Danh sách 22 sân bay ở Việt Nam hiện nay
Tính đến tháng 2/2026, Việt Nam hiện có 22 Cảng hàng không quốc tế (HKQT) và Cảng hàng không (HK) nội địa trên đang hoạt động.
|
TT |
Cảng hàng không |
Địa chỉ mới |
|
1 |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
đường Trường Sơn, phường Tân Sơn Hoà, TPHCM |
|
2 |
Cảng HKQT Nội Bài |
xã Nội Bài, thành phố Hà Nội |
|
3 |
Cảng HKQT Đà Nẵng |
phường Hoà Cường, thành phố Đà Nẵng |
|
4 |
Cảng HKQT Cát Bi |
đường Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
|
5 |
Cảng HKQT Vinh |
phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
|
6 |
Cảng HKQT Phú Bài |
tổ 10, phường Phú Bài, Thành phố Huế |
|
7 |
Cảng HKQT Cam Ranh |
phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa |
|
8 |
Cảng HKQT Liên Khương |
quốc lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
|
9 |
Cảng HKQT Phú Quốc |
tổ 2, khu phố Dương Tơ, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
|
10 |
Cảng HKQT Cần Thơ |
179B Lê Hồng Phong, phường Thới An Đông, TP. Cần Thơ |
|
11 |
Cảng HK Phù Cát |
xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
|
12 |
Cảng HK Rạch Giá |
phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
|
13 |
Cảng HK Điện Biên |
tổ dân phố 10, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
|
14 |
Cảng HK Đồng Hới |
phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
|
15 |
Cảng HK Chu Lai |
xã Núi Thành, thành phố Đà Nẵng |
|
16 |
Cảng HK Tuy Hoà |
đại lộ Hùng Vương, phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
|
17 |
Cảng HK Buôn Ma Thuột |
phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
|
18 |
Cảng HK Pleiku |
đường 17/3, phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai |
|
19 |
Cảng HK Côn Đảo |
tiểu khu 1, đặc khu Côn Đảo, TPHCM |
|
20 |
Cảng HK Cà Mau |
93 Lý Thường Kiệt, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
|
21 |
Cảng HK Thọ Xuân |
xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hoá |
|
22 |
Cảng HKQT Vân Đồn |
Đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Danh sách 22 sân bay ở Việt Nam hiện nay (Hình từ internet)
Cụ thể, tại Phụ lục II kèm theo Quyết định 655/QĐ-TTg năm 2024, đã nêu cụ thể kế hoạch tổ chức lập quy hoạch các cảng hàng không thời kì 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:
|
TT |
Tên quy hoạch |
Thời gian hoàn thành dự kiến |
|
1 |
Quy hoạch Cảng hàng không Phù Cát thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Đã hoàn thành năm 2023 |
|
2 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Cát Bi thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
3 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Nội Bài thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
4 |
Quy hoạch Cảng hàng không Vinh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
5 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
6 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
7 |
Quy hoạch Cảng hàng không Pleiku thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
8 |
Quy hoạch Cảng hàng không Buôn Ma Thuột thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
9 |
Quy hoạch Cảng hàng không Liên Khương thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
10 |
Quy hoạch Cảng hàng không Thành Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
11 |
Quy hoạch Cảng hàng không Cà Mau thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
12 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 |
|
13 |
Quy hoạch Cảng hàng không Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
14 |
Quy hoạch Cảng hàng không Nà Sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
15 |
Quy hoạch Cảng hàng không Phú Bài thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
16 |
Quy hoạch Cảng hàng không Chu Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
17 |
Quy hoạch Cảng hàng không Tuy Hòa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
18 |
Quy hoạch Cảng hàng không Biên Hòa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
19 |
Quy hoạch Cảng hàng không Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
20 |
Quy hoạch Cảng hàng không Rạch Giá thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024-2025 |
|
21 |
Quy hoạch Cảng hàng không Côn Đảo thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2024 - 2025 |
|
22 |
Quy hoạch Cảng hàng không Điện Biên thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
23 |
Quy hoạch Cảng hàng không Sapa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
24 |
Quy hoạch Cảng hàng không Vân Đồn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
25 |
Quy hoạch Cảng hàng không Thọ Xuân thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
26 |
Quy hoạch Cảng hàng không Đồng Hới thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
27 |
Quy hoạch Cảng hàng không Quảng Trị thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
28 |
Quy hoạch Cảng hàng không Phan Thiết thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
29 |
Quy hoạch Cảng hàng không Tân Sơn Nhất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
30 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Long Thành thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2025 - 2026 |
|
31 |
Quy hoạch Cảng hàng không thứ 2 Vùng Thủ đô |
2026 - 2030 |
|
32 |
Quy hoạch Cảng hàng không quốc tế Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2026 - 2030 |
|
33 |
Quy hoạch Cảng hàng không Cao Bằng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
2026 - 2030 |
Anh Hào