Cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp tuyển chọn vào Công an theo Thông tư 131/2025/TT-BCA

21/01/2026 16:52 PM

Bộ Công an có ban hành Thông tư 131/2025/TT-BCA trong có có quy định mới về cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp khi tuyển chọn vào Công an nhân dân.

Cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp tuyển chọn vào Công an theo Thông tư 131/2025/TT-BCA

Cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp tuyển chọn vào Công an theo Thông tư 131/2025/TT-BCA (Hình từ internet)

Bộ Công an có ban hành Thông tư 131/2025/TT-BCA ngày 25/12/2025 sửa đổi Thông tư 62/2023/TT-BCA về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân.

Cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp tuyển chọn vào Công an theo Thông tư 131/2025/TT-BCA

Theo đó, Căn cứ tại Phụ lục I  ban hành kèm theo Thông tư 131/2025/TT-BCA có quy định chi tiết về cách tính điểm các bệnh về Cơ - Xương - Khớp khi tuyển chọn Công an nhân dân như sau:

TT

Bệnh tật

Điểm

1

Bệnh khớp:

 

 

- Các bệnh khớp nhiễm khuẩn

5T

 

- Lao khớp, lao cột sống

5

 

- Viêm khớp nhiễm khuẩn, hội chứng Reiter, viêm khớp Lyme, các bệnh này mới khỏi chưa quá 6 tháng

5T

 

- Các bệnh viêm khớp do thấp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp (Bechterew):

 

 

+ Nếu chưa gây teo hoặc biến dạng khớp, cứng khớp, chức năng khớp chưa hạn chế, sức khỏe toàn thân tốt

4

 

+ Nếu đã gây teo cơ, cứng khớp, biến dạng khớp, hạn chế chức năng khớp, ảnh hưởng tới sức khỏe toàn thân:

 

 

• Mức độ nhẹ và vừa

5

 

• Mức độ nặng

6

2

Bàn chân bẹt:

 

 

- Đi lại không gây đau

3

 

- Đi lại đau, ảnh hưởng mang vác, chạy nhảy

4

3

Chai chân, mắt cá, rỗ chân:

 

 

- Chai chân (Durillon) dày sừng nhưng nắn còn mềm, đi lại không ảnh hưởng

2

 

- Chai dày sừng gây cộm cứng, đi lại ảnh hưởng

4

 

- Mắt cá lòng bàn chân (Corpolantaire):

 

 

+ Chỉ có 1 cái, đường kính ≤ 1cm, đi lại không ảnh hưởng

2

 

+ Có 2 cái, đường kính ≤ 1 cm, đi lại không ảnh hưởng

3

 

+ Có ≥ 3 cái, hoặc có 1 - 2 cái nhưng đường kính trên 1 cm, hoặc mắt cá gây ảnh hưởng đến đi lại

4

 

- Rỗ chân (Porokératose):

 

 

+ Có 1- 2 điểm lõm trong 1 cm2, đường kính các điểm lõm dưới 2 mm, đi lại không ảnh hưởng

2

 

+ Có trên 2 điểm lõm trong 1 cm2, hoặc đường kính các điểm lõm trên 2 mm, đi lại không ảnh hưởng

3

 

+ Có trên 2 điểm lõm trong 1 cm2 và đường kính các điểm lõm trên 2 mm, đi lại không ảnh hưởng

4

 

+ Rỗ chân ảnh hưởng đến đi lại

5

4

Dính ngón tay, ngón chân:

 

 

- Chưa xử trí phẫu thuật:

 

 

+ Không ảnh hưởng đến chức năng

2

 

+ Ít ảnh hưởng đến chức năng

3T

 

+ Ảnh hưởng đến chức năng của bàn tay, bàn chân

4T

 

- Đã xử trí phẫu thuật:

 

 

+ Không hoặc rất ít ảnh hưởng đến chức năng

2

 

+ Co kéo, ảnh hưởng đến chức năng của bàn tay, bàn chân

4

5

Thừa ngón tay, ngón chân:

 

 

- Chưa cắt bỏ

3T

 

- Đã cắt bỏ, nếu:

 

 

+ Không ảnh hưởng đến chức năng của bàn tay, bàn chân

1

 

+ Ít ảnh hưởng đến chức năng của bàn tay, bàn chân

2

 

+ Ảnh hưởng nhiều đến chức năng của bàn tay, bàn chân

4

6

Mất ngón tay, ngón chân:

 

 

- Mất 1 đốt:

 

 

+ Của 1 ngón tay cái

4

 

+ Của ngón trỏ bàn tay thuận

5

 

+ Của ngón trỏ bàn tay không thuận

4

 

+ Của 1 ngón chân cái

4

 

+ Của 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân, ảnh hưởng đến chức năng

3

 

+ Của 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân, không ảnh hưởng đến chức năng

2

 

- Mất 2 đốt:

 

 

+ Của ngón tay trỏ bàn tay thuận

6

 

+ Của ngón trỏ bàn tay không thuận

5

 

+ Của 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân

4

 

+ Của 2 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân

5

 

- Mất 1 ngón:

 

 

+ Mất 1 ngón cái của bàn tay thuận

6

 

+ Mất 1 ngón cái của bàn tay không thuận

5

 

+ Mất 1 ngón cái của bàn chân

5

 

+ Mất 1 ngón trỏ của bàn tay thuận

5

 

+ Mất 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân

4

 

- Mất 2 ngón:

 

 

+ Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái, ngón chân cái và ngón trỏ bàn tay thuận

5

 

+ Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái, ngón chân cái, ngón trỏ bàn tay thuận

6

 

- Mất 3 ngón trở lên

6

7

Co rút ngón tay, ngón chân:

 

 

- Co rút từ 1 - 2 ngón tay hoặc ngón chân

5

 

- Co rút từ 3 ngón tay hoặc ngón chân trở lên

6

8

Lệch vẹo ngón chân cái vào trong (Hallux varus) hay ra ngoài (Hallux valgus):

 

 

- Chưa phẫu thuật

4T

 

- Đã phẫu thuật kết quả tốt

2

 

- Đã phẫu thuật kết quả trung bình

3

 

- Đã phẫu thuật kết quả kém

4

9

Chấn thương, vết thương khớp:

 

 

- Khớp vừa và lớn:

 

 

+ Chưa điều trị khỏi

4T

 

+ Đã điều trị khỏi, không để lại di chứng

3

 

+ Đã điều trị, để lại di chứng ảnh hưởng vận động

4

 

- Khớp nhỏ:

 

 

+ Không ảnh hưởng hoặc ít ảnh hưởng đến vận động

2

 

+ Ảnh hưởng nhiều đến vận động

3

10

Sai khớp xương:

 

 

- Sai khớp nhỏ, vừa:

 

 

+ Chưa điều trị khỏi

3T

 

+ Đã điều trị khỏi, không để lại di chứng

2

 

- Sai khớp vừa đã điều trị nhưng để lại di chứng thành cố tật cản trở đến lao động và sinh hoạt

4

 

- Sai khớp lớn:

 

 

+ Đã nắn chỉnh không để lại di chứng

3

 

+ Đã nắn chỉnh để lại di chứng

4-5

 

+ Đã được phẫu thuật nắn chỉnh:

 

 

• Nếu không để lại di chứng, đã được theo dõi 1 năm trở lên, lao động sinh hoạt bình thường

3

 

• Để lại di chứng nhẹ

5

 

• Để lại di chứng đau, hạn chế vận động, thoái hoá biến dạng hoặc cứng khớp

6

 

- Sai khớp lớn không nắn chỉnh thành cố tật cản trở đến lao động và sinh hoạt

6

 

- Sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

6

 

- Sai khớp tái phát nhiều lần

6

11

Gãy xương:

 

 

- Gãy xương nhỏ:

 

 

+ Chưa liền xương

3T

 

+ Đã liền xương, không ảnh hưởng vận động

1

 

+ Đã liền xương, có ảnh hưởng vận động

2

 

- Gãy xương vừa và lớn:

 

 

+ Chưa liền xương

5T

 

+ Đã liền xương vững ở tư thế bình thường, không để lại di chứng đau mỏi hoặc hạn chế vận động (thời gian từ khi gãy xương đến khi kiểm tra 1 năm trở lên)

2

 

+ Đã liền xương vững, cong lệch trục không quan trọng, hạn chế vận động khớp, không gây đau mỏi, không gây thoái hoá biến dạng khớp, không ảnh hưởng đáng kể tới sinh hoạt, hoạt động của chi

3

 

+ Đã liền xương nhưng trục lệch vẹo, hạn chế vận động

5

 

+ Có đau mỏi hạn chế vận động nhiều

5

 

+ Có đau mỏi, thoái hoá biến dạng khớp nhiều

6

 

+ Đã phẫu thuật nhưng còn phương tiện kết xương

Tính điểm theo gãy xương vừa và lớn, không phương tiện kết xương

12

Khớp giả xương dài tứ chi:

 

 

- Kèm theo mất đoạn xương lớn, ngắn chi từ 5 cm trở lên đối với chi trên và từ 3 cm trở lên đối với chi dưới

6

 

- Không kèm theo ngắn chi

5

13

Dị dạng bẩm sinh:

 

 

- Sai khớp lớn, mất đoạn xương, mất đầu xương

6

14

Cứng, dính các khớp lớn:

 

 

- Cứng, dính các khớp vai, khuỷu, gối, hông

6

15

Cứng, dính khớp cổ tay, cổ chân:

 

 

- Ở tư thế cơ năng

5

 

- Không ở tư thế cơ năng

6

16

Chênh lệch chiều dài chi:

 

 

- Từ 2 cm trở xuống, không gây đau mỏi trong sinh hoạt, lao động

4

 

- 3 - 4 cm, ít nhiều ảnh hưởng tới thẩm mỹ và đau mỏi khi lao động, sinh hoạt

5

 

- Trên 5 cm, đã ảnh hưởng tới thẩm mỹ và đau mỏi khi lao động, sinh hoạt

6

17

Hai chân vòng kiềng hình chữ O, X, K:

 

 

- Nhẹ, không ảnh hưởng tới đi lại, chạy nhảy (dưới 5 độ) hoặc ảnh hưởng không đáng kể

4

 

- Vừa (5 - 10 độ) đi lại, chạy nhảy ít ảnh hưởng

5

 

- Nặng (trên 10 độ) thường kèm theo biến dạng ở cẳng chân, bàn chân, ảnh hưởng đến chức năng vận động

6

18

Cong gù cột sống:

 

 

- Không ảnh hưởng đến chức năng hô hấp

3

 

- Đã ổn định (không tiến triển, không gây viêm rò, đau mỏi), có ảnh hưởng đến chức năng hô hấp

4

 

- Ảnh hưởng tới mang vác, vận động, chạy nhảy

5

 

- Nặng: do di chứng bại liệt, di chứng chấn thương hoặc do lao cột sống phá hủy đốt sống

6

19

Viêm xương:

 

 

- Đơn giản, có xương viêm khu trú, không phá huỷ xương rộng

5T

 

- Viêm các xương lớn, viêm liên tục, hay tái phát

6

20

Bệnh u xương, sụn lành tính ở nhiều xương:

 

 

- Đã mổ đục bỏ u, không ảnh hưởng tới chức phận

4

 

- Chưa mổ

5

21

Ổ khuyết xương ở xương dài:

 

 

- Ảnh hưởng đến độ vững của xương

5

 

- Không ảnh hưởng đến độ vững của xương

4

22

Hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi

5

23

Viêm vô khuẩn lồi củ trước xương chày

4

24

Hoại tử vô khuẩn mào xương chày:

 

 

- Đã mổ đục xương, kết quả tốt

4

 

- Chưa mổ, đau tái phát nhiều lần

5T

25

Hoại tử vô khuẩn lồi cầu xương cánh tay

4T

26

Bàn chân thuổng:

 

 

- Không ngắn chi hoặc có ngắn chi từ 1 - 3 cm

5

 

- Có ngắn chi trên 3 cm

6

27

Đứt gân gót (gân Achill)

 

 

- Chưa điều trị

5

 

- Đã khâu nối, gân liền tốt, chức năng khớp cổ chân, bàn chân bình thường

2

 

- Đã khâu nối, gân liền tốt, chức năng khớp cổ chân, bàn chân hạn chế nhẹ

3

 

- Đã khâu nối, gân liền tốt, chức năng khớp cổ chân, bàn chân hạn chế vừa và nặng

4

 

- Gân không liền

5

28

Dị tật bàn chân khèo:

 

 

- Cả 2 bàn chân

6

 

- 1 bàn chân

5

29

Di chứng bại liệt, liệt mềm ở chi thể:

 

 

- Mức độ nặng

6

 

- Mức độ vừa

5

30

Di chứng bại não, liệt cứng ở chi thể

6

31

Bàn tay khèo

6

32

Dị tật bẩm sinh thiếu xương ở chi thể (xương quay, xương chầy...)

6

33

Sẹo bỏng và các loại sẹo do các nguyên nhân khác:

 

 

- Nhỏ, đã lành, không ảnh hưởng đến vận động, sinh hoạt và lao động

1 - 2

 

- Nhỏ, đã lành, có ảnh hưởng đến thẩm mỹ (ở mặt, cổ):

 

 

+ Ít

3

 

+ Nhiều

4

 

- Co kéo gây biến dạng:

 

 

+ Ảnh hưởng ít đến chức phận, sinh hoạt và lao động

4

 

+ Ảnh hưởng nhiều đến thẩm mỹ, lao động, sinh hoạt

5

34

Giãn tĩnh mạch chân (Varice):

 

 

- Chưa thành búi

3

 

- Đã thành búi, chạy nhảy đi lại nhiều thì căng, tức

4

 

- Đã phẫu thuật kết quả tốt

3

35

Các loại u:

 

 

- U lành tính (u mỡ, u xơ, nang nhày, u xương), không ảnh hưởng tới sức khỏe, lao động, luyện tập, sinh hoạt:

 

 

+ Nếu đường kính khối u dưới 1 cm

1

 

+ Nếu đường kính khối u từ 1 - 2 cm

2

 

+ Nếu đường kính khối u từ 3 - 4 cm

3

 

- U lành tính (u mỡ, u xơ, nang nhày, u xương) đã ảnh hưởng tới sinh hoạt, lao động, luyện tập, hoặc kích thước ≥ 5 cm

4

 

- Các loại u ác tính ở các vị trí

6

*Lưu ý: Mỗi chỉ tiêu, sau khi khám bác sỹ cho điểm chẵn từ 1-6 vào cột “Điểm”, cụ thể:

- Điểm 1: Chỉ tình trạng sức khỏe rất tốt;

- Điểm 2: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt;

- Điểm 3: Chỉ tình trạng sức khỏe khá;

- Điểm 4: Chỉ tình trạng sức khỏe trung bình;

- Điểm 5: Chỉ tình trạng sức khỏe kém;

- Điểm 6: Chỉ tình trạng sức khỏe rất kém.

Cách phân loại sức khỏe

- Loại 1: Tất cả các chỉ tiêu đều đạt điểm 1;

- Loại 2: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 2;

- Loại 3: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 3;

- Loại 4: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 4;

- Loại 5: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 5;

- Loại 6: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 6;

Chia sẻ bài viết lên facebook 14

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079