
Danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực giáo dục trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh (Nghị định 361/2025) (Hình từ Internet)
Ngày 31/12/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức.
Theo đó, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực giáo dục và đào tạo trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh:
|
Ngành, Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
||
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên cao cấp |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
Chuyên viên |
|
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên cao cấp |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
Chuyên viên |
|
10 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
11 |
Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
13 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
14 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên cao cấp |
|
23 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên cao cấp về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên cao cấp |
|
26 |
Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên cao cấp về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên cao cấp |
|
29 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên chính |
|
30 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục đại học |
Chuyên viên |
|
31 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
33 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
36 |
Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên cao cấp |
|
38 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên chính |
|
39 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên cao cấp |
|
41 |
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên chính |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cà tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên cao cấp |
|
44 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên chính |
|
45 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
Chuyên viên |
|
46 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên cao cấp |
|
47 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên chính |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
Chuyên viên |