
Bảng dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia theo Nghị định 27/2026 từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)
Chính phủ ban hành Nghị định 27/2026/NĐ-CP ngày 19/01/2026 quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia cán bộ, công chức, viên chức.
Sau đây là dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 27/2026/NĐ-CP như sau:
![]() |
Phụ lục |
|
TT |
Nhóm dữ liệu/dữ liệu |
Vai trò |
Nguồn dữ liệu |
Trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu có phát sinh, thay đổi trong quá trình làm việc của cán bộ, công chức |
|
I |
Dữ liệu phản ánh thông tin cơ bản về bản thân, bao gồm các thông tin cơ bản để xác định danh tính, định danh cán bộ, công chức, viên chức |
|||
|
1 |
Số hiệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Mã định danh hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Họ, đệm, tên khai sinh |
Dữ liệu tham chiếu |
CSDL quốc gia về dân cư |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
4 |
Họ, đệm, tên gọi khác |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Giới tính |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Ngày, tháng, năm sinh |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Nơi sinh (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
8 |
Quê quán |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
9 |
Dân tộc |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
10 |
Tôn giáo |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
11 |
Thành phần gia đình xuất thân |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
12 |
Đối tượng chính sách |
Dữ liệu chủ |
||
|
13 |
Số định danh cá nhân/số căn cước công dân |
Dữ liệu tham chiếu |
CSDL quốc gia về dân cư |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
14 |
Ngày, tháng, năm cấp căn cước công dân |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
15 |
Nơi đăng ký thường trú (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
16 |
Nơi ở hiện nay |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
17 |
Điện thoại liên hệ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
18 |
Địa chỉ thư điện tử |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
19 |
Tình trạng hôn nhân |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
20 |
Trạng thái công tác |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
21 |
Mã số bảo hiểm xã hội |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Tài chính |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
22 |
Mã thẻ bảo hiểm y tế |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
II |
Dữ liệu phản ánh thông tin về quan hệ gia đình |
|||
|
1 |
Tên mối quan hệ |
Dữ liệu tham chiếu |
CSDL quốc gia về dân cư |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Họ, đệm, tên |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Ngày, tháng, năm sinh |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Số định danh cá nhân/số căn cước công dân |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Quê quán (xã/phường/ đặc khu, tỉnh/thành phố) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Nơi ở hiện nay (số nhà; xã/phường; tỉnh/thành phố; quốc gia) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Giới tính |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
8 |
Quốc tịch |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
9 |
Nghề nghiệp |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
10 |
Chức vụ |
Dữ liệu chủ |
||
|
11 |
Cơ quan/tổ chức công tác |
Dữ liệu chủ |
||
|
12 |
Loại hình cơ quan/tổ chức (nếu là tổ chức nước ngoài; liên kết nước ngoài) |
Dữ liệu chủ |
||
|
13 |
Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức công tác (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia) |
Dữ liệu chủ |
||
|
14 |
Cơ sở học tập, đào tạo |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
15 |
Địa chỉ trụ sở cơ sở học tập, đào tạo (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
16 |
Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam |
Dữ liệu tham chiếu |
Ban Tổ chức Trung ương |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
17 |
Số hiệu Đảng viên |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
18 |
Tham gia tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Công an |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
19 |
Tên tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
20 |
Làm cho chế độ cũ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
21 |
Tiền án/tiền sự |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
III |
Dữ liệu phản ánh thông tin lịch sử bản thân |
|||
|
III.1 |
Bị bắt, bị tù |
|||
|
1 |
Vi phạm bị bắt, tù |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Công an |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Bị bắt, tù từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Bị bắt, tù đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Nơi bị bắt, tù |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
III.2 |
Làm cho chế độ cũ |
|||
|
1 |
Tên tổ chức |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Công an |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Lĩnh vực hoạt động |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Địa điểm trụ sở |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Ngày, tháng, năm tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Chức danh/chức vụ trong tổ chức |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Công việc/nhiệm vụ thực hiện |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
III.3 |
Tham gia tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài |
|||
|
1 |
Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Công an |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Tham gia từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Địa chỉ tổ chức tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Công việc đã làm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
IV |
Dữ liệu phản ánh thông tin về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, luân chuyển, biệt phái, thôi việc, nghỉ hưu |
|||
|
IV.1 |
Về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm |
|||
|
1 |
Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm tuyển dụng lần đầu |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Cơ quan tuyển dụng lần đầu |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Vị trí được tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Ngày, tháng, năm vào cơ quan hiện đang công tác |
Dữ liệu chủ |
||
|
IV.2 |
Về quy hoạch |
|||
|
1 |
Chức danh, chức vụ được quy hoạch |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Kỳ quy hoạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Nguồn nhân sự quy hoạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Quyết định quy hoạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
IV.3 |
Về điều động, luân chuyển, biệt phái |
|||
|
1 |
Điều động, luân chuyển, biệt phái |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Cơ quan điều động, luân chuyển, biệt phái |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Cơ quan tiếp nhận |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Ngày điều động, luân chuyển, biệt phái |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Thời gian biệt phái từ ngày tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Biệt phái đến ngày tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
7 |
Quyết định điều động, luân chuyển, biệt phái |
Dữ liệu chủ |
||
|
IV.4 |
Về thôi việc, nghỉ hưu |
|
||
|
1 |
Ngày, tháng, năm thôi việc/nghỉ hưu |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Quyết định thôi việc/ nghỉ hưu |
Dữ liệu chủ |
||
|
V |
Dữ liệu phản ánh thông tin về học vấn, trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo; quá trình bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ |
|||
|
V.1 |
Về học vấn, trình độ |
|||
|
1 |
Hệ giáo dục phổ thông |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Lớp tốt nghiệp hệ giáo dục phổ thông |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Chức danh khoa học (học hàm) |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Năm công nhận chức danh |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Học vị cao nhất |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Năm công nhận học vị |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Ngành, lĩnh vực công nhận |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
V.2 |
Về quá trình đào tạo |
|||
|
1 |
Ngày, tháng, năm bắt đầu |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm kết thúc |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Tên chuyên ngành đào tạo |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Tên cơ sở đào tạo |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Hình thức đào tạo |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Tên văn bằng được cấp |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Loại văn bằng được cấp |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
8 |
Số hiệu văn bằng được cấp |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
9 |
Ngày, tháng, năm cấp |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
10 |
Văn bằng được cấp |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
V.3 |
Về đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ |
|||
|
1 |
Ngày, tháng, năm bắt đầu |
Dữ liệu tham chiếu (Là Dữ liệu chủ đối với trường hợp cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý) |
Cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng theo chuyên môn, nghiệp vụ được giao |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm kết thúc |
|||
|
3 |
Tên chuyên ngành |
|||
|
4 |
Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng |
|||
|
5 |
Hình thức đào tạo, bồi dưỡng |
|||
|
6 |
Tên văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp |
|||
|
7 |
Loại văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp |
|||
|
8 |
Số hiệu văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp |
|||
|
9 |
Ngày, tháng, năm cấp |
|||
|
10 |
Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp |
|||
|
VI |
Dữ liệu phản ánh thông tin về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ; tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương; đánh giá, xếp loại chất lượng; thi đua, khen thưởng; kỷ luật |
|||
|
VI.1 |
Về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ |
|||
|
1 |
Từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Cơ quan công tác |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Đơn vị công tác |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Mã vị trí việc làm |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Vị trí việc làm |
Dữ liệu chủ |
||
|
7 |
Chức vụ |
Dữ liệu chủ |
||
|
8 |
Đại biểu Quốc hội |
Dữ liệu tham chiếu |
Văn phòng Quốc hội |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
9 |
Quốc hội khóa |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
10 |
Đại biểu Hội đồng nhân dân |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
11 |
Hội đồng nhân dân khóa |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
VI.2 |
Về tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương |
|||
|
1 |
Từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Mã ngạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Tên ngạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Ngày, tháng, năm vào ngạch |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Bậc lương |
Dữ liệu chủ |
||
|
7 |
Hệ số lương |
Dữ liệu chủ |
||
|
8 |
% hưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
9 |
Ngày hưởng bậc lương |
Dữ liệu chủ |
||
|
10 |
Phụ cấp thâm niên vượt khung |
Dữ liệu chủ |
||
|
11 |
Thời gian xét nâng bậc lương tiếp theo |
Dữ liệu chủ |
||
|
12 |
Ngày hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung |
Dữ liệu chủ |
||
|
13 |
Phụ cấp chức vụ |
Dữ liệu chủ |
||
|
14 |
Phụ cấp kiêm nhiệm |
Dữ liệu chủ |
||
|
15 |
Lương theo vị trí việc làm |
Dữ liệu chủ |
||
|
VI.3 |
Về đánh giá, xếp loại chất lượng |
|||
|
1 |
Từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Kết quả đánh giá |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Năm xếp loại chất lượng |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Mức xếp loại chất lượng |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng |
Dữ liệu chủ |
||
|
VI.4 |
Về thi đua, khen thưởng |
|||
|
1 |
Khối cơ quan khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Thi đua, khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Cấp thi đua, khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Năm thi đua, khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Hình thức khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Thành tích khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
||
|
7 |
Danh hiệu thi đua |
Dữ liệu chủ |
||
|
8 |
Danh hiệu được phong tặng |
Dữ liệu chủ |
||
|
9 |
Số quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
10 |
Ngày, tháng, năm ban hành quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
11 |
Cơ quan ban hành quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
12 |
Quyết định khen thưởng/phong tặng |
Dữ liệu chủ |
||
|
VI.5 |
Về kỷ luật |
|
||
|
1 |
Đảng/hành chính |
Dữ liệu chủ |
Bộ Nội vụ |
Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Cơ quan ra quyết định kỷ luật |
Dữ liệu chủ |
||
|
3 |
Hình thức kỷ luật |
Dữ liệu chủ |
||
|
4 |
Vi phạm, khuyết điểm |
Dữ liệu chủ |
||
|
5 |
Bị kỷ luật từ ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
6 |
Bị kỷ luật đến ngày, tháng, năm |
Dữ liệu chủ |
||
|
7 |
Số quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
8 |
Ngày, tháng, năm ban hành quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
9 |
Cơ quan ban hành quyết định |
Dữ liệu chủ |
||
|
10 |
Quyết định kỷ luật |
Dữ liệu chủ |
||
|
VII |
Dữ liệu phản ánh thông tin về việc tham gia tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội |
|||
|
VII.1 |
Tham gia Đảng Cộng sản Việt Nam |
|||
|
1 |
Số thẻ Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam |
Dữ liệu tham chiếu |
Ban Tổ chức Trung ương |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm vào Đảng Cộng sản Việt Nam |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Ngày, tháng, năm chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Ngày, tháng, năm kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam lần 2 |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Ngày, tháng, năm ra khỏi Đảng Cộng sản Việt Nam |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Chi bộ Đảng đang tham gia sinh hoạt |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Chức vụ Đảng hiện tại |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
8 |
Chức vụ Đảng kiêm nhiệm |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
9 |
Chức vụ quy hoạch |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
10 |
Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
11 |
Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
12 |
Quyết định phê chuẩn chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
VII.2 |
Tham gia tổ chức chính trị - xã hội |
|||
|
1 |
Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Chức vụ hiện tại |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Chức vụ quy hoạch |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Ngày, tháng, năm thôi tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
8 |
Quyết định phê chuẩn chức vụ |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
VIII |
Dữ liệu phản ánh thông tin về việc đã từng tham gia lực lượng vũ trang |
|||
|
1 |
Tên lực lượng đã tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Quốc phòng (lực lượng Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ); Bộ Công an (lực lượng Công an nhân dân) |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Ngày, tháng, năm tham gia |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Ngày, tháng, năm ra khỏi |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Quân hàm cao nhất |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Chức vụ cao nhất |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Thương/bệnh binh |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Hạng thương tật |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
IX |
Dữ liệu phản ánh thông tin về tài sản, thu nhập |
|||
|
1 |
Ngày, tháng, năm kê khai |
Dữ liệu tham chiếu |
Thanh tra Chính phủ |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Tổng thu nhập của gia đình |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Nguồn thu nhập từ lương |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
4 |
Nguồn thu nhập khác |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
5 |
Nhà ở |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
6 |
Đất ở |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
7 |
Đất sản xuất kinh doanh |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
X |
Dữ liệu phản ánh thông tin về sức khỏe |
|||
|
1 |
Chiều cao |
Dữ liệu tham chiếu |
Bộ Y tế |
Cán bộ, công chức, viên chức |
|
2 |
Cân nặng |
Dữ liệu tham chiếu |
||
|
3 |
Nhóm máu |
Dữ liệu tham chiếu |
||
Xem thêm tại Nghị định 27/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.