viên chức cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội do Ban Tổ chức Trung ương ban hành |
399. |
(04/12/2022) Quyết định 2454/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Đề án “Đẩy mạnh Cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính quyền các cấp giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành |
400. |
(02/12/2022) Quyết định 3293/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch thanh tra năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành |
401. |
(01/12/2022) Công văn 4946/LĐTBXH-BTXH năm 2022 kết nối hệ thống Đăng ký, giải quyết chính sách trợ giúp xã hội trực tuyến với Cổng dịch vụ công/Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
402. |
(01/12/2022) Quyết định 2453/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh |
403. |
(30/11/2022) Kế hoạch 268/KH-UBND năm 2022 nâng cao chỉ số năng lực cạnh tranh (PCI) giai đoạn 2022-2025 của thành phố Hải Phòng |
404. |
(28/11/2022) Quyết định 3950/QĐ-UBND năm 2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bình Định |
405. |
(22/11/2022) Quyết định 3216/QĐ-BTNMT năm 2022 phê duyệt Kế hoạch thanh tra năm 2023 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành |
406. |
(22/11/2022) Quyết định 3870/QĐ-UBND năm 2022 về Kế hoạch chuyển đổi Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định thành Công ty cổ phần do tỉnh Bình Định ban hành |
407. |
(11/08/2022) Quyết định 2858/QĐ-UBND năm 2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội |
408. |
(28/07/2022) Kế hoạch 439/KH-UBND năm 2022 thực hiện Đề án “Tổ chức truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật giai đoạn 2022-2027” trên địa bàn tỉnh Đắk Nông |
409. |
(28/07/2022) Quyết định 5714/QĐ-BCA-V03 năm 2022 phê duyệt Phương án đơn giản hóa đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an |
410. |
(01/07/2022) Quyết định 1816/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt thay thế các quy trình nội bộ liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình |
411. |
(14/03/2022) Quyết định 653/QĐ-UBND năm 2022 ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nhiệm vụ về lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An |
412. |
(28/02/2022) Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2022 ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh thực hiện một số nội dung về lĩnh vực bảo vệ môi trường |
413. |
(10/02/2022) Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2022 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang |
414. |
(24/01/2022) Quyết định 184/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn |
415. |
(19/10/2020) Quyết định 3638/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý chức năng của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An |
416. |
(14/08/2020) Quyết định 1914/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang |
417. |
(31/12/2019) Quyết định 3715/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
418. |
(20/06/2019) Quyết định 2148/QĐ-BVHTTDL năm 2019 về Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
419. |
(04/04/2019) Quyết định 851/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Bình Thuận |
420. |
(28/02/2019) Quyết định 674/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương kỳ 2014-2018 |
421. |
(18/01/2019) Quyết định 81/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Đề án vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái |
422. |
(16/01/2019) Quyết định 70/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận |