Từ ngày 1/7/2026, dự kiến tăng lương cơ sở thêm 8%, tương ứng mức tăng 187.000 đồng/tháng. Nhờ đó, mức lương cơ sở 2026 dự kiến sẽ lên mức 2.527.000 đồng.
Với việc điều chỉnh lương cơ sở như dự kiến thì bảng lương quân đội cũng sẽ có sự điều chỉnh tăng tương ứng.
Lương trong quân đội hiện đang áp dụng công thức theo Nghị định 204/2004 như sau:
Lương = Hệ số x Lương cơ sở
Dự kiến với mức lương cơ sở 2.527.000 đồng thì bảng lương quân đội từ 1/7/2026 như sau:
|
Cấp bậc |
Nhóm ngạch |
Hệ số lương |
Trước 1/7/2026 |
Từ 1/7/2026 |
Mức tăng |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Đại tướng |
10,40 |
24.336.000 |
26.282.880 |
1.946.880 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thượng tướng |
9,80 |
22.932.000 |
24.766.560 |
1.834.560 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Trung tướng |
9,20 |
21.528.000 |
23.250.240 |
1.722.240 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thiếu tướng |
8,60 |
20.124.000 |
21.733.920 |
1.609.920 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Đại tá |
8,00 |
18.720.000 |
20.217.600 |
1.497.600 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thượng tá |
7,30 |
17.082.000 |
18.448.560 |
1.366.560 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Trung tá |
6,60 |
15.444.000 |
16.679.520 |
1.235.520 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thiếu tá |
6,00 |
14.040.000 |
15.163.200 |
1.123.200 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Đại úy |
5,40 |
12.636.000 |
13.646.880 |
1.010.880 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thượng úy |
5,00 |
11.700.000 |
12.636.000 |
936.000 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Trung úy |
4,60 |
10.764.000 |
11.625.120 |
861.120 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thiếu úy |
4,20 |
9.828.000 |
10.614.240 |
786.240 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Thượng sĩ |
3,80 |
8.892.000 |
9.603.360 |
711.360 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Trung sĩ |
3,50 |
8.190.000 |
8.845.200 |
655.200 |
|
Cấp bậc hàm sĩ quan quân đội nhân dân |
Hạ sĩ |
3,20 |
7.488.000 |
8.087.040 |
599.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 1 |
3,20 |
7.488.000 |
8.087.040 |
599.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 2 |
3,45 |
8.073.000 |
8.718.840 |
645.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 3 |
3,70 |
8.658.000 |
9.350.640 |
692.640 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 4 |
3,95 |
9.243.000 |
9.982.440 |
739.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 5 |
4,20 |
9.828.000 |
10.614.240 |
786.240 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 6 |
4,45 |
10.413.000 |
11.246.040 |
833.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 7 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 8 |
4,95 |
11.583.000 |
12.509.640 |
926.640 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 9 |
5,20 |
12.168.000 |
13.141.440 |
973.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 1 |
Bậc 10 |
5,45 |
12.753.000 |
13.773.240 |
1.020.240 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 1 |
2,95 |
6.903.000 |
7.455.240 |
552.240 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 2 |
3,20 |
7.488.000 |
8.087.040 |
599.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 3 |
3,45 |
8.073.000 |
8.718.840 |
645.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 4 |
3,70 |
8.658.000 |
9.350.640 |
692.640 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 5 |
3,95 |
9.243.000 |
9.982.440 |
739.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 6 |
4,20 |
9.360.000 |
10.614.240 |
1.254.240 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 7 |
4,45 |
10.413.000 |
11.246.040 |
833.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 8 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 9 |
4,95 |
11.583.000 |
12.509.640 |
926.640 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp - Nhóm 2 |
Bậc 10 |
5,20 |
12.168.000 |
13.141.440 |
973.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 1 |
3,50 |
8.190.000 |
8.845.200 |
655.200 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 2 |
3,80 |
8.892.000 |
9.603.360 |
711.360 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 3 |
4,10 |
9.594.000 |
10.361.520 |
767.520 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 4 |
4,40 |
10.296.000 |
11.119.680 |
823.680 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 5 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 6 |
5,00 |
11.700.000 |
12.636.000 |
936.000 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 7 |
5,30 |
12.402.000 |
13.394.160 |
992.160 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 8 |
5,60 |
13.104.000 |
14.152.320 |
1.048.320 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 9 |
5,90 |
13.806.000 |
14.910.480 |
1.104.480 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 1 |
Bậc 10 |
6,20 |
14.508.000 |
15.668.640 |
1.160.640 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 1 |
3,20 |
7.488.000 |
8.087.040 |
599.040 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 2 |
3,50 |
8.190.000 |
8.845.200 |
655.200 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 3 |
3,80 |
8.892.000 |
9.603.360 |
711.360 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 4 |
4,10 |
9.594.000 |
10.361.520 |
767.520 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 5 |
4,40 |
10.296.000 |
11.119.680 |
823.680 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 6 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 7 |
5,00 |
11.700.000 |
12.636.000 |
936.000 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 8 |
5,30 |
12.402.000 |
13.394.160 |
992.160 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 9 |
5,60 |
13.104.000 |
14.152.320 |
1.048.320 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp - Nhóm 2 |
Bậc 10 |
5,90 |
13.806.000 |
14.910.480 |
1.104.480 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 1 |
3,85 |
9.009.000 |
9.729.720 |
720.720 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 2 |
4,20 |
9.828.000 |
10.614.240 |
786.240 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 3 |
4,55 |
10.647.000 |
11.498.760 |
851.760 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 4 |
4,90 |
11.466.000 |
12.383.280 |
917.280 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 5 |
5,25 |
12.285.000 |
13.267.800 |
982.800 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 6 |
5,60 |
13.104.000 |
14.152.320 |
1.048.320 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 7 |
5,95 |
13.923.000 |
15.036.840 |
1.113.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 8 |
6,30 |
14.742.000 |
15.921.360 |
1.179.360 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 9 |
6,65 |
15.561.000 |
16.805.880 |
1.244.880 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 10 |
7,00 |
16.380.000 |
17.690.400 |
1.310.400 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 11 |
7,35 |
17.199.000 |
18.574.920 |
1.375.920 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 1 |
Bậc 12 |
7,70 |
18.018.000 |
19.459.440 |
1.441.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 1 |
3,65 |
8.541.000 |
9.224.280 |
683.280 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 2 |
4,00 |
9.360.000 |
10.108.800 |
748.800 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 3 |
4,35 |
10.179.000 |
10.996.320 |
817.320 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 4 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 5 |
5,05 |
11.817.000 |
12.762.360 |
945.360 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 6 |
5,40 |
12.636.000 |
13.646.880 |
1.010.880 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 7 |
5,75 |
13.455.000 |
14.531.400 |
1.076.400 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 8 |
6,10 |
14.274.000 |
15.415.920 |
1.141.920 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 9 |
6,45 |
15.093.000 |
16.300.440 |
1.207.440 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 10 |
6,80 |
15.912.000 |
17.184.960 |
1.272.960 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 11 |
7,15 |
16.731.000 |
18.069.480 |
1.338.480 |
|
Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp - Nhóm 2 |
Bậc 12 |
7,50 |
17.550.000 |
18.954.000 |
1.404.000 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 1 |
3,50 |
8.190.000 |
8.845.200 |
655.200 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 2 |
3,85 |
9.009.000 |
9.729.720 |
720.720 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 3 |
4,20 |
9.828.000 |
10.614.240 |
786.240 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 4 |
4,55 |
10.647.000 |
11.498.760 |
851.760 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 5 |
4,90 |
11.466.000 |
12.383.280 |
917.280 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 6 |
5,25 |
12.285.000 |
13.267.800 |
982.800 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 7 |
5,60 |
13.104.000 |
14.152.320 |
1.048.320 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 8 |
5,95 |
13.923.000 |
15.036.840 |
1.113.840 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 9 |
6,30 |
14.742.000 |
15.921.360 |
1.179.360 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 1 |
Bậc 10 |
6,65 |
15.561.000 |
16.805.880 |
1.244.880 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 1 |
3,20 |
7.480.000 |
8.087.040 |
607.040 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 2 |
3,55 |
8.307.000 |
8.971.560 |
664.560 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 3 |
3,90 |
9.126.000 |
9.856.080 |
730.080 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 4 |
4,25 |
9.945.000 |
10.740.600 |
795.600 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 5 |
4,60 |
10.764.000 |
11.625.120 |
861.120 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 6 |
4,95 |
11.583.000 |
12.509.640 |
926.640 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 7 |
5,30 |
12.402.000 |
13.394.160 |
992.160 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 8 |
5,65 |
13.221.000 |
14.278.680 |
1.057.680 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 9 |
600,00 |
14.040.000 |
15.163.200 |
1.123.200 |
|
Công nhân quốc phòng loại A - Nhóm 2 |
Bậc 10 |
6,35 |
14.859.000 |
16.047.720 |
1.188.720 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 1 |
2,90 |
6.786.000 |
7.328.880 |
542.880 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 2 |
3,20 |
7.488.000 |
8.087.040 |
599.040 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 3 |
3,50 |
8.190.000 |
8.845.200 |
655.200 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 4 |
3,80 |
8.892.000 |
9.603.360 |
711.360 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 5 |
4,10 |
9.594.000 |
10.361.520 |
767.520 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 6 |
4,40 |
10.296.000 |
11.119.680 |
823.680 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 7 |
4,70 |
10.998.000 |
11.877.840 |
879.840 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 8 |
500,00 |
11.700.000 |
12.636.000 |
936.000 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 9 |
5,30 |
12.402.000 |
13.394.160 |
992.160 |
|
Công nhân quốc phòng loại B |
Bậc 10 |
5,60 |
13.104.000 |
14.152.320 |
1.048.320 |
Xem thêm:
>> 02 mức lương cơ sở trong năm 2026 dự kiến áp dụng ra sao?
>> Tăng lương cơ sở năm 2026 lên 2,527 triệu đồng (tức dự kiến tăng 8%) từ 1/7/2026 có đúng không?