Chi tiết 123 loài chim thuộc danh mục nhóm IIB (loài nguy cấp, quý, hiếm) từ 01/7/2025

14/01/2026 06:28 AM

Bộ NNMT ban hành danh mục các loài chim thuộc danh mục nhóm IIB, IB tại Thông tư 85/2025/TT-BNNMT

Chi tiết các loài chim thuộc danh mục nhóm IIB, IB (loài nguy cấp, quý, hiếm) từ 01/01/2026

Chi tiết các loài chim thuộc danh mục nhóm IIB, IB (loài nguy cấp, quý, hiếm) từ 01/01/2026 (Hình từ Internet)

Chi tiết các loài chim thuộc danh mục nhóm IIB, IB (loài nguy cấp, quý, hiếm) từ 01/01/2026

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 85/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, có hiệu lực từ 01/01/2026

Theo đó, các loài chim thuộc danh mục nhóm IB loài nguy cấp, quý, hiếm Phụ lục Thông tư 85/2025/TT-BNNMT gồm:

TT

Tên Tiếng Việt

Tên khoa học

Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm


LỚP CHIM

AVES

   

 

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

   
 

Họ Trĩ

Phasianidae

   

21.

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

X

IB

22.

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwardsi

X

IB

23.

Công

Pavo muticus

X

IB

24.

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

X

IB

25.

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

X

IB

26.

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

X

IB

27.

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

X

IB

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

   
 

Họ Vịt

Anatidae

   

28.

Ngan cánh trắng

Asarcornis scutulata

X

IB

 

BỘ Ô TÁC

OTIDIFORMES

   
 

Họ Ô tác

Otidae

   

29.

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

X

IB

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

   
 

Họ Bồ câu

Columbidae

   

30.

Bồ câu nicoba

Caloenas nicobarica

 

IB

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

   
 

Họ Chân bơi

Heliornithidae

   

31.

Chân bơi

Heliopais personata

 

IB

 

Họ Sếu

Gruidae

   

32.

Sếu đầu đỏ

Grus antigone

X

IB

 

BỘ RẼ

CHARADRIIFORMES

   
 

Họ Rẽ

Scolopacidae

   

33.

Rẽ mỏ thìa

Calidris pygmaea

X

IB

34.

Choắt lớn mỏ vàng

Tringa guttifer

X

IB

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

   
 

Họ Hạc

Ciconiidae

   

35.

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

X

IB

36.

Già đẫy lớn

Leptoptilos dubius

 

IB

37.

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

X

IB

38.

Cò lạo xám

Mycteria cinerea

 

IB

 

BỘ CHIM ĐIÊN

SULIFORMES

   
 

Họ Cổ rắn

Anhingidae

   

39.

Cổ rắn (Điêng điểng)

Anhinga melanogaster

 

IB

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

   
 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

   

40.

Cò thìa

Platalea minor

X

IB

41.

Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni

X

IB

42.

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea

X

IB

 

Họ Diệc

Ardeidae

   

43.

Cò trắng trung quốc

Egretta eulophotes

 

IB

44.

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

X

IB

 

Họ Bồ nông

Pelecanidae

   

45.

Bồ nông chân xám

Pelecanus philippensis

X

IB

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

   
 

Họ Ưng

Accipitridae

   

46.

Đại bàng đầu nâu

Aquila heliaca

 

IB

47.

Kền kền ben-gan

Gyps bengalensis

 

IB

48.

Ó tai

Sarcogyps calvus

 

IB

49.

Diều hoa miến điện

Spilornis cheela

 

IB

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

   
 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

   

50.

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

X

IB

51.

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

X

IB

52.

Niệc nâu

Anorrhinus austeni

 

IB

53.

Hồng hoàng

Buceros bicornis

X

IB

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

   
 

Họ Cắt

Falconidae

   

54.

Cắt lớn

Falco peregrinus

 

IB

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

   
 

Họ Khướu

Leiothrichidae

   

55.

Khướu ngực cam

Garrulax annamensis

 

IB

56.

Khướu konkakinh

Ianthocincla konkakinhensis

X

IB

57.

Mi núi bà

Laniellus langbianus

X

IB

58.

Khướu ngọc linh

Trochalopteron ngoclinhense

X

IB

59.

Khướu đầu đen má xám

Trochalopteron yersini

X

IB

 

Họ Sẻ đồng

Emberizidae

   

60.

Sẻ đồng ngực vàng

Emberiza aureola

 

IB

 

Theo đó, các loài chim thuộc danh mục nhóm IIB loài nguy cấp, quý, hiếm Phụ lục Thông tư 85/2025/TT-BNNMT gồm:

TT

Tên Tiếng Việt

Tên khoa học

Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

 

LỚP CHIM

AVES

   
 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

   
 

Họ Trĩ

Phasianidae

   

39.

Gà so họng trắng

Arborophila brunneopectus

 

IIB

40.

Gà so ngực gụ

Arborophila chloropus

 

IIB

41.

Gà so họng hung

Arborophila rufogularis

 

IIB

42.

Gà so họng đen

Arborophila torqueola

 

IIB

43.

Gà lôi hông tía

Lophura diardi

 

IIB

44.

Gà lôi trắng

Lophura nycthemera

 

IIB

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

   
 

Họ Vịt

Anatidae

   

45.

Vịt đầu đen

Aythya baeri

 

IIB

46.

Vịt mỏ nhọn

Mergus squamatus

 

IIB

 

BỘ CU CU

CUCULIFORMES

   
 

Họ Cu cu

Cuculidae

   

47.

Phướn đất

Carpococcyx renauldi

 

IIB

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

   
 

Họ Bồ câu

Columbidae

   

48.

Bồ câu nâu

Columba punicea

 

IIB

 

BỘ RẼ

CHARADRIIFORMES

   
 

Họ Rẽ

Scolopacidae

   

49.

Rẽ lớn ngực đốm

Calidris tenuirostris

 

IIB

50.

Choắt mỏ cong hông nâu

Numenius madagascariensis

 

IIB

 

Họ Mòng bể

Laridae

   

51.

Nhàn bụng đen

Sterna acuticauda

 

IIB

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

   
 

Họ Hạc

Ciconiidae

   

52.

Hạc đen

Ciconia nigra

 

IIB

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

   
 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

   

53.

Quắm đầu đen

Threskiornis melanocephalus

 

IIB

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

   
 

Họ Ó cá

Pandionidae

   

54.

Ó cá

Pandion haliaetus

 

IIB

 

Họ Ưng

Accipitridae

   

55.

Ưng xám

Accipiter badius

 

IIB

56.

Ưng lớn

Accipiter gentilis

 

IIB

57.

Ưng nhật bản

Accipiter gularis

 

IIB

58.

Ưng mày trắng

Accipiter nisus

 

IIB

59.

Ưng lưng đen

Accipiter soloensis

 

IIB

60.

Ưng ấn độ

Accipiter trivirgatus

 

IIB

61.

Ưng bụng hung

Accipiter virgatus

 

IIB

62.

Đại bàng đầu trọc

Aegypius monachus

 

IIB

63.

Đại bàng đầu hung

Aquila chrysaetos

 

IIB

64.

Đại bàng đen

Aquila clanga

 

IIB

65.

Đại bàng má trắng

Aquila fasciata

 

IIB

66.

Đại bàng hung

Aquila nipalensis

 

IIB

67.

Đại bàng nâu

Aquila rapax

 

IIB

68.

Diều hoa jerdon

Aviceda jerdoni

 

IIB

69.

Diều mào

Aviceda leuphotes

 

IIB

70.

Diều ấn độ

Butastur indicus

 

IIB

71.

Diều xám

Butastur liventer

 

IIB

72.

Diều nhật bản

Buteo burmanicus

 

IIB

73.

Diều ngón ngắn

Circaetus gallicus

 

IIB

74.

Diều đầu xám

Circus aeruginosus

 

IIB

75.

Diều hen

Circus cyaneus

 

IIB

76.

Diều bụng trắng

Circus macrourus

 

IIB

77.

Diều mướp

Circus melanoleucos

 

IIB

78.

Diều đầu trắng

Circus spilonotus

 

IIB

79.

Diều trắng

Elanus caeruleus

 

IIB

80.

Đại bàng biển đuôi trắng

Haliaeetus albicilla

 

IIB

81.

Đại bàng biển bụng trắng

Haliaeetus leucogaster

 

IIB

82.

Đại bàng biển đuôi đen

Haliaeetus leucoryphus

 

IIB

83.

Diều lửa

Haliastur indus

 

IIB

84.

Diều cá bé

Icthyophaga humilis

 

IIB

85.

Diều cá đầu xám

Icthyophaga ichthyaetus

 

IIB

86.

Đại bàng mã lai

Ictinaetus malayensis

 

IIB

87.

Đại bàng bụng hung

Lophotriorchis kienerii

 

IIB

88.

Diều hâu

Milvus migrans

 

IIB

89.

Diều đầu nâu

Nisaetus cirrhatus

 

IIB

90.

Diều núi

Nisaetus nipalensis

 

IIB

91.

Diều ăn ong

Pernis ptilorhynchus

 

IIB

 

BỘ CÚ

STRIGIFORMES

   
 

Họ Cú lợn

Tytonidae

   

92.

Cú lợn rừng

Phodilus badius

 

IIB

93.

Cú lợn lưng xám

Tyto alba

 

IIB

94.

Cú lợn lưng nâu

Tyto longimembris

 

IIB

 

Họ Cú mèo

Strigidae

   

95.

Cú lửa

Asio flammeus

 

IIB

96.

Hù trán trắng

Athene brama

 

IIB

97.

Dù dì nê pan

Bubo nipalensis

 

IIB

98.

Cú vọ mặt trắng

Glaucidium brodiei

 

IIB

99.

Cú vọ

Glaucidium cuculoides

 

IIB

100.

Dù dì hung

Ketupa flavipes

 

IIB

101.

Dù dì kêtupu

Ketupa ketupu

 

IIB

102.

Dù dì phương đông

Ketupa zeylonensis

 

IIB

103.

Cú vọ lưng nâu

Ninox scutulata

 

IIB

104.

Cú mèo khoang cổ

Otus lettia

 

IIB

105.

Cú mèo latusơ

Otus spilocephalus

 

IIB

106.

Cú mèo nhỏ

Otus sunia

 

IIB

107.

Strix leptogrammica

 

IIB

108.

Hù nivicon

Strix nivicola

 

IIB

109.

Hù phương đông

Strix seloputo

 

IIB

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

   
 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

   

110.

Cao cát bụng trắng

Anthracoceros albirostris

 

IIB

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

   
 

Họ Cắt

Falconidae

   

111.

Cắt amur

Falco amurensis

 

IIB

112.

Cắt lưng xám

Falco columbarius

 

IIB

113.

Cắt ấn độ

Falco jugger

 

IIB

114.

Cắt bụng hung

Falco severus

 

IIB

115.

Cắt trung quốc

Falco subbuteo

 

IIB

116.

Cắt lưng hung

Falco tinnunculus

 

IIB

117.

Cắt nhỏ bụng hung

Microhierax caerulescens

 

IIB

118.

Cắt nhỏ bụng trắng

Microhierax melanoleucos

 

IIB

119.

Cắt nhỏ họng trắng

Polihierax insignis

 

IIB

 

BỘ VẸT

PSITTACIFORMES

   
 

Họ Vẹt

Psittacidae

   

120.

Vẹt ngực đỏ

Psittacula alexandri

 

IIB

121.

Vẹt má vàng

Psittacula eupatria

 

IIB

122.

Vẹt đầu xám

Psittacula finschii

 

IIB

123.

Vẹt đầu hồng

Psittacula roseata

 

IIB

124.

Vẹt lùn

Loriculus vernalis

 

IIB

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

   
 

Họ Đuôi cụt

Pittidae

   

125.

Đuôi cụt đầu đỏ

Hydrornis cyanea

 

IIB

126.

Đuôi cụt bụng vằn

Hydrornis elliotii

 

IIB

127.

Đuôi cụt gáy xanh

Hydrornis nipalensis

 

IIB

128.

Đuôi cụt đầu hung

Hydrornis oatesi

 

IIB

129.

Đuôi cụt nâu

Hydrornis phayrei

 

IIB

130.

Đuôi cụt đầu xám

Hydrornis soror

 

IIB

131.

Đuôi cụt cánh xanh

Pitta moluccensis

 

IIB

132.

Đuôi cụt bụng đỏ

Pitta nympha

 

IIB

133.

Đuôi cụt đầu đen

Pitta sordida

 

IIB

 

Họ Chuối tiêu

Pellorneidae

   

134.

Khướu đuôi cụt họng trắng

Rimator pasquieri

 

IIB

 

Họ Khướu

Leiothrichidae

   

135.

Khướu vằn đầu đen

Actinodura sodangorum

 

IIB

136.

Khướu lưng đỏ

Cutia legalleni

 

IIB

137.

Họa mi

Garrulax canorus

 

IIB

138.

Khướu má hung

Garrulax castanotis

 

IIB

139.

Khướu đầu trắng

Garrulax leucolophus

 

IIB

140.

Khướu xám

Garrulax maesi

 

IIB

141.

Khướu đầu đen

Garrulax milleti

 

IIB

142.

Khướu ngực đốm

Garrulax merulinus

 

IIB

143.

Khướu khoang cổ

Garrulax monileger

 

IIB

144.

Kim oanh tai bạc

Leiothrix argentauris

 

IIB

145.

Kim oanh mỏ đỏ

Leiothrix lutea

 

IIB

146.

Khướu mặt đỏ

Liocichla ripponi

 

IIB

147.

Khướu họng trắng

Pterorhinus albogularis

 

IIB

148.

Khướu bạc má

Pterorhinus chinensis

 

IIB

149.

Khướu bụng vàng

Pterorhinus gularis

 

IIB

150.

Khướu ngực đen

Pterorhinus pectoralis

 

IIB

151.

Liếu điếu

Pterorhinus perspicillatus

 

IIB

152.

Bò chiêu

Pterorhinus sannio

 

IIB

153.

Khướu đầu xám

Pterorhinus vassali

 

IIB

154.

Khướu mặt đen

Trochalopteron affine

 

IIB

155.

Khướu cánh đỏ

Trochalopteron formosum

 

IIB

156.

Khướu tai bạc

Trochalopteron melanostigma

 

IIB

157.

Khướu đuôi đỏ

Trochalopteron milnei

 

IIB

158.

Khướu vảy

Trochalopteron squamatus

 

IIB

159.

Khướu vằn

Trochalopteron subunicolor

 

IIB

 

Họ Đớp ruồi

Muscicapidae

   

160.

Chích chòe lửa

Copsychus malabaricus

 

IIB

 

Họ Sáo

Sturnidae

   

161.

Yểng

Gracula religiosa

 

IIB

Xem thêm tại Thông tư 85/2025/TT-BNNMT có hiệu lực từ 01/01/2026.

Chia sẻ bài viết lên facebook 3,564

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079