
Tải về Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế hộ kinh doanh trên 500 triệu đồng/năm
Ngày 05/3/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 500 triệu đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] Tháng .... năm ............. [01b] Quý .... năm ................ [01c] Lần phát sinh .............. |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... □ |
[04] Người nộp thuế:........................................................................................................................
[05] Mã số thuế: ................................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ...........................................
[06.1] Mã số thuế: .............................................................................................................................
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm.................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): .........................................................................................................
[07.1] Mã số thuế: .............................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã Chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
|||
|
Doanh thu |
Số thuế phải nộp |
Doanh thu |
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế |
Số thuế phải nộp |
|||
|
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
|
I |
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định |
||||||
|
1 |
Trụ sở kinh doanh: |
||||||
|
1.1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
(a) |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
(b) |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản |
(c) |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
(d) |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
(đ) |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Hoạt động kinh doanh khác |
(e) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Mã địa điểm kinh doanh 1: Tên địa điểm kinh doanh 1: |
||||||
|
2.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
||||||
|
1 |
Trụ sở kinh doanh: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
(a) |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
(b) |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản |
(c) |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
(d) |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
(đ) |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Hoạt động kinh doanh khác |
(e) |
|
|
|
|
|
|
2 |
Mã địa điểm kinh doanh 1: Tên địa điểm kinh doanh 1: |
||||||
|
2.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hoạt động đã cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
||||||
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Tổng cộng |
[16] |
|
|
|
|
|
|
VI |
Số thuế được miễn |
[17] |
|
|
|
|
|
|
VII |
Số thuế còn phải nộp |
[18] |
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
Số thuế phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(5)*(6) |
|
I |
Trụ sở kinh doanh: |
|||||
|
1 |
Hàng hóa, dịch vụ A |
[19a] |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa, dịch vụ B |
[19b] |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
II |
Mã địa điểm kinh doanh 1: Tên địa điểm kinh doanh 1: |
|||||
|
… |
........................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[20] |
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn |
[21] |
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[22] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm |
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh |
Tên địa điểm kinh doanh |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Sản lượng/ Số lượng |
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT |
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT |
Số thuế/phí phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Khai thuế tài nguyên |
||||||||
|
1 |
Tài nguyên C.. |
|
|
[23a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9) |
|
2 |
Tài nguyên D.. |
|
|
[23b] |
|
|
|
|
|
|
|
....................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[24] |
|||||||
|
|
Số thuế được miễn |
[25] |
|||||||
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[26] |
|||||||
|
II |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
||||||||
|
2.1 |
Hàng hóa E... |
|
|
[27a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8) |
|
2.2 |
Hàng hóa G... |
|
|
[27b] |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[28] |
|||||||
|
|
Số thuế được miễn |
[29] |
|||||||
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[30] |
|||||||
|
III |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
||||||||
|
3.1 |
Khoáng sản H... |
|
|
[31a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9) |
|
3.2 |
Khoáng sản K... |
|
|
[31b] |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[32] |
|||||||
|
|
Số phí được miễn |
[33] |
|||||||
|
|
Số phí còn phải nộp |
[34] |
|||||||
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Mã địa điểm kinh doanh |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền |
Chương |
Tiểu mục |
Địa bàn hành chính |
Cơ quan thu |
Cơ quan thuế |
Hạn nộp thuế |
|
[35] |
[36] |
[37] |
[38] |
[39] |
[40] |
[41] |
[42] |
[43] |
[44] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[45] |
|
|
|
|
|
|
||
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ................................
|
………., ngày ... tháng ... năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
|
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 500 triệu đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 500 triệu đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 500 triệu đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 500 triệu đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
Bảng tính thuế TNCN
Căn cứ pháp lý: Điều 7 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025
|
Trường hợp |
Mức thuế TNCN 2026 (%) |
Công thức tính thuế TNCN 2026 |
|
|
Xác định được chi phí (Bắt buộc đối với nhóm doanh thu từ 03 tỷ/năm trở lên) |
Doanh thu từ 500 triệu < 03 tỷ |
15% |
(Doanh thu – chi phí) x 15% |
|
Doanh thu từ 03 - 50 tỷ |
17% |
(Doanh thu – chi phí) x 17% |
|
|
Doanh thu trên 50 tỷ |
20% |
(Doanh thu – chi phí) x 20% |
|
|
Không xác định được chi phí (Chỉ áp dụng với nhóm doanh thu dưới 03 tỷ/năm) |
Phân phối, cung cấp hàng hoá |
0,5% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 0,5% |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
1,5% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 1,5% |
|
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
2% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 2% |
|
|
Cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
5% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 5% |
|
|
Cho thuê bất động sản, trừ hoạt động kinh doanh lưu trú |
5% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 5% |
|
|
Các ngành còn lại |
1% |
(Doanh thu – 500 triệu) x 1% |
|
Nguyên tắc khai thuế đối với hộ kinh doanh
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị định 68/2026/NĐ-CP Khai thuế, tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân được quy định như sau:
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự xác định có mức doanh thu năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ từ 500 triệu đồng trở xuống thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm với cơ quan thuế chậm nhất là ngày 31 tháng 01 của năm dương lịch tiếp theo.
Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh phát sinh doanh thu thực tế trên 500 triệu đồng trong năm thì thực hiện khai thuế, nộp thuế kể từ quý phát sinh doanh thu trên 500 triệu đồng. Số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp xác định theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định này;
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tự xác định có mức doanh thu năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên 500 triệu đồng bao gồm cả doanh thu đã được tổ chức, cá nhân khấu trừ, khai thay, nộp thay thì tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định này. Việc kê khai, nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định này.
Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế, hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối dữ liệu với cơ quan thuế, Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động tạo lập tờ khai thuế để hỗ trợ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong việc khai thuế, tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân trên cơ sở dữ liệu hóa đơn điện tử, cơ sở dữ liệu quản lý thuế và các nguồn cơ sở dữ liệu khác mà cơ quan thuế có được từ cơ quan nhà nước khác, tổ chức, cá nhân cung cấp. Việc hỗ trợ của cơ quan thuế không thay thế trách nhiệm khai thuế và xác định số thuế phải nộp của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của hồ sơ khai thuế.