
Các nội dung bắt buộc trên nhãn hàng hóa theo tính chất của mỗi loại hàng hóa theo Nghị định 37/2026 (Hình từ Internet)
Chính phủ ban hành Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực từ 23/01/2026.
Tại Điều 42 Nghị định 37/2026/NĐ-CP nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa được quy định như sau:
(1) Nhãn hàng hóa của các loại hàng hóa đang lưu thông tại Việt Nam bắt buộc phải thể hiện các nội dung sau bằng tiếng Việt:
+ Tên hàng hóa;
+ Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa,
+ Xuất xứ hàng hóa;
+ Các nội dung bắt buộc khác phải thể hiện trên nhãn theo tính chất của mỗi loại hàng hóa quy định tại Phụ lục I trên và quy định pháp luật liên quan.
Trường hợp hàng hóa có tính chất thuộc nhiều nhóm quy định tại Phụ lục I và chưa quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa căn cứ vào công dụng chính của hàng hóa tự xác định nhóm của hàng hóa để ghi các nội dung theo quy định tại điểm này.
(2) Nhãn gốc của hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam bắt buộc phải thể hiện bằng nhãn vật lý có các nội dung sau bằng tiếng nước ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ tục thông quan:
(i) Tên hàng hóa;
(ii) Xuất xứ hàng hóa;
Trường hợp không xác định được xuất xứ thì ghi nơi thực hiện công đoạn cuối cùng để hoàn thiện hàng hóa theo quy định tại khoản 3 Điều 47 Nghị định 37/2026/NĐ-CP;
Tên nước hoặc vùng lãnh thổ xuất xứ hàng hóa trên nhãn gốc được viết tắt theo quy định tại TCVN 7217-1;
(iii) Tên đầy đủ hoặc tên viết tắt và địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa ở nước ngoài;
Trường hợp trên nhãn gốc hàng hóa chưa thể hiện tên đầy đủ và địa chỉ của tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng
hóa ở nước ngoài thì các nội dung này phải thể hiện đầy đủ trong tài liệu kèm theo hàng hóa hoặc trong chứng từ của lô hàng;
Đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam có nhãn gốc tiếng nước ngoài theo quy định tại các điểm (i), (ii), (iii) khoản (2), tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện việc bổ sung nhãn hàng hóa ghi bằng tiếng Việt theo quy định trước khi đưa hàng hóa vào lưu thông tại thị thường Việt Nam.
(3) Nhãn của hàng hóa xuất khẩu được thực hiện theo quy định pháp luật của nước nhập khẩu, hợp đồng, các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, đồng thời tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định 37/2026/NĐ-CP.
(4) Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không xuất khẩu được hoặc xuất khẩu bị trả lại nhưng đủ điều kiện để đưa ra lưu thông trên thị trường Việt Nam, nhà sản xuất phải thực hiện ghi nhãn như đối với hàng hóa sản xuất để lưu thông trong nước hoặc thực hiện ghi nhãn phụ đối với hàng hóa nhập khẩu để lưu thông trong nước theo quy định tại Nghị định 37/2026/NĐ-CP trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường.
Ngoài ra tại Phụ lục I, các nội dung bắt buộc khác tùy theo mỗi loại hàng hóa như sau:
|
TT |
Tên nhóm hàng hóa |
Nội dung bắt buộc |
|
1 |
Lương thực |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
2 |
Thực phẩm |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng/Sử dụng tốt nhất trước ngày .. .(Best before ...); d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng (nếu có); Nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng và lộ trình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
3 |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần, thành phần định lượng (không áp dụng ghi thành phần định lượng đối với phụ gia thực phẩm và phụ liệu) hoặc giá trị dinh dưỡng; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản: Công dụng, đối tượng sử dụng, cách dùng; e) Công bố khuyến cáo về nguy cơ (nếu có); g) Ghi cụm từ: “Thực phẩm bảo vệ sức khỏe”; h) Ghi cụm từ: “Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh”. |
|
4 |
Thực phẩm đã qua chiếu xạ |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Ghi cụm từ: “Thực phẩm đã qua chiếu xạ”. |
|
5 |
Thực phẩm biến đổi gen |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Ghi cụm từ: “Thực phẩm biến đổi gen” hoặc “biến đổi gen” bên cạnh tên của thành phần nguyên liệu biến đổi gen kèm theo hàm lượng (áp dụng trong trường hợp thực phẩm có chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen có ít nhất một thành phần nguyên liệu biến đổi gen lớn hơn năm phần trăm (5%) tổng nguyên liệu được sử dụng để sản xuất thực phẩm). |
|
6 |
Đồ uống (trừ rượu): |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
7 |
Rượu |
a) Định lượng; b) Hàm lượng etanol; c) Hạn sử dụng (nếu có); d) Hướng dẫn bảo quản (đối với rượu vang); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có); e) Mã nhận diện lô (nếu có). |
|
8 |
Thuốc lá |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Thông tin cảnh báo; d) Hạn sử dụng; đ) Mã số, mã vạch. |
|
9 |
Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; e) Ghi cụm từ: “Phụ gia thực phẩm” đối với nhóm phụ gia thực phẩm; g) Ghi cụm từ: “Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm” đối với nhóm chất hỗ trợ chế biến thực phẩm; h) Thông tin, cảnh báo (nếu có). |
|
10 |
Vi chất dinh dưỡng |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Thành phần; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Ghi cụm từ: “Dùng cho thực phẩm”. |
|
11 |
Nguyên liệu thực phẩm |
a) Tên nguyên liệu; b) Định lượng; c) Ngày, tháng, năm sản xuất; d) Hạn sử dụng; đ) Hướng dẫn sử dụng và bảo quản. |
|
12 |
Thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người |
a) Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc; b) Dạng bào chế, trừ nguyên liệu làm thuốc; c) Thành phần, hàm lượng, nồng độ hoặc khối lượng dược chất, dược liệu của thuốc, nguyên liệu làm thuốc; nhãn của thuốc cổ truyền thuộc Danh mục bí mật của Nhà nước và của thuốc gia truyền được phép không thể hiện một số thành phần dược liệu, hàm lượng, khối lượng dược liệu và phải có dòng chữ “Công thức sản xuất thuốc là bí mật nhà nước” hoặc “Công thức sản xuất thuốc là bí mật gia truyền”; d) Quy cách đóng gói; đ) Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất; e) Tên, địa chỉ của cơ sở nhập khẩu đối với thuốc, nguyên liệu làm thuốc nhập khẩu; g) Số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu; số lô sản xuất; ngày, tháng, năm sản xuất; h) Hạn dùng của thuốc, nguyên liệu làm thuốc; i) Điều kiện bảo quản và thông tin cần thiết khác theo quy định. |
|
13 |
Trang thiết bị y tế |
a) Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; b) Số lô hoặc số sê ri của trang thiết bị y tế; c) Ngày, tháng, năm sản xuất; hạn sử dụng: Trang thiết bị y tế tiệt trùng, sử dụng một lần, thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát, hóa chất phải ghi hạn sử dụng. Các trường hợp khác ghi ngày sản xuất hoặc hạn sử dụng; đối với trang thiết bị y tế là máy móc, thiết bị ghi năm sản xuất hoặc tháng, năm sản xuất; d) Thông tin cảnh báo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản, cơ sở bảo hành: Có thể được thể hiện trực tiếp trên nhãn trang thiết bị y tế hoặc ghi rõ hướng dẫn tra cứu các thông tin này trên nhãn trang thiết bị y tế. |
|
14 |
Mỹ phẩm |
a) Định lượng; b) Thành phần hoặc thành phần định lượng; c) Số lô sản xuất; d) Ngày, tháng, năm sản xuất hoặc hạn sử dụng/hạn dùng; đ) Với những sản phẩm có độ ổn định dưới 30 tháng, bắt buộc phải ghi ngày hết hạn; e) Hướng dẫn sử dụng trừ khi dạng trình bày đã thể hiện rõ cách sử dụng của sản phẩm; g) Thông tin, cảnh báo. |
|
15 |
Hóa chất gia dụng |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc hàm lượng hoạt chất; đ) Số lô sản xuất; e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (áp dụng đối với những hàng hóa là hóa chất gia dụng phải thực hiện thủ tục đăng ký lưu hành theo quy định của pháp luật chuyên ngành); g) Thông tin cảnh báo; h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
16 |
Thức ăn chăn nuôi |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
17 |
Thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học dùng trong thú y |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo. |
|
18 |
Thức ăn thủy sản |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có); g) Số điện thoại (nếu có). |
|
19 |
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng, bảo quản; e) Thông tin cảnh báo (nếu có); g) Số điện thoại (nếu có). |
|
20 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hàm lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
21 |
Giống cây trồng |
a) Tên giống cây trồng; b) Cấp giống theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; tiêu chuẩn quốc gia; tiêu chuẩn cơ sở; c) Đặng tính của giống; d) Hướng dẫn bảo quản và hướng dẫn sử dụng; đ) Thông tin cảnh báo an toàn; e) Định lượng của giống cây trồng; g) Ngày, tháng, năm sản xuất; ngày hết hạn sử dụng; h) Tên và địa chỉ của tổ chức sản xuất, nhập khẩu giống cây trồng; i) Mã số lưu hành giống cây trồng (nếu có); k) Xuất xứ giống cây trồng; l) Mã hiệu lô giống; m) Thông tin về giống cây trồng biến đổi gen (nếu có). |
|
22 |
Giống vật nuôi |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
23 |
Giống thủy sản |
a) Tên giống thủy sản (bao gồm tên thương mại và tên khoa học); b) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, ương dưỡng; c) Số lượng giống thủy sản; d) Chỉ tiêu chất lượng theo Tiêu chuẩn công bố áp dụng; đ) Ngày xuất bán; e) Thời hạn sử dụng (nếu có); g) Hướng dẫn vận chuyển, bảo quản và sử dụng; h) Số điện thoại (nếu có). |
|
24 |
Đồ chơi trẻ em |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng; d) Năm sản xuất. |
|
25 |
Sản phẩm dệt, may, da, giày |
a) Thành phần hoặc thành phần định lượng; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Năm sản xuất. |
|
26 |
Sản phẩm nhựa, cao su |
a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thành phần; d) Thông số kỹ thuật; đ) Thông tin cảnh báo. |
|
27 |
Giấy, bìa, cacton |
a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo. |
|
28 |
Đồ dùng giảng dạy, đồ dùng học tập, văn phòng phẩm |
a) Định lượng; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo. |
|
29 |
Ấn phẩm chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học, giáo dục, văn học, nghệ thuật, tôn giáo |
a) Nhà xuất bản (Nhà sản xuất), nhà in; b) Tên tác giả, dịch giả; c)Giấy phép xuất bản; d) Thông số kỹ thuật (khổ, kích thước, số trang); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
30 |
Nhạc cụ |
a) Thông số kỹ thuật; b) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
31 |
Dụng cụ thể dục thể thao, máy tập thể dục thể thao |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Thành phần; d) Thông số kỹ thuật; đ) Hướng dẫn sử dụng; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
32 |
Đồ gỗ |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
33 |
Sản phẩm sành, sứ, thủy tinh |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
34 |
Hàng thủ công mỹ nghệ |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
35 |
Đồ gia dụng, thiết bị gia dụng (không dùng điện) |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
36 |
Bạc |
a) Định lượng; b) Thành phần định lượng; c) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
37 |
Đá quý |
a) Định lượng; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
38 |
Vàng trang sức, mỹ nghệ |
a) Hàm lượng; b) Khối lượng; c) Khối lượng vật gắn (nếu có); d) Mã ký hiệu sản phẩm; đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
39 |
Trang thiết bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần; đ) Thông số kỹ thuật; e) Thông tin cảnh báo; g) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
40 |
Thiết bị bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng, điện, điện tử, sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang, làm mới |
a) Năm sản xuất; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Với sản phẩm công nghệ thông tin được tân trang làm mới phải ghi rõ bằng tiếng Việt là “sản phẩm tân trang làm mới” hoặc bằng tiếng Anh có ý nghĩa tương đương. |
|
41 |
Máy móc, trang thiết bị cơ khí |
a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo an toàn; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
42 |
Máy móc, trang thiết bị đo lường, thử nghiệm |
a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật; d) Thông tin cảnh báo; đ) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
43 |
Sản phẩm luyện kim |
a) Định lượng; b) Thành phần định lượng; c) Thông số kỹ thuật. |
|
44 |
Dụng cụ đánh bắt thủy sản |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Số điện thoại (nếu có). |
|
45 |
Ô tô |
a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung hoặc số VIN; d) Khối lượng bản thân; đ) Số người cho phép chở (đối với xe chở người); e) Khối lượng toàn bộ thiết kế; g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; h) Năm sản xuất; i) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
46 |
Rơmooc, sơmi rơmooc |
a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (model code); c) Số khung hoặc số VIN; d) Khối lượng bản thân; đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế; e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; g) Năm sản xuất; h)Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
47 |
Mô tô, xe máy |
a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung; d) Khối lượng bản thân; đ) Dung tích xi lanh; e) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; g) Năm sản xuất; h) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
48 |
Xe máy chuyên dùng |
a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Số khung; d) Thông số kỹ thuật đặc trưng; đ) Năm sản xuất; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
49 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
a) Tên nhà sản xuất; b) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code); c) Khối lượng bản thân; d) Số người cho phép chở; đ) Khối lượng toàn bộ thiết kế; e) Số khung hoặc số VIN; g) Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approved) - đối với xe sản xuất lắp ráp trong nước; h) Năm sản xuất; i) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
50 |
Xe đạp |
a) Tên nhà sản xuất; b) Năm sản xuất; c) Thông số kỹ thuật cơ bản; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
51 |
Phụ tùng của phương tiện giao thông |
a) Nhãn hiệu, tên thương mại (Commercial name), mã kiểu loại (Model code) (nếu có); b) Mã phụ tùng (part number); c) Năm sản xuất (nếu có); d) Thông số kỹ thuật (nếu có); đ) Thông tin, cảnh báo (nếu có). |
|
52 |
Vật liệu xây dựng và trang trí nội thất |
a) Định lượng; b) Thông số kỹ thuật; c) Tháng, năm sản xuất; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; đ) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
53 |
Các sản phẩm từ dầu mỏ |
a) Định lượng; b) Thành phần; c) Thông tin, cảnh báo; d) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản, đ) Số lô sản phẩm. |
|
54 |
Sản phẩm tẩy rửa, xả vải, khử mùi, làm thơm gia dụng. |
a) Định lượng; b) Tháng, năm sản xuất; c) Thành phần hoặc thành phần định lượng; d) Thông tin, cảnh báo; đ) Hướng dẫn sử dụng. |
|
55 |
Hóa chất |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng (nếu có); d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Mã nhận dạng hóa chất (nếu có); e) Hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ (nếu có); g) Biện pháp phòng ngừa (nếu có); h) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
56 |
Phân bón |
a) Loại phân bón; b) Mã số phân bón; c) Phương thức sử dụng; d) Định lượng; đ) Ngày, tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng; g) Thành phần hoặc thành phần định lượng; h) Thông tin cảnh báo; i) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản; k) Đối với phân bón lá phải ghi rõ cụm từ “Phân bón lá”. |
|
57 |
Vật liệu nổ công nghiệp |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần hoặc thành phần định lượng; đ) Thông tin cảnh báo; e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản. |
|
58 |
Kính mắt |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Hướng dẫn sử dụng. |
|
59 |
Đồng hồ |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Hướng dẫn sử dụng. |
|
60 |
Bỉm, băng vệ sinh, khẩu trang, bông tẩy trang, bông vệ sinh tai, giấy vệ sinh |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng. |
|
61 |
Bàn chải đánh răng |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Tháng, năm sản xuất. |
|
62 |
Khăn ướt |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có); đ) Ngày, tháng, năm sản xuất; e) Hạn sử dụng. |
|
63 |
Máy móc, dụng cụ làm đẹp |
a) Thông số kỹ thuật; b) Hướng dẫn sử dụng; c) Thông tin cảnh báo (nếu có); d) Năm sản xuất. |
|
64 |
Dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng thực phẩm |
a) Thành phần; b) Thông số kỹ thuật; c) Hướng dẫn sử dụng; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
65 |
Mũ bảo hiểm dùng cho người đi mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy (gọi tắt là mũ bảo hiểm) |
a) Cỡ mũ; b) Tháng, năm sản xuất; c) Kiểu mũ (Model); d) Định lượng; đ) Hướng dẫn sử dụng; e) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
66 |
Xe đạp điện, xe máy điện, xe đạp máy |
a) Nhãn hiệu; b) Loại Model; |
|
|
|
c) Tự trọng (Khối lượng bản thân); d) Thông số kỹ thuật; đ) Năm sản xuất; e) Hướng dẫn sử dụng; g) Thông tin cảnh báo (nếu có). |
|
67 |
Thực phẩm bổ sung, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần, thành phần định lượng các chất được bổ sung (hoặc giá trị dinh dưỡng); đ) Thông tin cảnh báo (nếu có); e) Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản (nếu có); g) Công bố khuyến cáo về sức khỏe (nếu có); h) Thực phẩm bổ sung phải ghi cụm từ: “Thực phẩm bổ sung”; i) Thực phẩm dinh dưỡng y học phải ghi cụm từ “Thực phẩm dinh dưỡng y học" và “sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế”; k) Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt phải ghi cụm từ “Sản phẩm dinh dưỡng (cho đối tượng cụ thể).” |
|
68 |
Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
a) Định lượng; b) Ngày, tháng, năm sản xuất; c) Hạn sử dụng; d) Thành phần, hàm lượng hoạt chất; đ) Số lô sản xuất; e) Số đăng ký lưu hành tại Việt Nam; g) Thông tin cảnh báo; h) Hướng dẫn sử dụng; i) Hướng dẫn bảo quản; k) Hướng dẫn thải bỏ; l) Hình đồ cảnh báo theo GHS; m) Tên, địa chỉ nơi sản xuất của đơn vị sản xuất; n) Tên, địa chỉ, điện thoại đơn vị đứng tên đăng ký lưu hành. |
|
69 |
Vàng miếng |
a) Hàm lượng; b) Khối lượng; c) Mã ký hiệu sản phẩm; d) Thông tin cảnh báo (nếu có). |