Căn cứ tiểu mục 2 Mục II Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 672/QĐ-BKHCN năm 2026 quy định thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ tại cấp tỉnh như sau:
Trình tự thực hiện
+ Tổ chức, cá nhân chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao gửi hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) nơi triển khai ứng dụng công nghệ chuyển giao để đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ; trường hợp không chấp thuận thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
+ Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
+ Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
+ Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
- Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
+ Văn bản về tư cách pháp lý của bên đề nghị;
+ Tài liệu giải trình về công nghệ;
+ Tài liệu giải trình về điều kiện sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật;
+ Tài liệu giải trình về việc phù hợp với quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Thời hạn giải quyết
+ 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
+ Tổ chức, cá nhân
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Văn bản chấp thuận chuyển giao công nghệ; trường hợp không chấp thuận thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
- Phí, lệ phí (nếu có)
+ Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm)
+ Mẫu số 1, Mẫu số 2 Phụ lục 6 Nghị định 133/2025/NĐ-CP
Xem chi tiết tại Quyết định 672/QĐ-BKHCN có hiệu lực từ ngày 31/12/2025.