Bảng lương giáo viên từ 01/7/2026 khi lương cơ sở tăng 8% (dự kiến)

16/03/2026 16:50 PM

Mới đây, Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà cho biết dự kiến từ 1/7/2026 sẽ điều chỉnh lương cơ sở tăng 8%. Theo đó, lương giáo viên sẽ có sự thay đổi nếu tăng lương cơ sở.

Bảng lương giáo viên từ 01/7/2026 khi lương cơ sở tăng 8% (dự kiến) (Hình từ internet)

1. Dự kiến tăng lương cơ sở lên 8% từ 1/7/2026

Ngày 9/3/2026, Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà đã dự Hội nghị tiếp xúc cử tri với người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031, tại đơn vị bầu cử số 01, tỉnh Lào Cai.

Phó Thủ tướng cho biết, thời gian tới, các cơ quan chức năng đang tiến hành tổng kết việc thực hiện Nghị quyết 27-NQ/TW để báo cáo cấp có thẩm quyền về lộ trình cải cách tiền lương giai đoạn tiếp theo.

Trước mắt, dự kiến từ 1/7/2026, tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8%, đồng thời gắn với việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp người có công, hỗ trợ, trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và hỗ trợ, trợ cấp hưu trí xã hội.

Như vậy, dự kiến từ 1/7/2026, tạm thời điều chỉnh mức lương cơ sở tăng khoảng 8%.

Hiện hành, theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP, mức lương cơ sở đang được áp dụng là 2.340.000 đồng/tháng.

Theo đó, nếu lương cơ sở tăng 8% theo dự kiến thì mức lương cơ sở mới là: 2.527.000 (đồng/tháng).

2. Bảng lương giáo viên từ 01/7/2026 khi lương cơ sở tăng 8% (dự kiến)

Hiện tại tiền lương của giáo viên sẽ được tính theo công thức như sau:

Lương giáo viên = Mức lương cơ sở × Hệ số lương 

Trong đó, hệ số lương:

- Đối với giáo viên mầm non áp dụng theo Điều 8 Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT.

- Đối với giáo viên tiểu học áp dụng theo Điều 8 Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT.

- Đối với giáo viên trung học cơ sở áp dụng theo Điều 8 Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT.

- Đối với giáo viên trung học phổ thông áp dụng theo Điều 8 Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT.

Lương cơ sở:

Nếu lương cơ sở tăng 8% theo dự kiến thì mức lương cơ sở mới là: 2.527.000 (đồng/tháng).

Từ cách tính lương giáo viên nêu trên, bảng lương 2026 của giáo viên các cấp như sau:

(1) Bảng lương giáo viên mầm non 

Nhóm giáo viên

Nhóm ngạch

Hệ số

Lương hiện tại

Lương từ 01/7/2026

(Dự kiến)

A0

Bậc 1

2,10

4.914.000

5.306.700

A0

Bậc 2

2,41

5.639.400

6.090.070

A0

Bậc 3

2,72

6.364.800

6.873.440

A0

Bậc 4

3,03

7.090.200

7.656.810

A0

Bậc 5

3,34

7.815.600

8.440.180

A0

Bậc 6

3,65

8.541.000

9.223.550

A0

Bậc 7

3,96

9.266.400

10.006.920

A0

Bậc 8

4,27

9.991.800

10.790.290

A0

Bậc 9

4,58

10.717.200

11.573.660

A0

Bậc 10

4,89

11.442.600

12.357.030

A1

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.913.180

A1

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.747.090

A1

Bậc 3

3,00

7.020.000

7.581.000

A1

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.414.910

A1

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.248.820

A1

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.082.730

A1

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.916.640

A1

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.750.550

A1

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.584.460

A2

Bậc 1

4,00

9.360.000

10.108.000

A2

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.967.180

A2

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.826.360

A2

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.685.540

A2

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.544.720

A2

Bậc 6

5,70

13.338.000

14.403.900

A2

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.263.080

A2

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.122.260

(2) Bảng lương giáo viên tiểu học, THCS, THPT 

Nhóm viên chức

Nhóm ngạch

Hệ số

Lương hiện tại

Lương từ 01/7/2026

(Dự kiến)

A1

Bậc 1

2,34

5.475.600

5.913.180

A1

Bậc 2

2,67

6.247.800

6.747.090

A1

Bậc 3

3,00

7.020.000

7.581.000

A1

Bậc 4

3,33

7.792.200

8.414.910

A1

Bậc 5

3,66

8.564.400

9.248.820

A1

Bậc 6

3,99

9.336.600

10.082.730

A1

Bậc 7

4,32

10.108.800

10.916.640

A1

Bậc 8

4,65

10.881.000

11.750.550

A1

Bậc 9

4,98

11.653.200

12.584.460

A2

Bậc 1

4,00

9.360.000

10.108.000

A2

Bậc 2

4,34

10.155.600

10.967.180

A2

Bậc 3

4,68

10.951.200

11.826.360

A2

Bậc 4

5,02

11.746.800

12.685.540

A2

Bậc 5

5,36

12.542.400

13.544.720

A2

Bậc 6

5,70

13.338.000

14.403.900

A2

Bậc 7

6,04

14.133.600

15.263.080

A2

Bậc 8

6,38

14.929.200

16.122.260

A3

Bậc 1

4,40

10.296.000

11.118.800

A3

Bậc 2

4,74

11.091.600

11.977.980

A3

Bậc 3

5,08

11.887.200

12.837.160

A3

Bậc 4

5,42

12.682.800

13.696.340

A3

Bậc 5

5,76

13.478.400

14.555.520

A3

Bậc 6

6,10

14.274.000

15.414.700

A3

Bậc 7

6,44

15.069.600

16.273.880

A3

Bậc 8

6,78

15.865.200

17.133.060

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 8

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079