
Cách tính điểm các bệnh về mắt khi tuyển chọn vào Công an nhân dân mới nhất theo Thông tư 131/2025 (Hình từ Internet)
Bộ Công an đã có Thông tư 131/2025/TT-BCA sửa đổi Thông tư 62/2023/TT-BCA về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân.
Theo đó, ban hành Phụ lục I phân loại theo sức khỏe thể lực, bệnh tật và các vấn đề sức khỏe
Cụ thể, cách tính điểm các bệnh về Mắt như sau:
|
TT |
Bệnh tật |
Điểm |
|
1 |
Thị lực: |
|
|
1.1 |
Thị lực (không kính): |
|
|
|
Thị lực mắt phải Tổng thị lực 2 mắt |
|
|
|
10/10 19/10 |
1 |
|
|
10/10 18/10 |
2 |
|
|
9/10 17/10 |
3 |
|
|
8/10 16/10 |
4 |
|
|
6,7/10 13/10 - 15/10 |
5 |
|
|
1, 2, 3, 4, 5/10 6/10 - 12/10 |
6 |
|
1.2 |
Thị lực sau chỉnh kính |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
2 |
Cận thị: |
|
|
|
- Cận thị dưới - 3D |
Cho điểm theo mục 1.2 |
|
|
- Cận thị từ - 3D đến dưới - 4D |
4 |
|
|
- Cận thị từ - 4D đến dưới - 5D |
5 |
|
|
- Cận thị từ - 5D trở lên |
6 |
|
|
- Cận thị đã phẫu thuật |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
3 |
Viễn thị: |
|
|
|
- Viễn thị dưới + 1,5D |
Cho điểm theo mục 1.1 |
|
|
- Viễn thị từ + 1,5D đến dưới + 3D |
4 |
|
|
- Viễn thị từ + 3D đến dưới + 4D |
5 |
|
|
- Viễn thị từ + 4D đến dưới + 5D |
6 |
|
|
- Viễn thị đã phẫu thuật |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
4 |
Loạn thị: |
|
|
|
Sinh lý hoặc < 1D |
2 |
|
|
≥ 1D |
3 |
|
|
Loạn thị đã phẫu thuật, hết loạn thị |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
5 |
Mộng thịt: |
|
|
|
- Mộng thịt độ 1, độ 2 |
2 |
|
|
- Mộng thịt độ 3 |
4 |
|
|
- Mộng thịt độ 4 |
5 |
|
|
- Mộng thịt đã mổ tái phát, gây dính |
5 |
|
6 |
Bệnh giác mạc: |
|
|
|
- Sẹo giác mạc đơn thuần, mỏng, nhỏ ở ngoài vùng trung tâm |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
|
- Sẹo giác mạc có dính mống mắt |
6 |
|
|
- Viêm giác mạc: |
|
|
|
+ Nhẹ |
3T |
|
|
+ Vừa |
4T |
|
7 |
Quặm và lông siêu ở mi mắt: |
|
|
|
- Không ảnh hưởng đến thị lực |
2 |
|
|
- Có ảnh hưởng đến thị lực |
Cho điểm theo mục 1.1 và tăng lên 1 điểm |
|
8 |
Viêm kết mạc: |
|
|
|
- Viêm kết mạc cấp |
2T |
|
|
- Viêm kết mạc mùa xuân |
4 |
|
9 |
Lệ đạo: |
|
|
|
- Viêm lệ đạo cấp tính |
3T |
|
|
- Viêm tắc lệ đạo mạn tính: |
|
|
|
+ Nếu ở 1 bên mắt |
5 |
|
|
+ Nếu ở 2 bên mắt |
6 |
|
10 |
Vận nhãn: |
|
|
|
- Lác cơ năng: |
|
|
|
+ Không gây giảm thị lực |
3 |
|
|
+ Có giảm thị lực (chỉnh kính tối đa thị lực ≤ 8/10) |
5 |
|
|
- Lác do liệt 1 hay nhiều cơ vận nhãn (lác trong, ngoài, lên, xuống) |
6 |
|
11 |
Tật rung giật nhãn cầu (bệnh lý hoặc bẩm sinh) |
5 |
|
12 |
Những bệnh ở mi mắt và hốc mắt: |
|
|
|
- Các vết sẹo làm biến dạng mi mắt: Hở mi; Dính mi cầu; Lật mi, lộn mi |
6 |
|
|
- Sụp mi mắt bẩm sinh hoặc bệnh lý: |
|
|
|
+ Độ I |
2 |
|
|
+ Độ II |
3 |
|
|
+ Độ III |
5 |
|
|
+ Độ IV |
6 |
|
|
- Những bệnh ở hốc mắt |
6 |
|
13 |
Mù màu: |
|
|
|
- Mù màu trục xanh lá - đỏ mức độ nhẹ |
3 |
|
|
- Mù màu trục xanh lá - đỏ mức độ nặng |
4-5 |
|
|
- Mù màu hoàn toàn hoặc mù màu khác |
6 |
|
14 |
Viêm võng mạc sắc tố |
6 |
|
15 |
Đục thuỷ tinh thể bẩm sinh |
6 |
|
16 |
Những bệnh khác về mắt: |
|
|
|
- Tăng nhãn áp |
6 |
|
|
- Đục thể thủy tinh trẻ em, người trẻ và trước tuổi già |
6 |
|
|
- Lệch thể thủy tinh |
6 |
|
|
- Viêm màng bồ đào toàn bộ (dính bịt đồng tử) |
6 |
|
|
- Bong võng mạc |
6 |
|
|
- Bệnh lý thị thần kinh |
6 |
|
|
- Các tổn hại võng mạc do bệnh lý: |
|
|
|
+ Bệnh võng mạc do đái tháo đường |
6 |
|
|
+ Tổn thương võng mạc do bệnh tăng huyết áp |
6 |
Mỗi chỉ tiêu, sau khi khám bác sỹ cho điểm chẵn từ 1-6 vào cột “Điểm”, cụ thể:
- Điểm 1: Chỉ tình trạng sức khỏe rất tốt;
- Điểm 2: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt;
- Điểm 3: Chỉ tình trạng sức khỏe khá;
- Điểm 4: Chỉ tình trạng sức khỏe trung bình;
- Điểm 5: Chỉ tình trạng sức khỏe kém;
- Điểm 6: Chỉ tình trạng sức khỏe rất kém.
Cách phân loại sức khỏe
(i) Loại 1: Tất cả các chỉ tiêu đều đạt điểm 1;
(ii) Loại 2: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 2;
(iii) Loại 3: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 3;
(iv) Loại 4: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 4;
(v) Loại 5: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 5;
(vi) Loại 6: Có ít nhất 1 chỉ tiêu bị điểm 6;
Đồng thời, đối với tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân áp dụng mục II Phụ lục I quy định TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI THEO THỂ LỰC (Bảng số 1) như sau:
|
LOẠI |
NAM |
NỮ |
|||
|
Cao đứng (cm) |
Cân nặng (kg) |
Vòng ngực (cm) |
Cao đứng (cm) |
Cân nặng (kg) |
|
|
1 |
>= 163 |
>=51 |
81 |
154 |
48 |
|
2 |
160 - 162 |
47 - 50 |
78 - 80 |
152 - 153 |
44 - 47 |
|
3 |
157 - 159 |
43 - 46 |
75 - 77 |
150 - 151 |
42 - 43 |
|
4 |
155 - 156 |
41 - 42 |
73 - 74 |
148 - 149 |
40 - 41 |
|
5 |
153 - 154 |
40 |
71 - 72 |
147 |
38 - 39 |
|
6 |
<=152 |
39 |
70 |
146 |
37 |