06 chính sách mới có hiệu lực từ ngày 15/12/2023

08/12/2023 08:37 AM

Xin hỏi thời gian tới có những chính sách mới nào bắt đầu có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023? - Văn Đức (Cần Thơ)

06 chính sách mới có hiệu lực từ ngày 15/12/2023

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT cập nhật 06 chính sách mới có hiệu lực từ ngày 15/12/2023:

1. Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh

Thông tư 10/2023/TT-BKHĐT quy định Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh là cơ sở giám sát, đánh giá thực hiện Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 – 2030, tầm nhìn 2050 tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cả nước.

Cụ thể, Bộ chỉ tiêu thống kê tăng trưởng xanh sẽ bao gồm 04 mục tiêu chính:

- Mục tiêu 1: Giảm cường độ phát thải khí nhà kính trên GDP

- Mục tiêu 2: Xanh hóa các ngành kinh tế, bao gồm các lĩnh vực: năng lượng; giao thông vận tải; nông nghiệp; thương mại – dịch vụ; công nghệ; vốn đầu tư, trái phiếu, tín dụng: tài nguyên rừng; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên nước.

- Mục tiêu 3: Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững (môi trường, xã hội; đô thị; Chính phủ)

- Mục tiêu 4: Xanh hóa quá trình chuyển đổi trên nguyên tắc bình đẳng, bao trùm, nâng cao năng lực chống chịu.

06 chính sách mới có hiệu lực từ ngày 15/12/2023

06 chính sách mới có hiệu lực từ ngày 15/12/2023 (Hình từ internet)

2. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường từ 15/12/2023

Thông tư 65/2023/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường từ 15/12/2023 như sau:

Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí
(đồng)

I

Hồ sơ, tài liệu, báo cáo chuyên đề môi trường

   

1

Hồ sơ, tài liệu: quản lý chất lượng môi trường; quản lý chất thải và cải thiện môi trường; bảo tồn đa dạng sinh học; truyền thông môi trường; quản lý môi trường lưu vực sông, ven biển và biển

Báo cáo

800.000

2

Báo cáo kết quả quan trắc môi trường (theo đợt/năm): không khí xung quanh: nước mặt (sông, hồ); nước biển ven bờ; nước mưa; nước dưới đất; trầm tích (sông, nước biển); môi trường đất

Báo cáo

800.000

II

Bản đồ

   

1

Bản đồ mạng lưới quan trắc (nước mặt, không khí, đất)

   

a

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ mạng lưới quan trắc tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

2

Bản đồ hiện trạng môi trường (nước mặt, không khí, đất)

   

a

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hiện trạng môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

3

Bản đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng điểm của Việt Nam

   

a

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ nhạy cảm môi trường tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

4

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học

   

a

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

5

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc

   

a

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

6

Bản đồ lớp phủ thực vật

   

a

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000

Mảnh

4.000.000

b

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

2.290.000

c

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

1.090.000

d

Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

870.000

III

Cơ sở dữ liệu

   

1

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000

Mảnh

9.145.000

2

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000

Mảnh

1.715.000

3

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

975.000

4

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

575.000

5

Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

460.000

IV

Dữ liệu quan trắc môi trường

   

1

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường không khí ngoài trời

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung

Thông số

21.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng

   

-

Bụi

Thông số

18.000

-

Bụi kim loại

Thông số

39.000

-

Khí vô cơ

Thông số

30.000

-

Khí hữu cơ

Thông số

91.000

2

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường và phân tích môi trường nước mặt lục địa

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý

Thông số

30.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

24.000

-

Kim loại nặng

Thông số

48.000

-

Tổng dầu, mỡ/Vi sinh

Thông số

55.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

234.000

-

Chất hoạt động bề mặt

Thông số

68.000

3

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất

   

a

Phân tích các anion/cation

Thông số

25.000

b

Kim loại nặng

Thông số

48.000

c

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm pyrethroid/PCBs

Thông số

203.000

4

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất

   

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường

Thông số

17.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng

Thông số

25.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

-

Vi sinh

Thông số

50.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

211.000

5

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mưa

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation

Thông số

29.000

-

Kim loại nặng

Thông số

40.000

6

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước biển

   

a

Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ

   

a.1

Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường

Thông số

21.000

a.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ

   

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh

Thông số

18.000

-

Trầm tích biển

Thông số

37.000

-

Sinh vật biển

Thông số

47.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ

   

b.1

Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường

Thông số

30.000

b.2

Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ

   

-

Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh

Thông số

21.000

-

Trầm tích biển

Thông số

52.000

c

Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy

Thông số

23.000

-

Thông số vi khuẩn

Thông số

43.000

-

Nhóm kim loại nặng

Thông số

53.000

-

Tổng dầu mỡ khoáng

Thông số

77.000

-

Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho

Thông số

223.000

7

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)

Thông số

128.000

8

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường

   

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng

Thông số

13.000

-

Dữ liệu kết quả các thông số khí thải

Thông số

62.000

-

Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải

Thông số

37.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm

   

-

Bụi/Nhóm khí vô cơ

Thông số

32.000

-

Nhóm khí kim loại

Thông số

56.000

-

Nhóm khí hợp chất hữu cư

Thông số

66.000

9

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường

Thông số

15.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy

Thông số

27.000

-

Kim loại nặng

Thông số

41.000

-

Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt

Thông số

63.000

-

Vi sinh

Thông số

51.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ

Thông số

239.000

10

Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

52.000

-

Dầu mỡ

Thông số

61.000

-

Thông số chất dinh dưỡng

Thông số

34.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs

Thông số

160.000

11

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường

Thông số

16.000

b

Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm

   

-

Thông số hóa lý/Kim loại nặng

Thông số

47.000

-

Dầu mỡ

Thông số

78.000

-

Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH

Thông số

263.000

12

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí tự động liên tục

   

a

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

   

-

Thông số khí tượng

Thông số

12.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

27.000

b

Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục

   

-

Thông số khí tượng

Thông số

15.000

-

Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại

Thông số

30.000

13

Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục

Thông số

28.000

Ghi chú: Mức phí quy định tại Biểu trên là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác.

3. Chương trình bồi dưỡng viên chức ngành giáo dục nghề nghiệp

Thông tư 12/2023/TT-BLĐTBXH quy định chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, chương trình bồi dưỡng gồm 11 chuyên đề chia thành 03 phần:

- Phần I: Kiến thức chung về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (gồm 03 chuyên đề bắt buộc).

- Phần II: Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp (gồm 06 chuyên đề bắt buộc và 02 chuyên đề tự chọn).

- Phần III: Tìm hiểu thực tế và viết thu hoạch.

Căn cứ vào đối tượng bồi dưỡng, thực tiễn bồi dưỡng và nhu cầu, cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao tổ chức bồi dưỡng lựa chọn các chuyên đề phù hợp và công bố công khai cho người học trước khi thực hiện khóa bồi dưỡng.

Các cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao nhiệm vụ bồi dưỡng có thể lựa chọn hình thức bồi dưỡng phù hợp với bối cảnh: Trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp cả 2 hình thức. Các hình thức bồi dưỡng phải được ghi rõ trong thông báo tuyển sinh và công khai trên website của cơ sở đào tạo, nghiên cứu được giao tổ chức bồi dưỡng.

4. Quy định về dữ liệu chủ quan trắc tài nguyên và môi trường

Thông tư 15/2023/TT-BTNMT quy định về cung cấp, chia sẻ thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, dữ liệu chủ quan trắc tài nguyên môi trường là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất để định danh và mô tả các đối tượng thực thể nghiệp vụ cốt lõi và độc lập về quan trắc tài nguyên và môi trường, bao gồm:

- Công trình quan trắc;

- Trạm quan trắc;

- Điểm quan trắc;

- Thông số đo;

- Giá trị đo;

- Mẫu;

- Kết quả phân tích mẫu.

Chuẩn dữ liệu cho dữ liệu chủ quan trắc tài nguyên và môi trường được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 15/2023/TT-BTNMT.

5. Quy định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám

Thông tư 16/2023/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, quy định các nội dung công việc như sau:

- Thu thập và nhập dữ liệu.

- Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh.

- Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo.

- Tính toán độ cao mực nước.

- Xuất dữ liệu sang dạng ASCII.

- Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước.

- Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác.

- Giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông.

- Sản phẩm giám sát mực nước lưu vực sông.

- Kiểm tra, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm.

6. Bãi bỏ 10 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ VHTTDL, liên tịch ban hành

Thông tư 12/2023/TT-BVHTTDL bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2023.

Theo đó, 10 văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành, liên tịch ban hành bị bãi bỏ toàn bộ bao gồm:

(1) Quyết định 52/2006/QĐ-BVHTT ngày 18/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Văn hóa - Thông tin về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

(2) Quyết định 82/2006/QĐ-BVHTT ngày 10/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Văn hóa - Thông tin về thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng.

(3) Thông tư 15/2012/TT-BVHTTDL ngày 13/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn hoạt động giám định quyền tác giả, quyền liên quan.

(4) Thông tư 05/2013/TT-BVHTTDL ngày 29/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định hoạt động xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

(5) Thông tư liên tịch 19/2013/TTLT-BVHTTDL-BTNMT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch, tổ chức lễ hội, bảo vệ và phát huy giá trị di tích.

(6) Thông tư liên tịch 04/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc thực hiện nếp sống văn minh tại các cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo.

(7) Thông tư liên tịch 24/2014/TTLT-BVHTTDL-BCA ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ hoặc để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật.

(8) Thông tư 06/2015/TT-BVHTTDL ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ.

(9) Thông tư 04/2020/TT-BVHTTDL ngày 06/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định biện pháp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước.

(10) Thông tư 08/2022/TT-BVHTTDL ngày 28/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 1,360

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079