Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức)

14/01/2026 07:57 AM

HĐND tỉnh Bắc Ninh ban hành chi tiết Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức) tại Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND.

Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức)

Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức) (Hình từ internet)

Ngày 10/12/2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khóa XIX, Kỳ họp thứ 8 đã thông qua Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức)

Ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (sau đây gọi tắt là Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND).

Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Đối tượng áp dụng bao gồm:

- Cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

- Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai.

- Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Xem chi tiết Bảng giá đất ở tại Bắc Ninh năm 2026 (Chính thức) dưới đây:

Bảng giá đất ở

Quy định cụ thể bảng giá các loại đất tại Bắc Ninh năm 2026

Căn cứ Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND  có quy định cụ thể bảng giá các loại đất tại Bắc Ninh như sau:

- Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).

- Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo).

- Bảng giá đất rừng sản xuất (Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo).

- Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 05 kèm theo).

- Bảng giá đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 06 kèm theo).

- Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (giá đất chưa bao gồm chi phí đầu tư hạ tầng) (Chi tiết tại Phụ lục số 07 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 08 kèm theo).

- Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 09 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã), khu nhà ở, khu đô thị, khu dân cư (Chi tiết tại Phụ lục số 10 kèm theo).

- Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (Chi tiết tại Phụ lục số 11 kèm theo).

- Một số quy định chi tiết về giá đất đối với giá đất phi nông nghiệp.

+ Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường hoặc một mặt đường và một mặt thoáng giá đất tăng 10% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp hai mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp ba mặt đường hoặc các lô đất tiếp giáp một mặt đường hai mặt thoáng, giá đất tăng 15% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp bốn mặt đường hoặc tiếp giáp ba mặt đường một mặt thoáng hoặc tiếp giáp hai mặt đường, hai mặt thoáng hoặc tiếp giáp một mặt đường ba mặt thoáng giá đất tăng 20% tính theo giá đất tại đường giao thông có giá cao nhất;

+ Các thửa đất tiếp giáp một mặt đường một mặt thoáng giá tăng 5% so với các lô đất tiếp giáp một mặt đường ở cùng vị trí.

+ Các thửa đất tiếp giáp hoặc đối diện khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải, khu chăn nuôi tập trung thì giá đất giảm 10% tính theo giá đất tại đường giao thông cùng vị trí.

+ Mặt thoáng tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 12 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND được hiểu là mặt tiếp giáp hoặc đối diện với công viên, cây xanh, mặt nước, trung tâm thương mại, công trình công cộng.

- Quy định các vị trí tiếp theo đối với trường hợp Bảng giá chỉ quy định vị trí 1.

+ Vị trí 2 bằng 80% giá đất của vị trí 1

+ Vị trí 3 bằng 60% giá đất của vị trí 1;

+ Vị trí 4 bằng 40% giá đất của vị trí 1.

>> Xem thêm chi tiết tại Bảng giá đất Bắc Ninh năm 2026 chính thức

Chia sẻ bài viết lên facebook 5

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079