Bảng lương giáo viên tiểu học năm 2026 chi tiết

09/02/2026 13:40 PM

Hiện nay, bảng lương giáo viên tiểu học được tính dựa trên hệ số lương và mức lương cơ sở. Dưới đây là chi tiết bảng lương giáo viên tiểu học năm 2026.

Bảng lương giáo viên tiểu học năm 2026 chi tiết (Hình từ internet)

1. Bảng lương giáo viên tiểu học năm 2026 chi tiết

Theo Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT, viên chức được bổ nhiệm vào các chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, cụ thể như sau:

- Giáo viên tiểu học hạng I, mã số V.07.03.27, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1, từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.

- Giáo viên tiểu học hạng II, mã số V.07.03.28, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38;

- Giáo viên tiểu học hạng III, mã số V.07.03.29, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98.

Theo Thông tư 07/2024/TT-BNV công thức tính mức lương viên chức là: hệ số lương x lương cơ sở.

Hiện nay, mức lương cơ sở đang được áp dụng là 2,34 triệu đồng (Nghị định 73/2024/NĐ-CP).

Như vậy, bảng lương giáo viên tiểu học hiện nay như sau: 

* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng I:

 

Hệ số lương

Mức lương

(Đơn vị: Đồng)

Bậc 1

4,40

10,296,000

Bậc 2

4,74

11,091,600

Bậc 3

5,08

11,887,200

Bậc 4

5,42

12,682,800

Bậc 5

5,76

13,478,400

Bậc 6

6,10

14,274,000

Bậc 7

6,44

15,069,600

Bậc 8

6,78

15,865,200

* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng II:

 

Hệ số lương

Mức lương

(Đơn vị: Đồng)

Bậc 1

4,00

9,360,000

Bậc 2

4,34

10,155,600

Bậc 3

4,68

10,951,200

Bậc 4

5,02

11,746,800

Bậc 5

5,36

12,542,400

Bậc 6

5,70

13,338,000

Bậc 7

6,04

14,133,600

Bậc 8

6,38

14,929,200

* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng III:

 

Hệ số lương

Mức lương

(Đơn vị: Đồng)

Bậc 1

2,34

5,475,600

Bậc 2

2,67

6,247,800

Bậc 3

3,00

7,020,000

Bậc 4

3,33

7,792,200

Bậc 5

3,66

8,564,400

Bậc 6

3,99

9,336,600

Bậc 7

4,32

10,108,800

Bậc 8

4,65

10,881,000

Bậc 9

4,98

11,653,200

2. Đề xuất bảng lương giáo viên tiểu học mới áp dụng năm 2026

Căn cứ Điều 4 Dự thảo Nghị định Quy định chính sách tiền lương, chế độ phụ cấp, chính sách hỗ trợ, thu hút đối với nhà giáo, bảng lương giáo viên tiểu học được chia làm 5 cấp với hệ số lương và hệ số đặc thù khác nhau.

Dự thảo Nghị định

Theo đó, đề xuất công thức tính tiền lương như sau: 

Tiền lương = (Hệ số lương được hưởng + hệ số phụ cấp chức vụ + phụ cấp thâm niên vượt khung + mức chênh lệch bảo lưu (nếu có)) x Mức lương cơ sở x Hệ số lương đặc thù

Theo đó, bảng lương giáo viên tiểu học được đề xuất áp dụng từ năm 2026 như sau:

(1) Giáo viên Tiểu học cao cấp, các chức danh tương đương

Bậc

Hệ số lương

Hệ số đặc thù

Mức lương

1

5.75

1.2

16,146,000

2

6.11

1.2

17,156,880

3

6.47

1.2

18,167,760

4

6.83

1.2

19,178,640

5

7.19

1.2

20,189,520

6

7.55

1.2

21,200,400

(2) Giáo viên Tiểu học chính

Bậc

Hệ số lương

Hệ số đặc thù

Mức lương

1

4

1.3

12,168,000

2

4.34

1.3

13,202,280

3

4.68

1.3

14,236,560

4

5.02

1.3

15,270,840

5

5.36

1.3

16,305,120

6

5.7

1.3

17,339,400

7

6.04

1.3

18,373,680

8

6.38

1.3

19,407,960

(3) Giáo viên Tiểu học

Bậc

Hệ số lương

Hệ số đặc thù

Mức lương

1

2.34

1.45

7,939,620

2

2.67

1.45

9,059,310

3

3

1.45

10,179,000

4

3.33

1.45

11,298,690

5

3.66

1.45

12,418,380

6

3.99

1.45

13,538,070

7

4.32

1.45

14,657,760

8

4.65

1.45

15,777,450

9

4.98

1.45

16,897,140

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 28

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079