Bảng lương quân đội từ 1/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,3 triệu (dự kiến)

12/03/2026 11:06 AM

Dự kiến tăng lương cơ sở 2026 lên 2,527 triệu đồng, nên bảng lương quân đội cũng sẽ có sự điều chỉnh. Dưới đây là dự kiến bảng lương quân đội từ 1/7/2026 với mức cao nhất 26,3 triệu đồng, thấp nhất 7,3 triệu đồng/tháng.

Dự kiến tăng lương cơ sở 2026 lên 2,527 triệu đồng

Từ ngày 1/7/2026, dự kiến tăng lương cơ sở thêm 8%, tương ứng mức tăng 187.000 đồng/tháng. Nhờ đó, mức lương cơ sở 2026 dự kiến sẽ lên mức 2.527.000 đồng.

Với việc điều chỉnh lương cơ sở như dự kiến thì bảng lương quân đội cũng sẽ có sự điều chỉnh tăng tương ứng.

Bảng lương quân đội từ 1/7/2026

Lương trong quân đội hiện đang áp dụng công thức theo Nghị định 204/2004 như sau:

Lương = Hệ số x Lương cơ sở

Dự kiến với mức lương cơ sở 2.527.000 đồng thì bảng lương quân đội từ 1/7/2026 như sau:

Cấp bậc

Nhóm ngạch

Hệ số lương

Trước 1/7/2026

Từ 1/7/2026

Mức tăng

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Đại tướng

10,40

24.336.000

26.282.880

1.946.880

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thượng tướng

9,80

22.932.000

24.766.560

1.834.560

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Trung tướng

9,20

21.528.000

23.250.240

1.722.240

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thiếu tướng

8,60

20.124.000

21.733.920

1.609.920

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Đại tá

8,00

18.720.000

20.217.600

1.497.600

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thượng tá

7,30

17.082.000

18.448.560

1.366.560

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Trung tá

6,60

15.444.000

16.679.520

1.235.520

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thiếu tá

6,00

14.040.000

15.163.200

1.123.200

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Đại úy

5,40

12.636.000

13.646.880

1.010.880

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thượng úy

5,00

11.700.000

12.636.000

936.000

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Trung úy

4,60

10.764.000

11.625.120

861.120

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thiếu úy

4,20

9.828.000

10.614.240

786.240

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Thượng sĩ

3,80

8.892.000

9.603.360

711.360

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Trung sĩ

3,50

8.190.000

8.845.200

655.200

Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân

Hạ sĩ

3,20

7.488.000

8.087.040

599.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 1

3,20

7.488.000

8.087.040

599.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 2

3,45

8.073.000

8.718.840

645.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 3

3,70

8.658.000

9.350.640

692.640

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 4

3,95

9.243.000

9.982.440

739.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 5

4,20

9.828.000

10.614.240

786.240

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 6

4,45

10.413.000

11.246.040

833.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 7

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 8

4,95

11.583.000

12.509.640

926.640

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 9

5,20

12.168.000

13.141.440

973.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1

Bậc 10

5,45

12.753.000

13.773.240

1.020.240

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 1

2,95

6.903.000

7.455.240

552.240

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 2

3,20

7.488.000

8.087.040

599.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 3

3,45

8.073.000

8.718.840

645.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 4

3,70

8.658.000

9.350.640

692.640

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 5

3,95

9.243.000

9.982.440

739.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 6

4,20

9.360.000

10.614.240

1.254.240

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 7

4,45

10.413.000

11.246.040

833.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 8

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 9

4,95

11.583.000

12.509.640

926.640

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2

Bậc 10

5,20

12.168.000

13.141.440

973.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 1

3,50

8.190.000

8.845.200

655.200

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 2

3,80

8.892.000

9.603.360

711.360

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 3

4,10

9.594.000

10.361.520

767.520

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 4

4,40

10.296.000

11.119.680

823.680

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 5

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 6

5,00

11.700.000

12.636.000

936.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 7

5,30

12.402.000

13.394.160

992.160

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 8

5,60

13.104.000

14.152.320

1.048.320

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 9

5,90

13.806.000

14.910.480

1.104.480

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1

Bậc 10

6,20

14.508.000

15.668.640

1.160.640

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 1

3,20

7.488.000

8.087.040

599.040

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 2

3,50

8.190.000

8.845.200

655.200

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 3

3,80

8.892.000

9.603.360

711.360

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 4

4,10

9.594.000

10.361.520

767.520

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 5

4,40

10.296.000

11.119.680

823.680

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 6

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 7

5,00

11.700.000

12.636.000

936.000

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 8

5,30

12.402.000

13.394.160

992.160

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 9

5,60

13.104.000

14.152.320

1.048.320

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2

Bậc 10

5,90

13.806.000

14.910.480

1.104.480

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 1

3,85

9.009.000

9.729.720

720.720

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 2

4,20

9.828.000

10.614.240

786.240

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 3

4,55

10.647.000

11.498.760

851.760

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 4

4,90

11.466.000

12.383.280

917.280

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 5

5,25

12.285.000

13.267.800

982.800

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 6

5,60

13.104.000

14.152.320

1.048.320

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 7

5,95

13.923.000

15.036.840

1.113.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 8

6,30

14.742.000

15.921.360

1.179.360

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 9

6,65

15.561.000

16.805.880

1.244.880

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 10

7,00

16.380.000

17.690.400

1.310.400

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 11

7,35

17.199.000

18.574.920

1.375.920

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1

Bậc 12

7,70

18.018.000

19.459.440

1.441.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 1

3,65

8.541.000

9.224.280

683.280

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 2

4,00

9.360.000

10.108.800

748.800

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 3

4,35

10.179.000

10.996.320

817.320

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 4

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 5

5,05

11.817.000

12.762.360

945.360

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 6

5,40

12.636.000

13.646.880

1.010.880

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 7

5,75

13.455.000

14.531.400

1.076.400

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 8

6,10

14.274.000

15.415.920

1.141.920

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 9

6,45

15.093.000

16.300.440

1.207.440

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 10

6,80

15.912.000

17.184.960

1.272.960

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 11

7,15

16.731.000

18.069.480

1.338.480

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2

Bậc 12

7,50

17.550.000

18.954.000

1.404.000

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 1

3,50

8.190.000

8.845.200

655.200

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 2

3,85

9.009.000

9.729.720

720.720

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 3

4,20

9.828.000

10.614.240

786.240

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 4

4,55

10.647.000

11.498.760

851.760

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 5

4,90

11.466.000

12.383.280

917.280

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 6

5,25

12.285.000

13.267.800

982.800

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 7

5,60

13.104.000

14.152.320

1.048.320

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 8

5,95

13.923.000

15.036.840

1.113.840

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 9

6,30

14.742.000

15.921.360

1.179.360

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1

Bậc 10

6,65

15.561.000

16.805.880

1.244.880

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 1

3,20

7.480.000

8.087.040

607.040

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 2

3,55

8.307.000

8.971.560

664.560

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 3

3,90

9.126.000

9.856.080

730.080

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 4

4,25

9.945.000

10.740.600

795.600

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 5

4,60

10.764.000

11.625.120

861.120

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 6

4,95

11.583.000

12.509.640

926.640

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 7

5,30

12.402.000

13.394.160

992.160

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 8

5,65

13.221.000

14.278.680

1.057.680

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 9

600,00

14.040.000

15.163.200

1.123.200

Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2

Bậc 10

6,35

14.859.000

16.047.720

1.188.720

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 1

2,90

6.786.000

7.328.880

542.880

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 2

3,20

7.488.000

8.087.040

599.040

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 3

3,50

8.190.000

8.845.200

655.200

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 4

3,80

8.892.000

9.603.360

711.360

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 5

4,10

9.594.000

10.361.520

767.520

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 6

4,40

10.296.000

11.119.680

823.680

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 7

4,70

10.998.000

11.877.840

879.840

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 8

500,00

11.700.000

12.636.000

936.000

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 9

5,30

12.402.000

13.394.160

992.160

Công nhân quốc phòng loại B

Bậc 10

5,60

13.104.000

14.152.320

1.048.320

Xem thêm:

>> 02 mức lương cơ sở trong năm 2026 dự kiến áp dụng ra sao?

>> Tăng lương cơ sở năm 2026 lên 2,527 triệu đồng (tức dự kiến tăng 8%) từ 1/7/2026 có đúng không?

Chia sẻ bài viết lên facebook 25

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079