
Bảng lương giáo viên tiểu học năm 2026 chi tiết (Hình từ internet)
Theo Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT, viên chức được bổ nhiệm vào các chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học được áp dụng bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- Giáo viên tiểu học hạng I, mã số V.07.03.27, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1, từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.
- Giáo viên tiểu học hạng II, mã số V.07.03.28, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2, từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38;
- Giáo viên tiểu học hạng III, mã số V.07.03.29, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1, từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98.
Theo Thông tư 07/2024/TT-BNV công thức tính mức lương viên chức là: hệ số lương x lương cơ sở.
Hiện nay, mức lương cơ sở đang được áp dụng là 2,34 triệu đồng (Nghị định 73/2024/NĐ-CP).
Như vậy, bảng lương giáo viên tiểu học hiện nay như sau:
* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng I:
|
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: Đồng) |
|
Bậc 1 |
4,40 |
10,296,000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11,091,600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
11,887,200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
12,682,800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
13,478,400 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
14,274,000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
15,069,600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
15,865,200 |
* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng II:
|
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: Đồng) |
|
Bậc 1 |
4,00 |
9,360,000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10,155,600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10,951,200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11,746,800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12,542,400 |
|
Bậc 6 |
5,70 |
13,338,000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14,133,600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14,929,200 |
* Bảng lương giáo viên tiểu học hạng III:
|
|
Hệ số lương |
Mức lương (Đơn vị: Đồng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5,475,600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6,247,800 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7,020,000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7,792,200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8,564,400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9,336,600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10,108,800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10,881,000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11,653,200 |
Căn cứ Điều 4 Dự thảo Nghị định Quy định chính sách tiền lương, chế độ phụ cấp, chính sách hỗ trợ, thu hút đối với nhà giáo, bảng lương giáo viên tiểu học được chia làm 5 cấp với hệ số lương và hệ số đặc thù khác nhau.
![]() |
Dự thảo Nghị định |
Theo đó, đề xuất công thức tính tiền lương như sau:
Tiền lương = (Hệ số lương được hưởng + hệ số phụ cấp chức vụ + phụ cấp thâm niên vượt khung + mức chênh lệch bảo lưu (nếu có)) x Mức lương cơ sở x Hệ số lương đặc thù
Theo đó, bảng lương giáo viên tiểu học được đề xuất áp dụng từ năm 2026 như sau:
(1) Giáo viên Tiểu học cao cấp, các chức danh tương đương
|
Bậc |
Hệ số lương |
Hệ số đặc thù |
Mức lương |
|
1 |
5.75 |
1.2 |
16,146,000 |
|
2 |
6.11 |
1.2 |
17,156,880 |
|
3 |
6.47 |
1.2 |
18,167,760 |
|
4 |
6.83 |
1.2 |
19,178,640 |
|
5 |
7.19 |
1.2 |
20,189,520 |
|
6 |
7.55 |
1.2 |
21,200,400 |
(2) Giáo viên Tiểu học chính
|
Bậc |
Hệ số lương |
Hệ số đặc thù |
Mức lương |
|
1 |
4 |
1.3 |
12,168,000 |
|
2 |
4.34 |
1.3 |
13,202,280 |
|
3 |
4.68 |
1.3 |
14,236,560 |
|
4 |
5.02 |
1.3 |
15,270,840 |
|
5 |
5.36 |
1.3 |
16,305,120 |
|
6 |
5.7 |
1.3 |
17,339,400 |
|
7 |
6.04 |
1.3 |
18,373,680 |
|
8 |
6.38 |
1.3 |
19,407,960 |
(3) Giáo viên Tiểu học
|
Bậc |
Hệ số lương |
Hệ số đặc thù |
Mức lương |
|
1 |
2.34 |
1.45 |
7,939,620 |
|
2 |
2.67 |
1.45 |
9,059,310 |
|
3 |
3 |
1.45 |
10,179,000 |
|
4 |
3.33 |
1.45 |
11,298,690 |
|
5 |
3.66 |
1.45 |
12,418,380 |
|
6 |
3.99 |
1.45 |
13,538,070 |
|
7 |
4.32 |
1.45 |
14,657,760 |
|
8 |
4.65 |
1.45 |
15,777,450 |
|
9 |
4.98 |
1.45 |
16,897,140 |