Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản năm 2026

16/03/2026 15:12 PM

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế. Trong đó, có quy định chi tiết về Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản năm 2026.

Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản năm 2026

Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản năm 2026 (Hình từ internet)

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026).

Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản năm 2026

Theo đó, căn cứ điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 01/2025/TT-BYT về trường hợp chẩn đoán xác định, điều trị một số bệnh hiếm, bệnh hiểm nghèo, bệnh cần phẫu thuật hoặc sử dụng kỹ thuật cao tại điểm a khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế.

Ban hành kèm theo Thông tư 01/2025/TT-BYT các danh mục một số bệnh hiếm, bệnh hiểm nghèo, bệnh cần phẫu thuật hoặc sử dụng kỹ thuật cao được 100% mức hưởng theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế. Cụ thể, Danh mục 106 bệnh hiểm nghèo được khám chữa bệnh cấp cơ bản quy định tại Phụ lục II như sau:

STT

Tên bệnh, nhóm bệnh và các trường hợp

ICD-10

Tình trạng, điều kiện

1.

Bệnh lao

Từ A15 đến A19 (trừ mã A15)

 

2.

Bệnh phong (bệnh Hansen)

A30

 

3.

Nhiễm mycobacteria ở da

A31.1

 

4.

Nhiễm khuẩn mycobacteria khác

A31.8

 

5.

Nhiễm khuẩn mycobacteria không xác định

A31.9

 

6.

Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D

B18.0

 

7.

Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D

B18.1

 

8.

Viêm gan virus C mạn tính

B18.2

 

9.

HIV/AIDS

Từ B20 đến B24

 

10.

Nhiễm zygomycota

B46

 

11.

Nhóm u ác tính

Từ C00 đến C97

Đối với mã C38.4 và C83.5 người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

12.

Nhóm u tân sinh tại chỗ

Từ D00 đến D09

 

13.

Bệnh tăng hồng cầu mạn (hoặc Đa hồng cầu vô căn)

C94.1 (hoặc áp mã D45 theo ICD-10 của W HO cập nhật năm 2021)

 

14.

U tân sinh khác không chắc chắn hoặc không biết sinh chất của mô ulympho, mô tạo huyết và mô liên quan

D47

 

15.

Nhóm bệnh tan máu bẩm sinh

(Thalassemia)

D56

 

16.

Bệnh hồng cầu liềm

D57

 

17.

Thiếu máu tan máu mắc phải

D59

 

18.

Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải (giảm nguyên hồng cầu)

D60

 

19.

Các thể suy tủy xương khác

D61

Đối với mã D61.9 người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

20.

Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)

D66

 

21.

Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)

D67

 

22.

Các bất thường đông máu khác

D68

 

23.

Tăng tiểu cầu tiền phát

D75.2

 

24.

Các bệnh của tổ chức lympho - liên võng và - (tổ chức bào) mô bào - liên võng xác định khác

D76

 

25.

Bệnh sarcoid

D86

 

26.

Suy giáp khác

E03 (trừ mã E03.5)

 

27.

Bướu không độc khác

E04

Trường hợp có chèn khí quản.

28.

Nhiễm độc giáp (cường giáp)

E05

 

29.

Nhóm bệnh đái tháo đường

Từ E10.2 đến E10.8 và từ E11.2 đến E11.8 và E12 (trừ mã E12.0, E12.1) và E13 (trừ mã E13.0, E13.1) và E14 (trừ mã E14.0, E14.1)

Tổn thương đa cơ quan hoặc có biến chứng loét bàn chân hoặc có bệnh thận mạn hoặc có một trong các biến chứng: tim mạch, mắt, thần kinh, mạch máu hoặc biến chứng khác.

30.

Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp

E21

 

31.

Cường tuyến yên

E22

 

32.

Suy tuyến yên

E23

 

33.

Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát

E27.1

 

34.

Tăng năng tủy thượng thận

E27.5

 

35.

Rối loạn chuyển hóa acid amin thơm

E70

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

36.

Rối loạn chuyển hóa acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hóa acid béo

E71

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

37.

Các rối loạn khác của chuyển hóa acid amin

E72

 

38.

Rối loạn chuyển hóa đồng (bao gồm cả bệnh Wilson)

E83.0

 

39.

Nhóm bệnh tâm thần

Từ F00 đến F99 (trừ mã F07.2, F51.0)

- Đối với các mã:

F20 (Tình trạng: Kháng thuốc);

F31 (Tình trạng: Kháng thuốc);

F32 (Tình trạng: Kháng thuốc);

- Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

40.

Viêm não - màng não và viêm tủy - màng tủy do vi khuẩn, không phân loại ở mục khác

G04.2

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

41.

Bệnh Parkinson

G20

 

42.

Hội chứng Parkinson thứ phát

G21

 

43.

Động kinh

G40

 

44.

Nhược cơ

G70.0

 

45.

Bại não liệt tứ chi co cứng

G80.0

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

46.

Liệt hai chân và liệt tứ chi

G82

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

47.

Tắc mạch võng mạc

H34

 

48.

Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu

H90.5

 

49.

Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác

H91.8

 

50.

Nhóm bệnh hệ tuần hoàn

Từ I00 đến I99 (trừ mã I10, I20, I34, I49.9, I67.9, I83, I95, I99) và I20.0, I20.1, I20.8, I20.9 và I34.0, I34.1, I34.2, I34.8, I34.9 và I83.0, I83.1, I83.2, I83.9

- Có chỉ định phẫu thuật hoặc can thiệp hoặc giai đoạn nặng hoặc có từ 02 biến chứng.

- Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh mà có chỉ định phẫu thuật.

51.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác

J44

 

52.

Tăng bạch cầu ái toan ở phổi, chưa được phân loại ở nơi khác

J82

 

53.

Áp xe phổi và trung thất

J85

 

54.

Mủ lồng ngực (nhiễm trùng nặng ở phổi)

J86

 

55.

Tràn dịch dưỡng trấp

J94.0

 

56.

Bệnh của cơ hoành

J98.6

 

57.

Mất khả năng giãn của tâm vị

K22.0

 

58.

Bệnh Crohn (viêm ruột từng vùng)

K50

 

59.

Suy gan cấp và bán cấp

K72.0

 

60.

Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác

K73.2

 

61.

Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu

K75.2

 

62.

Viêm gan tự miễn

K75.4

 

63.

Viêm mô bào

L03

 

64.

Pemphigus

L10

 

65.

Pemphigoid

L12

 

66.

Vảy nến mủ toàn thân

L40.1

 

67.

Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính

L41.0

 

68.

Vảy phấn đỏ nang lông

L44.0

 

69.

Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp (J99.0*)

M05.1

Tổn thương phổi, tiến triển, đe dọa tính mạng người bệnh

70.

Viêm khớp trẻ em

M08

 

71.

Gút (thống phong)

M10

 

72.

Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng

M32.1

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

73.

Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống

M32.8

 

74.

Xơ cứng toàn thể

M34

 

75.

Các tổn thương hệ thống khác của mô liên kết

M35

 

76.

Gù và ưỡn cột sống

M40

 

77.

Vẹo cột sống

M41

 

78.

Bệnh viêm cột sống dính khớp

M45

 

79.

Viêm xương tủy

M86

 

80.

Suy thận mạn, giai đoạn 3

N18.3

 

81.

Suy thận mạn, giai đoạn 4

N18.4

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

82.

Suy thận mạn, giai đoạn 5

N18.5

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

83.

Chửa trứng

O01

 

84.

Biến chứng sau sẩy thai, chửa ngoài tử cung và chửa trứng

O08

 

85.

Tiền sản giật

O14

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

86.

Đái tháo đường trong khi có thai

O24

Người bệnh đái tháo đường có thai.

87.

Rau cài răng lược

O43.2

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

88.

Rau tiền đạo

O44

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

89.

Đa hồng cầu sơ sinh

P61.1

 

90.

Não úng thủy bẩm sinh

Q03

 

91.

Các dị tật bẩm sinh của hệ thống tuần hoàn

Từ Q20 đến Q28

 

92.

Không có thận và các khuyết tật khác của thận

Q60

 

93.

Biến dạng bẩm sinh của khớp háng

Q65

 

94.

Các biến dạng bẩm sinh của bàn chân

Q66

 

95.

Các biến dạng cơ xương bẩm sinh khác

Q68

 

96.

Tật đa ngón

Q69

Có chỉ định phẫu thuật loại I, loại đặc biệt.

97.

Tật dính ngón

Q70

Có chỉ định phẫu thuật loại I, loại đặc biệt.

98.

Các khuyết tật thiếu hụt của chi trên

Q71

 

99.

Các khuyết tật thiếu hụt của chi dưới

Q72

 

100.

Bệnh vảy cá bẩm sinh

Q80

 

101.

Bong biểu bì bọng nước

Q81

 

102.

Hội chứng Turner

Q96

 

103.

Các phát hiện bất thường khác về nước tiểu

R82

 

104.

Lọc máu ngoài cơ thể (thận nhân tạo)

Z49.1

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

105.

Sự có mặt của các thiết bị cấy ghép tim và mạch máu

Z95

Người bệnh được hưởng quyền lợi ngay trong lượt khám bệnh, chữa bệnh có kết quả chẩn đoán xác định mắc bệnh.

106.

Các bệnh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Theo mã ICD-10 tại Phụ lục I

 

*Ghi chú:

- Các mã bệnh có 03 ký tự trong Phụ lục này bao gồm tất cả các mã bệnh chi tiết có 04 ký tự. Mã A30 bao gồm các mã A30.0, A30.1, A30.2, A30.3, A30.4, A30.5, A30.8, A30.9

- Trường hợp có mã bệnh chi tiết đến 04 ký tự, khi xác định mã bệnh phải ghi rõ mã chi tiết 04 ký tự.

Chia sẻ bài viết lên facebook 55

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079