Địa chỉ Cổng thông tin điện tử của 20 Chi cục Hải quan khu vực theo mô hình mới (Hình từ Internet)
Sau đây là địa chỉ Cổng thông tin điện tử của 20 Chi cục Hải quan khu vực theo mô hình tổ chức mới:
Đơn vị |
Địa chỉ Cổng thông tin điện tử |
Cục Hải quan |
www.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực I |
www.kv01.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực II |
www.kv02.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực III |
www.kv03.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực IV |
www.kv04.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực V |
www.kv05.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực VI |
www.kv06.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực VII |
www.kv07.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực VIII |
www.kv08.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực IX |
www.kv09.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực X |
www.kv10.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XI |
www.kv11.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XII |
www.kv12.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XIII |
www.kv13.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
www.kv14.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XV |
www.kv15.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
www.kv16.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XVII |
www.kv17.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
www.kv18.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XIX |
www.kv19.customs.gov.vn |
Chi cục Hải quan khu vực XX |
www.kv20.customs.gov.vn |
Theo Phụ lục ban hành Quyết định 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 quy định về tên gọi, trụ sở và địa bàn quản lý của các Chi cục Hải quan khu vực như sau:
STT |
Tên đơn vị |
Địa bàn quản lý |
Trụ sở chính |
1 |
Chi cục Hải quan khu vực I |
Hà Nội, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình, Yên Bái |
Hà Nội |
2 |
Chi cục Hải quan khu vực II |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
Chi cục Hải quan khu vực III |
Hải Phòng, Thái Bình |
Hải Phòng |
4 |
Chi cục Hải quan khu vực IV |
Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nam, Nam Định |
Hưng Yên |
5 |
Chi cục Hải quan khu vực V |
Bắc Ninh, Bắc Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Bắc Kạn |
Bắc Ninh |
6 |
Chi cục Hải quan khu vực VI |
Lạng Sơn, Cao Bằng |
Lạng Sơn |
7 |
Chi cục Hải quan khu vực VII |
Hà Giang, Lào Cai, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La |
Lào Cai |
8 |
Chi cục Hải quan khu vực VIII |
Quảng Ninh |
Quảng Ninh |
9 |
Chi cục Hải quan khu vực IX |
Quảng Bình, Quảng Trị, Huế |
Quảng Bình |
10 |
Chi cục Hải quan khu vực X |
Thanh Hóa, Ninh Bình |
Thanh Hóa |
11 |
Chi cục Hải quan khu vực XI |
Nghệ An, Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
12 |
Chi cục Hải quan khu vực XII |
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi |
Đà Nẵng |
13 |
Chi cục Hải quan khu vực XIII |
Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Định, Phú Yên |
Khánh Hòa |
14 |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng |
Đắk Lắk |
15 |
Chi cục Hải quan khu vực XV |
Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
16 |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh |
Bình Dương |
17 |
Chi cục Hải quan khu vực XVII |
Long An, Bến Tre, Tiền Giang |
Long An |
18 |
Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
Đồng Nai |
Đồng Nai |
19 |
Chi cục Hải quan khu vực XIX |
Cần Thơ, Cà Mau, Hậu Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu |
Cần Thơ |
20 |
Chi cục Hải quan khu vực XX |
Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang |
Đồng Tháp |