Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc Sở Tư pháp TPHCM năm 2025 (Hình ảnh từ Internet)
Ngày 25/3/2025, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định 1132/QĐ-UBND Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2025
Cụ thể, Công bố kèm theo Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2025 là danh mục 27 thủ tục hành chính lĩnh vực trong Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, gồm: 03 thủ tục mới ban hành, 03 thủ tục được sửa đổi, bổ sung, 06 thủ tục thay thế và 15 thủ tục bãi bỏ do được thay thế.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen (CÔNG BỐ TTHC, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, Công bố thủ tục hành chính).
Trước đó, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định 1101/QĐ-UBND năm 2025 bãi bỏ 03 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp:
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định đã công bố thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
1 |
Thủ tục cấp Phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam. |
Quyết định 2533/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp. |
Quyết định 838/QĐ-BTP ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính (TTHC) bị bãi bỏ trong lĩnh vực lý lịch tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
2 |
Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam). |
||
3 |
Thủ tục cấp phiếu lý lịch tư pháp theo yêu cầu của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam). |
Mức thu phí chứng thực quy định tại Điều 4 Thông tư 226/2016/TT-BTC như sau:
STT |
Nội dung thu |
Mức thu |
1 |
Phí chứng thực bản sao từ bản chính |
2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính |
2 |
Phí chứng thực chữ ký |
10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản |
3 |
Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch: |
|
a |
Chứng thực hợp đồng, giao dịch |
50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
b |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
c |
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
* Lưu ý: Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
Xem thêm Quyết định 1132/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành từ 25/3/2025.