Chính thức áp dụng quy chuẩn khí thải ô tô mới từ tháng 03/2026
Cụ thể, căn cứ theo Quyết định 43/2025/QĐ-TTg ngày 28/11/2025, quy định lộ trình áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ từ 01/03/2026 như sau:
|
Thời gian sản xuất xe |
Áp dụng toàn quốc |
Áp dụng riêng tại Hà Nội & TP HCM |
|
Trước năm 1999 |
Mức 1 từ 01/03/2026 |
Không quy định riêng |
|
Từ 1999 – hết 2016 |
Mức 2 từ 01/03/2026 |
Không quy định riêng |
|
Từ 2017 – hết 2021 |
Mức 3 từ 01/03/2026 |
Mức 4 từ 01/01/2027 |
|
Từ năm 2022 |
Mức 4 từ 01/03/2026 |
Mức 5 từ 01/01/2028 |
|
Mức 5 từ 01/01/2032 |
||
|
Tất cả xe ô tô lưu thông tại Hà Nội & TP.HCM |
Từ 01/01/2029 phải đạt tối thiểu Mức 2 trở lên |
|
* Một số lưu ý:
- Từ 01/03/2026: bắt đầu áp dụng đồng loạt theo từng đời xe trên phạm vi cả nước.
- Hà Nội và TP.HCM áp dụng tiêu chuẩn cao hơn và sớm hơn đối với xe đời mới (từ 2017 trở đi), từ năm 2029 thì mọi xe ô tô lưu thông tại hai đô thị đặc biệt này đều phải đạt tối thiểu Mức 2.
- Các xe ô tô đã được cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực được tiếp tục lưu hành đến kỳ đăng kiểm kế tiếp mới phải áp dụng theo lộ trình về khí thải quy định tại Quyết định 43/2025/QĐ-TTg năm 2025.
- Lộ trình trên không áp dụng đối với:
+ Xe ô tô đăng ký ở nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cho phép vào Việt Nam quá cảnh, tạm nhập, tái xuất có thời hạn để tham dự hội nghị, hội chợ, triển lãm, thể dục, thể thao, du lịch;
+ Xe ô tô thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Chính thức áp dụng quy chuẩn khí thải ô tô mới từ tháng 03/2026 (Hình từ internet)
Căn cứ theo Mục 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 85:2025/BNNMT ban hành kèm theo Thông tư 06/2025/TT-BNNMT quy định phương pháp đo khí thải xe ô tô tham gia giao thông đường bộ như sau:
- Phương pháp đo các thông số khí thải của xe ô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức
Đối với phương tiện ô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức, nồng độ CO, HC của khí thải được xác định theo phương pháp quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6204:2008 (ISO 3929:2003) - Phương tiện giao thông đường bộ - Phương pháp đo khí thải trong kiểm tra hoặc bảo dưỡng.
- Phương pháp đo độ khói của khí thải của xe ô tô lắp động cơ cháy do nén.
+ Phương pháp đo
Đo độ khói của khí thải xe ô tô lắp động cơ cháy do nén được thực hiện bằng phương pháp đo mẫu khí thải theo chu trình đo động cơ ở chế độ gia tốc tự do. Chu trình đo động cơ ở chế độ gia tốc tự do (sau đây gọi tắt là chu trình gia tốc tự do) được quy định trong mục 9.4.2 của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7663:2007 (ISO QCVN 85:2025/BNNMT 3 11614:1999) - Động cơ đốt trong cháy do nén kiểu pittông tịnh tiến - Thiết bị đo độ khói và xác định hệ số hấp thụ ánh sáng của khí thải.
- Quy trình đo
Quy trình đo khí thải xe ô tô lắp động cơ cháy do nén được thực hiện theo các bước 9.4.1 và 10.1.6 của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7663:2007 (ISO 11614:1999). Trong đó, chu trình gia tốc tự do được thực hiện ít nhất ba lần. Giá trị trung bình cộng của ba giá trị đo sau cùng được lấy làm kết quả đo.
Kết quả đo được công nhận khi chênh lệch giữa giá trị đo lớn nhất và nhỏ nhất của ba chu trình gia tốc tự do sau cùng không vượt quá 10 (% HSU). Đối với kết quả đo là hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1 ) thì có thể quy đổi về giá trị độ khói N (% HSU) thông qua công thức (1) Mục A.2 Phụ lục A (phương pháp đo độ khói của khí thải phương tiện lắp động cơ cháy do nén) của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6438:2018 - Phương tiện giao thông đường bộ - Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải.
|
Các thông số khí thải xe ô tô |
Xe ô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức |
Xe ô tô lắp động cơ cháy do nén |
||||||||
|
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Mức 5 |
|
CO (% thể tích) |
4,5 |
3,5 |
3,0 |
0,5 |
0,3 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HC (ppm thể tích) - Động cơ 4 kỳ |
1.200 |
800 |
600 |
300 |
150 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- Động cơ 2 kỳ |
7.800 |
7.800 |
7.800 |
7.800 |
7.800 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- Động cơ đặc biệt (1) |
3.300 |
3.300 |
3.300 |
3.300 |
3.300 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Độ khói N (% HSU) (2) |
- |
- |
- |
- |
- |
72 |
60 |
50 |
45 |
35 |
|
|
Ghi chú: 1) Là các loại động cơ như động cơ Wankel và một số loại động cơ khác có kết cấu đặc biệt khác với kết cấu của các loại động cơ có pít tông, vòng găng thông dụng hiện nay. 2) Giới hạn độ khói cũng có thể được xác định theo các giá trị của hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1) tương đương với các giá trị độ khói nêu ở trên. “-”: Không quy định. |
|||||||||