
Chi tiết 45 vị trí việc làm công chức cấp xã trong cơ quan tổ chức hành chính từ 2026 (Hình từ Internet)
Ngày 31/12/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CР về vị trí việc làm công chức.
Theo đó, tại Phụ lục V Nghị định 361/2025/NĐ-CР thì danh mục vị trí việc làm công chức cấp xã trong cơ quan tổ chức hành chính bao gồm:
![]() |
Danh mục vị trí việc làm công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính ở cấp xã |
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
I |
LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ |
08 vị trí |
|
|
|
1 |
1 |
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân |
|
|
|
2 |
2 |
Phó Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân |
|
|
|
3 |
3 |
Trưởng phòng |
|
|
|
4 |
4 |
Phó Trưởng phòng |
|
|
|
5 |
5 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
6 |
6 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
7 |
7 |
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã |
|
|
|
8 |
8 |
Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự xã |
|
|
|
II |
CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ |
|
|
|
|
1 |
Lĩnh vực Văn phòng |
03 vị trí |
|
|
|
9 |
1 |
Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân |
Chuyên viên |
|
|
10 |
2 |
Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
11 |
3 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
2 |
Lĩnh vực Tư pháp |
01 vị trí |
|
|
|
12 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Lĩnh vực Đối ngoại |
01 vị trí |
|
|
|
13 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế, biên giới, lãnh thổ quốc gia |
Chuyên viên |
|
|
4 |
Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch |
03 vị trí |
|
|
|
14 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực tài chính |
Chuyên viên |
|
|
15 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê |
Chuyên viên |
|
|
16 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh doanh, tổ chức kinh tế tập thể |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Lĩnh vực Xây dựng |
03 vị trí |
|
|
|
17 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc |
Chuyên viên |
|
|
18 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây dựng, nhà ở, công sở |
Chuyên viên |
|
|
19 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực giao thông. |
Chuyên viên |
|
|
6 |
Lĩnh vực Công thương |
01 vị trí |
|
|
|
20 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực công thương |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
04 vị trí |
|
|
|
21 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo |
Chuyên viên |
|
|
22 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành nghề, làng nghề nông thôn |
Chuyên viên |
|
|
23 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng sản |
Chuyên viên |
|
|
24 |
4 |
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước |
Chuyên viên |
|
|
8 |
Lĩnh vực Nội vụ |
03 vị trí |
|
|
|
25 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực nội vụ |
Chuyên viên |
|
|
26 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới |
Chuyên viên |
|
|
27 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
01 vị trí |
|
|
|
28 |
|
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
Chuyên viên |
|
|
10 |
Lĩnh vực Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
03 vị trí |
|
|
|
29 |
1 |
Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao; du lịch; quảng cáo |
Chuyên viên |
|
|
30 |
2 |
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính; ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử; chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
31 |
3 |
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Lĩnh vực Y tế |
01 vị trí |
|
|
|
32 |
|
Chuyên viên về lĩnh vực y tế. |
Chuyên viên |
|
|
12 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 vị trí |
|
|
|
33 |
|
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ thông tin tại ủy ban nhân dân cấp xã |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Dân quân tự vệ |
01 vị trí |
|
|
|
34 |
|
Trợ lý Ban Chỉ huy quân sự |
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về Dân quân tự vệ |
|
14 |
Sử dụng tại các Phòng chuyên môn theo quy định của cấp có thẩm quyền phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Phòng |
08 vị trí |
|
|
|
35 |
1 |
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng |
Chuyên viên |
|
|
36 |
2 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
37 |
3 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
38 |
4 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
39 |
5 |
Lưu trữ viên |
Lưu trữ viên |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
40 |
6 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
|
Bố trí tại các phòng chuyên môn cấp xã được xác định là đơn vị kế toán, đơn vị dự toán ngân sách theo hướng dẫn của Bộ Tài chính. |
|
41 |
7 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
42 |
8 |
Cán sự thủ quỹ |
Cán sự |
Thực hiện kiêm nhiệm |
|
III |
HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (không bố trí công chức) |
03 vị trí |
|
|
|
43 |
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
44 |
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
45 |
3 |
Nhân viên lái xe |
||
Xem thêm tại Nghị định 361/2025/NĐ-CР về vị trí việc làm công chức theo Luật Cán bộ công chức 2025 có hiệu lực từ 31/12/2025.