Theo khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025, ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025.
Chính phủ công bố Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
Lưu ý rằng: Nội dung quy định nêu trên được áp dụng từ ngày 01/7/2026.

Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là gì theo Luật Đầu tư 2025? (Hình từ Internet)
Theo Phụ lục IV về Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kèm theo Luật Đầu tư 2025 có hiệu lực từ ngày 01/7/2026, có 198 ngành nghề, đơn cử như sau:
|
STT |
NGÀNH, NGHỀ |
|
1 |
Sản xuất con dấu |
|
2 |
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
3 |
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
4 |
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
|
5 |
Kinh doanh súng bắn sơn |
|
6 |
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
|
7 |
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
9 |
Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
10 |
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
11 |
Hành nghề luật sư |
|
12 |
Hành nghề công chứng |
|
13 |
Hành nghề giám định tư pháp |
|
14 |
Hành nghề đấu giá tài sản |
|
15 |
Hành nghề thừa hành viên |
|
16 |
Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
|
17 |
Kinh doanh dịch vụ kế toán |
|
18 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
19 |
Kinh doanh hàng miễn thuế |
|
20 |
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
21 |
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
22 |
Kinh doanh chứng khoán |
|
23 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
|
24 |
Kinh doanh bảo hiểm |
|
25 |
Kinh doanh tái bảo hiểm |
|
26 |
Môi giới bảo hiểm |
|
27 |
Đại lý bảo hiểm |
|
28 |
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
29 |
Kinh doanh xổ số |
|
30 |
Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
|
31 |
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
32 |
Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
|
33 |
Kinh doanh đặt cược |
|
34 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
35 |
Kinh doanh xăng dầu |
|
36 |
Kinh doanh khí |
|
37 |
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
38 |
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
39 |
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
40 |
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
41 |
Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
|
42 |
Kinh doanh rượu |
|
43 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
|
44 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
|
45 |
Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
46 |
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
47 |
Xuất khẩu gạo |
|
48 |
Kinh doanh khoáng sản |
|
49 |
Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
50 |
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
… |
… |
Xem chi tiết tại Phụ lục IV về Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kèm theo Luật Đầu tư 2025.