Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân mới nhất theo Thông tư 131/2025

21/01/2026 13:21 PM

Bộ Công an đã có Thông tư 131/2025/TT-BCA gồm Quy định mới về Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân.

Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân mới nhất theo Thông tư 131/2025

Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân mới nhất theo Thông tư 131/2025 (Hình từ Internet)

Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân mới nhất theo Thông tư 131/2025

Bộ Công an đã có Thông tư 131/2025/TT-BCA sửa đổi Thông tư 62/2023/TT-BCA về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân.

Theo đó, ban hành Phụ lục I phân loại theo sức khỏe thể lực, bệnh tật và các vấn đề sức khỏe

Cụ thể, cách tính điểm các bệnh về Mắt như sau:

TT

Bệnh tật

Điểm

1

Thị lực:

 

1.1

Thị lực (không kính):

 

 

Thị lực mắt phải          Tổng thị lực 2 mắt

 

 

 10/10                                      19/10

1

 

 10/10                                      18/10

2

 

   9/10                               17/10

3

 

   8/10                               16/10

4

 

6,7/10                          13/10 - 15/10

5

 

1, 2, 3, 4, 5/10             6/10 - 12/10

6

1.2

Thị lực sau chỉnh kính

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

2

Cận thị:

 

 

- Cận thị dưới - 3D

Cho điểm theo mục 1.2

 

- Cận thị từ - 3D đến dưới - 4D

4

 

- Cận thị từ - 4D đến dưới - 5D

5

 

- Cận thị từ - 5D trở lên

6

 

- Cận thị đã phẫu thuật

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

3

Viễn thị:

 

 

- Viễn thị dưới + 1,5D

Cho điểm theo mục 1.1

 

- Viễn thị từ + 1,5D đến dưới + 3D

4

 

- Viễn thị từ + 3D đến dưới + 4D

5

 

- Viễn thị từ + 4D đến dưới + 5D

6

 

- Viễn thị đã phẫu thuật

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

4

Loạn thị:

 

 

Sinh lý hoặc < 1D

2

 

≥ 1D

3

 

Loạn thị đã phẫu thuật, hết loạn thị

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

5

Mộng thịt:

 

 

- Mộng thịt độ 1, độ 2

2

 

- Mộng thịt độ 3

4

 

- Mộng thịt độ 4

5

 

- Mộng thịt đã mổ tái phát, gây dính

5

6

Bệnh giác mạc:

 

 

- Sẹo giác mạc đơn thuần, mỏng, nhỏ ở ngoài vùng trung tâm

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

 

- Sẹo giác mạc có dính mống mắt

6

 

- Viêm giác mạc:

 

 

+ Nhẹ

3T

 

+ Vừa

4T

7

Quặm và lông siêu ở mi mắt:

 

 

- Không ảnh hưởng đến thị lực

2

 

- Có ảnh hưởng đến thị lực

Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm

8

Viêm kết mạc:

 

 

- Viêm kết mạc cấp

2T

 

- Viêm kết mạc mùa xuân

4

9

Lệ đạo:

 

 

- Viêm lệ đạo cấp tính

3T

 

- Viêm tắc lệ đạo mạn tính:

 

 

+ Nếu ở 1 bên mắt

5

 

+ Nếu ở 2 bên mắt

6

10

Vận nhãn:

 

 

- Lác cơ năng:

 

 

+ Không gây giảm thị lực

3

 

+ Có giảm thị lực (chỉnh kính tối đa thị lực ≤ 8/10)

5

 

- Lác do liệt 1 hay nhiều cơ vận nhãn (lác trong, ngoài, lên, xuống)

6

11

Tật rung giật nhãn cầu (bệnh lý hoặc bẩm sinh)

5

12

Những bệnh ở mi mắt và hốc mắt:

 

 

- Các vết sẹo làm biến dạng mi mắt: Hở mi; Dính mi cầu; Lật mi, lộn mi

6

 

- Sụp mi mắt bẩm sinh hoặc bệnh lý:

 

 

+ Độ I

2

 

+ Độ II

3

 

+ Độ III

5

 

+ Độ IV

6

 

- Những bệnh ở hốc mắt

6

13

Mù màu:

 

 

- Mù màu trục xanh lá - đỏ mức độ nhẹ

3

 

- Mù màu trục xanh lá - đỏ mức độ nặng

4-5

 

- Mù màu hoàn toàn hoặc mù màu khác

6

14

Viêm võng mạc sắc tố

6

15

Đục thuỷ tinh thể bẩm sinh

6

16

Những bệnh khác về mắt:

 

 

- Tăng nhãn áp

6

 

- Đục thể thủy tinh trẻ em, người trẻ và trước tuổi già

6

 

- Lệch thể thủy tinh

6

 

- Viêm màng bồ đào toàn bộ (dính bịt đồng tử)

6

 

- Bong võng mạc

6

 

- Bệnh lý thị thần kinh

6

 

- Các tổn hại võng mạc do bệnh lý:

 

 

+ Bệnh võng mạc do đái tháo đường

6

 

+ Tổn thương võng mạc do bệnh tăng huyết áp

6

 

Mỗi chỉ tiêu, sau khi khám bác sỹ cho điểm chẵn từ 1-6 vào cột “Điểm”, cụ thể:

- Điểm 1: Chỉ tình trạng sức khỏe rất tốt;

- Điểm 2: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt;

- Điểm 3: Chỉ tình trạng sức khỏe khá;

- Điểm 4: Chỉ tình trạng sức khỏe trung bình;

- Điểm 5: Chỉ tình trạng sức khỏe kém;

- Điểm 6: Chỉ tình trạng sức khỏe rất kém.

Cách phân loại sức khỏe

(i) Loại 1: Tất cả các chỉ tiêu đều đạt điểm 1;

(ii) Loại 2: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 2;

(iii) Loại 3: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 3;

(iv) Loại 4: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 4;

(v) Loại 5: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 5;

(vi) Loại 6: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 6;

Đồng thời, đối với tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân áp dụng mục II Phụ lục I quy định TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI THEO THỂ LỰC (Bảng số 1) như sau:

LOẠI
SỨC KHỎE

NAM

NỮ

Cao đứng (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực (cm)

Cao đứng (cm)

Cân nặng (kg)

1

>= 163

>=51

  81

 154

  48

2

160 - 162

47 - 50

78 - 80

152 - 153

44 - 47

3

157 - 159

43 - 46

75 - 77

150 - 151

42 - 43

4

155 - 156

41 - 42

73 - 74

148 - 149

40 - 41

5

153 - 154

40

71 - 72

147

38 - 39

6

<=152

39

70

146

37

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 13

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079