Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý ở bộ, tỉnh từ 31/12/2025

10/01/2026 13:49 PM

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp nội dung danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý ở bộ, tỉnh từ 31/12/2025

Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý ở bộ, tỉnh từ 31/12/2025

Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý ở bộ, tỉnh từ 31/12/2025 (Hình từ internet)

Danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo quản lý ở bộ, tỉnh từ 31/12/2025

Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định về vị trí việc làm công chức.

Theo đó, danh mục vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan, tổ chức hành chính ở Bộ, ở cấp tỉnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 361/2025/NĐ-CP như sau:

Phụ lục I

TT

Tên vị trí việc làm

Ngành, lĩnh vực có VTVL đặc thù

A

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

 

I

VTVL lãnh đạo, quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ

 

1

1

Thứ trưởng và tương đương

 

2

2

Cục trưởng Cục loại 1 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

3

3

Cục trưởng Cục loại 2 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

4

4

Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

5

5

Chánh Văn phòng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

6

6

Chánh Thanh tra (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

7

7

Phó Cục trưởng loại 1 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

8

8

Phó Cục trưởng loại 2 và tương đương (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

9

9

Phó Vụ trưởng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

10

10

Phó Chánh Văn phòng (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

11

11

Phó Chánh Thanh tra (thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

12

12

Trưởng ban và tương đương (thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

13

13

Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

14

14

Phó Trưởng ban và tương đương (thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

15

15

Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

16

16

Trưởng cơ quan khu vực, cơ quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

17

17

Phó Trưởng cơ quan khu vực, cơ quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (thuộc Cục loại 1 và tương đương thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

18

18

Chi Cục trưởng và tương đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

19

19

Phó Chi Cục trưởng và tương đương (thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

20

20

Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

21

21

Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục và tương đương thuộc Cục loại 1, Cục loại 2 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

22

22

Đội trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

23

23

Phó Đội trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục loại 1 thuộc bộ, cơ quan ngang bộ)

 

24

24

Hạt trưởng và tương đương (thuộc Cục thuộc bộ)

 

25

25

Phó Hạt trưởng và tương đương (thuộc Cục thuộc bộ)

 

26

26

Trạm trưởng và tương đương (thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ)

 

27

27

Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Hạt thuộc Cục thuộc bộ)

 

VTVL lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực

28

28

Tổ trưởng Tổ tư vấn kinh tế của Thủ tướng

Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về kinh tế

29

29

Phó Trưởng ban chuyên trách Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp

Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về doanh nghiệp

30

30

Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp

 

31

31

Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh

Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh

32

32

Ủy viên Thư ký Hội đồng Quốc gia giáo dục và phát triển nhân lực

Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về giáo dục

33

33

Tổng Thư ký Hội đồng Quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Lĩnh vực tham mưu, quản lý tổng hợp chuyên ngành về khoa học và công nghệ

34

34

Đại sứ đặc mệnh toàn quyền

Lĩnh vực ngoại giao

35

35

Đại sứ

36

36

Tổng Lãnh sự

37

37

Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

38

38

Phó Chủ tịch chuyên trách của ủy ban An toàn giao thông Quốc gia

Lĩnh vực giao thông vận tải

39

39

Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

40

40

Phó Giám đốc Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

41

41

Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

42

42

Phó Trưởng Đại diện Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

43

43

Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

44

44

Phó Trưởng phòng tại Cảng vụ (hàng không, hàng hải, đường thủy nội địa)

45

45

Giám đốc Sở giao dịch

Lĩnh vực Ngân hàng Nhà nước

46

46

Phó Giám đốc Sở giao dịch

47

47

Giám đốc chi nhánh

48

48

Phó Giám đốc chi nhánh

49

49

Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh

50

50

Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh

51

51

Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ)

Lĩnh vực thanh tra

52

52

Phó Trưởng ban Tiếp công dân (thuộc Thanh tra Chính phủ)

53

53

Chánh Thanh tra thuộc Cục và tương đương

Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Thanh tra Ngân hàng Nhà nước khu vực; ủy ban Chứng khoán Nhà nước, cơ quan thanh tra được thành lập theo Điều ước quốc tế và các cơ quan khác theo quy định của pháp luật về thanh tra

54

54

Phó Chánh thanh tra thuộc Cục và tương đương

55

55

Trưởng phòng thuộc Thanh tra Cục và tương đương

56

56

Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra Cục và tương đương

II

VTVL lãnh đạo, quản lý ở cấp tỉnh

 

57

1

Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh

 

58

2

Chánh Thanh tra cấp tỉnh

 

59

3

Giám đốc Sở và tương đương

 

60

4

Trưởng ban Ban Quản lý (BQL Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố;

BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)

 

61

5

Phó Chánh Văn phòng UBND cấp tỉnh

 

62

6

Phó Chánh Thanh tra cấp tỉnh

 

63

7

Phó Giám đốc Sở và tương đương

 

64

8

Phó Trưởng ban Ban Quản lý (BQL khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)

 

65

9

Chi Cục trưởng và tương đương thuộc Sở

 

66

10

Phó Chi cục trưởng và tương đương thuộc Sở

 

67

11

Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)

 

68

12

Trưởng phòng và tương đương (thuộc BQL; Thanh tra tinh, thành phố; sở và tương đương)

 

69

13

Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu Kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)

 

70

14

Phó Chánh Văn phòng (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)

 

71

15

Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc BQL; Thanh tra tỉnh, thành phố; sở và tương đương)

 

72

16

Phó Trưởng đại diện và tương đương (thuộc BQL Khu kinh tế; BQL Khu chế xuất và công nghiệp thành phố và khu công nghệ cao thành phố; BQL các khu chế xuất và công nghiệp; BQL Khu công nghệ cao)

 

73

17

Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc sở)

 

74

18

Phó Trưởng phòng và tương đương (thuộc Chi cục, Ban thuộc sở)

 

75

19

Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở)

 

76

20

Phó Đội trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở)

 

77

21

Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở)

 

78

22

Phó Hạt trưởng (thuộc Chi cục thuộc sở)

 

79

23

Trưởng ban Tiếp công dân

 

80

24

Phó Trưởng ban Tiếp công dân

 

81

25

Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông

 

82

26

Phó Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông

 

83

27

Giám đốc Cảng vụ

 

84

28

Phó Giám đốc Cảng vụ

 

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý đặc thù thuộc ngành, lĩnh vực

85

29

Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

86

30

Phó Trạm trưởng và tương đương (thuộc Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ hoặc Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

B

Vị trí việc làm chức danh trợ lý, thư ký

 

87

1

Trợ lý

Thực hiện theo quy định của cấp có thẩm quyền về chức danh được sử dụng Trợ lý, Thư ký

88

2

Thư ký

89

3

Thư ký Ban Chỉ đạo

 

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 25

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079