Bảng dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia theo Nghị định 27/2026 từ 01/7/2026

20/01/2026 11:11 AM

Mới đây, Chính phủ đã ban hành quy định về dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia cán bộ, công chức, viên chức từ ngày 01/7/2026.

Bảng dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia theo Nghị định 27/2026 từ 01/7/2026

Bảng dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia theo Nghị định 27/2026 từ 01/7/2026 (Hình từ Internet)

Chính phủ ban hành Nghị định 27/2026/NĐ-CP ngày 19/01/2026 quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia cán bộ, công chức, viên chức.

Bảng dữ liệu về cán bộ công chức viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia theo Nghị định 27/2026 từ 01/7/2026 

Sau đây là dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 27/2026/NĐ-CP như sau:

Phụ lục

TT

Nhóm dữ liệu/dữ liệu

Vai trò

Nguồn dữ liệu

Trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu có phát sinh, thay đổi trong quá trình làm việc của cán bộ, công chức

I

Dữ liệu phản ánh thông tin cơ bản về bản thân, bao gồm các thông tin cơ bản để xác định danh tính, định danh cán bộ, công chức, viên chức

1

Số hiệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Mã định danh hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức

Dữ liệu chủ

3

Họ, đệm, tên khai sinh

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

4

Họ, đệm, tên gọi khác

Dữ liệu tham chiếu

5

Giới tính

Dữ liệu tham chiếu

6

Ngày, tháng, năm sinh

Dữ liệu tham chiếu

7

Nơi sinh (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

8

Quê quán

Dữ liệu tham chiếu

9

Dân tộc

Dữ liệu tham chiếu

10

Tôn giáo

Dữ liệu tham chiếu

11

Thành phần gia đình xuất thân

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

12

Đối tượng chính sách

Dữ liệu chủ

13

Số định danh cá nhân/số căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

14

Ngày, tháng, năm cấp căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

15

Nơi đăng ký thường trú (xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

16

Nơi ở hiện nay

Dữ liệu tham chiếu

17

Điện thoại liên hệ

Dữ liệu tham chiếu

18

Địa chỉ thư điện tử

Dữ liệu tham chiếu

19

Tình trạng hôn nhân

Dữ liệu tham chiếu

20

Trạng thái công tác

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

21

Mã số bảo hiểm xã hội

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Tài chính

Cán bộ, công chức, viên chức

22

Mã thẻ bảo hiểm y tế

Dữ liệu tham chiếu

II

Dữ liệu phản ánh thông tin về quan hệ gia đình

1

Tên mối quan hệ

Dữ liệu tham chiếu

CSDL quốc gia về dân cư

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Họ, đệm, tên

Dữ liệu tham chiếu

3

Ngày, tháng, năm sinh

Dữ liệu tham chiếu

4

Số định danh cá nhân/số căn cước công dân

Dữ liệu tham chiếu

5

Quê quán (xã/phường/ đặc khu, tỉnh/thành phố)

Dữ liệu tham chiếu

6

Nơi ở hiện nay (số nhà; xã/phường; tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu tham chiếu

7

Giới tính

Dữ liệu tham chiếu

8

Quốc tịch

Dữ liệu tham chiếu

9

Nghề nghiệp

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

10

Chức vụ

Dữ liệu chủ

11

Cơ quan/tổ chức công tác

Dữ liệu chủ

12

Loại hình cơ quan/tổ chức (nếu là tổ chức nước ngoài; liên kết nước ngoài)

Dữ liệu chủ

13

Địa chỉ trụ sở cơ quan/tổ chức công tác (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu chủ

14

Cơ sở học tập, đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

15

Địa chỉ trụ sở cơ sở học tập, đào tạo (địa chỉ, xã/phường, tỉnh/thành phố; quốc gia)

Dữ liệu tham chiếu

16

Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

Ban Tổ chức Trung ương

Cán bộ, công chức, viên chức

17

Số hiệu Đảng viên

Dữ liệu tham chiếu

18

Tham gia tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

19

Tên tổ chức chính trị - xã hội ở nước ngoài

Dữ liệu tham chiếu

20

Làm cho chế độ cũ

Dữ liệu tham chiếu

21

Tiền án/tiền sự

Dữ liệu tham chiếu

III

Dữ liệu phản ánh thông tin lịch sử bản thân

III.1

Bị bắt, bị tù

1

Vi phạm bị bắt, tù

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Bị bắt, tù từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

3

Bị bắt, tù đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

4

Nơi bị bắt, tù

Dữ liệu tham chiếu

III.2

Làm cho chế độ cũ

1

Tên tổ chức

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Lĩnh vực hoạt động

Dữ liệu tham chiếu

3

Địa điểm trụ sở

Dữ liệu tham chiếu

4

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

5

Chức danh/chức vụ trong tổ chức

Dữ liệu tham chiếu

6

Công việc/nhiệm vụ thực hiện

Dữ liệu tham chiếu

III.3

Tham gia tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội ở nước ngoài

1

Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Công an

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Tham gia từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

3

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu tham chiếu

4

Địa chỉ tổ chức tham gia

Dữ liệu tham chiếu

5

Công việc đã làm

Dữ liệu tham chiếu

IV

Dữ liệu phản ánh thông tin về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, luân chuyển, biệt phái, thôi việc, nghỉ hưu

IV.1

Về tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

1

Nghề nghiệp trước khi tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tuyển dụng lần đầu

Dữ liệu chủ

3

Cơ quan tuyển dụng lần đầu

Dữ liệu chủ

4

Vị trí được tuyển dụng, bầu cử, bổ nhiệm

Dữ liệu chủ

5

Ngày, tháng, năm vào cơ quan hiện đang công tác

Dữ liệu chủ

IV.2

Về quy hoạch

1

Chức danh, chức vụ được quy hoạch

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Kỳ quy hoạch

Dữ liệu chủ

3

Nguồn nhân sự quy hoạch

Dữ liệu chủ

4

Quyết định quy hoạch

Dữ liệu chủ

IV.3

Về điều động, luân chuyển, biệt phái

1

Điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Cơ quan điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

3

Cơ quan tiếp nhận

Dữ liệu chủ

4

Ngày điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

5

Thời gian biệt phái từ ngày tháng, năm

Dữ liệu chủ

6

Biệt phái đến ngày tháng, năm

Dữ liệu chủ

7

Quyết định điều động, luân chuyển, biệt phái

Dữ liệu chủ

IV.4

Về thôi việc, nghỉ hưu

 

1

Ngày, tháng, năm thôi việc/nghỉ hưu

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Quyết định thôi việc/ nghỉ hưu

Dữ liệu chủ

V

Dữ liệu phản ánh thông tin về học vấn, trình độ chuyên môn, quá trình đào tạo; quá trình bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ

V.1

Về học vấn, trình độ

1

Hệ giáo dục phổ thông

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Lớp tốt nghiệp hệ giáo dục phổ thông

Dữ liệu tham chiếu

3

Chức danh khoa học (học hàm)

Dữ liệu tham chiếu

4

Năm công nhận chức danh

Dữ liệu tham chiếu

5

Học vị cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

6

Năm công nhận học vị

Dữ liệu tham chiếu

7

Ngành, lĩnh vực công nhận

Dữ liệu tham chiếu

V.2

Về quá trình đào tạo

1

Ngày, tháng, năm bắt đầu

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm kết thúc

Dữ liệu tham chiếu

3

Tên chuyên ngành đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

4

Tên cơ sở đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

5

Hình thức đào tạo

Dữ liệu tham chiếu

6

Tên văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

7

Loại văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

8

Số hiệu văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

9

Ngày, tháng, năm cấp

Dữ liệu tham chiếu

10

Văn bằng được cấp

Dữ liệu tham chiếu

V.3

Về đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm lý luận chính trị; quốc phòng, an ninh; quản lý nhà nước, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ

1

Ngày, tháng, năm bắt đầu

Dữ liệu tham chiếu (Là Dữ liệu chủ đối với trường hợp cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý)

Cơ quan quản lý đào tạo, bồi dưỡng theo chuyên môn, nghiệp vụ được giao

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm kết thúc

3

Tên chuyên ngành

4

Tên cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

5

Hình thức đào tạo, bồi dưỡng

6

Tên văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

7

Loại văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

8

Số hiệu văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

9

Ngày, tháng, năm cấp

10

Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận được cấp

VI

Dữ liệu phản ánh thông tin về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ; tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương; đánh giá, xếp loại chất lượng; thi đua, khen thưởng; kỷ luật

VI.1

Về cơ quan, đơn vị làm việc; vị trí việc làm; chức danh, chức vụ

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

3

Cơ quan công tác

Dữ liệu chủ

4

Đơn vị công tác

Dữ liệu chủ

5

Mã vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

6

Vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

7

Chức vụ

Dữ liệu chủ

8

Đại biểu Quốc hội

Dữ liệu tham chiếu

Văn phòng Quốc hội

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

9

Quốc hội khóa

Dữ liệu tham chiếu

10

Đại biểu Hội đồng nhân dân

Dữ liệu tham chiếu

11

Hội đồng nhân dân khóa

Dữ liệu tham chiếu

VI.2

Về tiền lương cơ bản, các khoản phụ cấp lương

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

3

Mã ngạch

Dữ liệu chủ

4

Tên ngạch

Dữ liệu chủ

5

Ngày, tháng, năm vào ngạch

Dữ liệu chủ

6

Bậc lương

Dữ liệu chủ

7

Hệ số lương

Dữ liệu chủ

8

% hưởng

Dữ liệu chủ

9

Ngày hưởng bậc lương

Dữ liệu chủ

10

Phụ cấp thâm niên vượt khung

Dữ liệu chủ

11

Thời gian xét nâng bậc lương tiếp theo

Dữ liệu chủ

12

Ngày hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung

Dữ liệu chủ

13

Phụ cấp chức vụ

Dữ liệu chủ

14

Phụ cấp kiêm nhiệm

Dữ liệu chủ

15

Lương theo vị trí việc làm

Dữ liệu chủ

VI.3

Về đánh giá, xếp loại chất lượng

1

Từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

3

Kết quả đánh giá

Dữ liệu chủ

4

Năm xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

5

Mức xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

6

Quyết định công nhận kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng

Dữ liệu chủ

VI.4

Về thi đua, khen thưởng

1

Khối cơ quan khen thưởng

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

3

Cấp thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

4

Năm thi đua, khen thưởng

Dữ liệu chủ

5

Hình thức khen thưởng

Dữ liệu chủ

6

Thành tích khen thưởng

Dữ liệu chủ

7

Danh hiệu thi đua

Dữ liệu chủ

8

Danh hiệu được phong tặng

Dữ liệu chủ

9

Số quyết định

Dữ liệu chủ

10

Ngày, tháng, năm ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

11

Cơ quan ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

12

Quyết định khen thưởng/phong tặng

Dữ liệu chủ

VI.5

Về kỷ luật

 

1

Đảng/hành chính

Dữ liệu chủ

Bộ Nội vụ

Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức

2

Cơ quan ra quyết định kỷ luật

Dữ liệu chủ

3

Hình thức kỷ luật

Dữ liệu chủ

4

Vi phạm, khuyết điểm

Dữ liệu chủ

5

Bị kỷ luật từ ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

6

Bị kỷ luật đến ngày, tháng, năm

Dữ liệu chủ

7

Số quyết định

Dữ liệu chủ

8

Ngày, tháng, năm ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

9

Cơ quan ban hành quyết định

Dữ liệu chủ

10

Quyết định kỷ luật

Dữ liệu chủ

VII

Dữ liệu phản ánh thông tin về việc tham gia tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

VII.1

Tham gia Đảng Cộng sản Việt Nam

1

Số thẻ Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

Ban Tổ chức Trung ương

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm vào Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

3

Ngày, tháng, năm chính thức vào Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

4

Ngày, tháng, năm kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam lần 2

Dữ liệu tham chiếu

5

Ngày, tháng, năm ra khỏi Đảng Cộng sản Việt Nam

Dữ liệu tham chiếu

6

Chi bộ Đảng đang tham gia sinh hoạt

Dữ liệu tham chiếu

7

Chức vụ Đảng hiện tại

Dữ liệu tham chiếu

8

Chức vụ Đảng kiêm nhiệm

Dữ liệu tham chiếu

9

Chức vụ quy hoạch

Dữ liệu tham chiếu

10

Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

11

Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

12

Quyết định phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

VII.2

Tham gia tổ chức chính trị - xã hội

1

Tên tổ chức chính trị - xã hội tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

3

Chức vụ hiện tại

Dữ liệu tham chiếu

4

Chức vụ quy hoạch

Dữ liệu tham chiếu

5

Ngày, tháng, năm được bầu chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

6

Ngày, tháng, năm được phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

7

Ngày, tháng, năm thôi tham gia

Dữ liệu tham chiếu

8

Quyết định phê chuẩn chức vụ

Dữ liệu tham chiếu

VIII

Dữ liệu phản ánh thông tin về việc đã từng tham gia lực lượng vũ trang

1

Tên lực lượng đã tham gia

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Quốc phòng (lực lượng Quân đội nhân dân, Dân quân tự vệ); Bộ Công an (lực lượng Công an nhân dân)

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Ngày, tháng, năm tham gia

Dữ liệu tham chiếu

3

Ngày, tháng, năm ra khỏi

Dữ liệu tham chiếu

4

Quân hàm cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

5

Chức vụ cao nhất

Dữ liệu tham chiếu

6

Thương/bệnh binh

Dữ liệu tham chiếu

7

Hạng thương tật

Dữ liệu tham chiếu

IX

Dữ liệu phản ánh thông tin về tài sản, thu nhập

1

Ngày, tháng, năm kê khai

Dữ liệu tham chiếu

Thanh tra Chính phủ

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Tổng thu nhập của gia đình

Dữ liệu tham chiếu

3

Nguồn thu nhập từ lương

Dữ liệu tham chiếu

4

Nguồn thu nhập khác

Dữ liệu tham chiếu

5

Nhà ở

Dữ liệu tham chiếu

6

Đất ở

Dữ liệu tham chiếu

7

Đất sản xuất kinh doanh

Dữ liệu tham chiếu

X

Dữ liệu phản ánh thông tin về sức khỏe

1

Chiều cao

Dữ liệu tham chiếu

Bộ Y tế

Cán bộ, công chức, viên chức

2

Cân nặng

Dữ liệu tham chiếu

3

Nhóm máu

Dữ liệu tham chiếu

Xem thêm tại Nghị định 27/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 10

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079