
Chi tiết Bộ chỉ số đo lường sức khỏe doanh nghiệp 2026 (Hình từ Internet)
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quyết định 40/QĐ-BTC năm 2026 về Bộ chỉ số đo lường sức khoẻ doanh nghiệp.
Bộ chỉ số đo lường sức khỏe doanh nghiệp là nội dung thuộc Đề án xây dựng Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại Quyết định 2074/QĐ-TTg năm 2025.
Bộ chỉ số đo lường sức khỏe doanh nghiệp gồm các nội dung cụ thể như sau:
|
Bộ Chỉ số |
Mã |
Nhóm chỉ số |
Chỉ số |
Công thức tính |
Phân tổ |
Giai đoạn triển khai |
Nguồn CSDL |
Kỳ báo cáo |
||
|
2025 |
2026 |
2027-2030 |
||||||||
|
Bộ chỉ số tổng quan |
||||||||||
|
1.1 |
Đóng góp vào GDP |
Tổng sản phẩm trong nước trong kỳ đánh giá |
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá |
- Ngành kinh tế; - Loại hình kinh tế; - Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
|
X |
|
CSDL thống kê quốc gia |
Hàng quý |
|
|
|
1.2 |
Đóng góp vào tổng số việc làm |
Tổng góp tổng số việc làm |
Tổng số lượng lao động của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá/ Tổng số lượng lao động của quốc gia |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Tỷ lệ tăng trưởng việc làm mới |
(Tổng số lượng lao động mới của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá/ Tổng số lao động mới kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
1.3 |
Nộp thuế |
Tổng thu thuế TNDN |
Tổng thuế TNDN doanh nghiệp phải nộp trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng quý |
|
|
|
|
Tổng thu thuế GTGT |
Tổng thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế; CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tỷ lệ tăng trưởng số lượng doanh nghiệp đóng thuế TNDN |
(Tổng số DN đóng thuế TNDN, trong kỳ đánh giá/ Tổng số DN đóng thuế TNDN kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng quý |
|
|
|
|
Tỷ lệ tăng trưởng số lượng doanh nghiệp đóng thuế GTGT |
(Tổng số DN đóng thuế, GTGT trong kỳ đánh giá/ Tổng số DN đóng thuế GTGT kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế; CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
1.4 |
Xuất khẩu |
Đóng góp vào tổng giá trị xuất khẩu |
Tổng giá trị xuất khẩu của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
1.5 |
Giá trị tăng thêm |
Đóng góp vào tổng giá trị gia tăng thêm |
Tổng giá trị gia tăng thêm của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá |
- Ngành kinh tế; - Loại hình kinh tế; - Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
|
|
X |
CSDL thống kê quốc gia |
Hàng quý |
|
Bộ chỉ số phi tài chính |
||||||||||
|
2.1 |
Thành lập mới |
Số lượng doanh nghiệp thành lập mới |
Tổng số DN đăng ký thành lập mới trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
|
Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới |
Tổng số vốn đăng ký của các DN thành lập mới trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
Tỷ lệ tồn tại của doanh nghiệp theo thời gian hoạt động |
100% - (Số lượng DN theo thời gian hoạt động giải thể hoặc ngừng kinh doanh/ tổng số doanh nghiệp trong kỳ đánh giá) |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
Số lượng doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư |
Tổng số lượng doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
2.2 |
Đang hoạt động |
Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động |
Tổng số doanh nghiệp có tình trạng pháp lý là “Đang hoạt động” |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh |
Tổng số doanh nghiệp có tình trạng pháp lý là “Đang hoạt động” và có kết quả sản xuất kinh doanh (có phát sinh kết quả sản xuất kinh doanh hoặc thuế hoặc bảo hiểm xã hội) |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
Số lượng doanh nghiệp tăng trưởng nhanh |
10% doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng doanh thu lớn nhất |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
|
|
Số lượng doanh nghiệp nợ tín dụng quá hạn |
Tổng số lượng doanh nghiệp nợ quá hạn |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
|
X |
|
CSDL Thông tin tín dụng |
Thời gian thực |
|
|
2.3 |
Tạm dừng hoạt động |
Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động |
Tổng số doanh nghiệp tạm dừng hoạt động trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
2.4 |
Đăng ký hoạt động lại |
Số lượng doanh nghiệp quay trở lại hoạt động |
Tổng số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục đăng ký hoạt động lại |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
|
2.5 |
Giải thể, phá sản |
Số lượng doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể |
Tổng số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Số năm hoạt động |
X |
|
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Thời gian thực |
|
3.1 |
Tổng số lao động |
Số lượng lao động hiện có |
Tổng số lượng lao động hiện có của doanh nghiệp trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng tháng |
|
|
|
|
|
Số lượng lao động tuyển dụng mới |
Tổng số lượng lao động trong kỳ đánh giá - tổng số lượng lao động trong kỳ trước |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Số lượng lao động nghỉ việc |
Tổng số lượng lao động nghỉ việc trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Số lượng lao động tham gia đóng BHXH, BHTN, BHYT |
Tổng số lượng lao động tham gia đóng BHXH, BHTN, BHYT |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về Bảo hiểm |
Hàng tháng |
|
|
3.2 |
Tiền lương và phụ cấp |
Tổng thu nhập của người lao động |
Tổng mức lương và phụ cấp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
Tổng hợp |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tổng tiền phải đóng BHXH, BHYT, BHTN |
Tổng tiền phải đóng BHXH, BHYT, BHTN |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về Bảo hiểm |
Hàng tháng |
|
|
3.3 |
Năng suất lao động |
Tỷ lệ GDP trên số người lao động |
Tổng sản phẩm trong nước/ Tổng số người làm việc bình quân |
- Ngành kinh tế; - Loại hình kinh tế; - Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
|
|
X |
CSDL thống kê quốc gia |
Hàng năm |
|
|
3.4 |
Thất nghiệp |
Số lượng người có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Số người có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp trong kỳ đánh giá và Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp bình quân trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng tháng |
|
4.1 |
Tình hình tín dụng |
Tổng dư nợ tín dụng |
Tổng dư nợ tín dụng trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
X |
|
CSDL Thông tin tín dụng |
Hàng tháng |
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng dư nợ tín dụng |
(Tổng dư nợ tín dụng trong kỳ đánh giá/Tổng dư nợ tín dụng kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
X |
|
CSDL Thông tin tín dụng |
Hàng tháng |
|
5.1 |
Thị trường xuất khẩu |
Số lượng doanh nghiệp xuất khẩu |
Tổng số lượng doanh nghiệp xuất khẩu |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Mặt hàng - Thị trường xuất khẩu |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tổng giá trị xuất khẩu |
Giá trị xuất khẩu trong kỳ đánh giá |
Tổng giá trị xuất khẩu trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Mặt hàng - Thị trường xuất khẩu |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
6.1 |
Nhập khẩu |
Số lượng doanh nghiệp nhập khẩu |
Tổng số lượng doanh nghiệp nhập khẩu |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Mặt hàng - Xuất xứ |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
|
|
|
Giá trị nhập khẩu trong kỳ đánh giá |
Tổng giá trị nhập khẩu trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) - Mặt hàng - Xuất xứ |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng tháng |
|
|
6.2 |
Chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ, cơ sở vật chất |
Tỷ lệ sử dụng nguyên vật liệu đầu vào trong nước của doanh nghiệp |
Giá trị nguyên vật liệu đầu vào được sản xuất trong nước/ Tổng giá trị nguyên vật liệu đầu vào của tổ chức kinh tế |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng năm |
|
7.1 |
Đầu tư vào thị trường trong nước |
Tổng số dự án đầu tư nước ngoài vào thị trường trong nước |
Tổng số lượng dự án đầu tư nước ngoài vào trong nước trong thời kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Ngành kinh tế |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
|
|
|
Tổng vốn đầu tư từ nước ngoài vào thị trường trong nước |
Tổng giá trị vốn đăng ký đầu tư từ nước ngoài vào trong nước trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Ngành kinh tế |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tổng số lượng dự án đầu tư nội địa của doanh nghiệp trong nước |
Tổng số lượng dự án đầu tư nội địa của doanh nghiệp trong nước trong thời kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Ngành kinh tế |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tổng vốn đầu tư nội địa của doanh nghiệp trong nước |
Tổng giá trị vốn đầu tư nội địa trong nước trong thời kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Ngành kinh tế |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
7.2 |
Đầu tư ra nước ngoài |
Tổng số dự án đầu tư của doanh nghiệp trong nước ra nước ngoài |
Tổng số lượng dự án đầu tư trong nước ra nước ngoài trong thời kỳ đánh giá |
- Thị trường đầu tư (quốc gia) |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp trong nước ra nước ngoài |
Tổng giá trị vốn đầu tư trong nước ra nước ngoài trong thời kỳ đánh giá |
- Thị trường đầu tư (quốc gia) |
|
X |
|
CSDL quốc gia về đầu tư |
Hàng tháng |
|
8.1 |
Sở hữu trí tuệ |
So VBBH đối tượng SHCN |
Tổng số lượng VBBH đối tượng SHCN tại Việt Nam trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
|
Số đơn đăng ký quốc tế đối tượng SHCN của doanh nghiệp trong nước |
Tổng số lượng đơn đăng ký quốc tế đối tượng SHCN của tổ chức cá nhân trong nước trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Số doanh nghiệp trong nước được cấp VBBH SHCN |
Tổng số lượng doanh trong nước được cấp VBBH SHCN trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
8.2 |
Đổi mới sáng tạo |
Tỷ lệ doanh nghiệp thực hiện đổi mới sáng tạo |
Số doanh nghiệp đổi mới sáng tạo / tổng số doanh nghiệp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Số hợp đồng chuyển giao công nghệ được đăng ký và cấp phép |
Tổng số hợp đồng chuyển giao công nghệ được đăng ký và cấp phép trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ |
Tổng số lượng và giá trị hợp đồng chuyển giao công nghệ trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
8.3 |
Chuyển đổi số |
Tỷ lệ doanh nghiệp sẵn sàng chuyển đổi số |
Số lượng doanh nghiệp sẵn sàng chuyển đổi số/ Tổng số lượng doanh nghiệp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có mức độ chuyển đổi số đạt mức trung bình trở lên |
Số lượng doanh nghiệp có mức độ chuyển đổi số đạt mức trung bình trở lên/ Tổng số lượng doanh nghiệp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
8.4 |
Phát triển bền vững ESG |
Phát thải khí nhà kính |
Tổng phát thải khí nhà kính được ghi nhận trong 1 năm (tCO2tđ) |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng |
Tổng chi phí tiêu thụ điện được ghi nhận tại doanh nghiệp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
|
X |
Tổng hợp |
Hàng quý |
|
9.1 |
Nợ Thuế |
Số lượng doanh nghiệp nợ thuế TNDN, GTGT |
Tổng số lượng DN nợ thuế TNDN, GTGT trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế; CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng quý |
|
|
|
|
|
Giá trị nợ thuế TNDN, GTGT |
Tổng số tiền nợ thuế TNDN, GTGT quá hạn trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế; CSDL chuyên ngành quản lý Hải quan |
Hàng quý |
|
|
9.2 |
Chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT |
Số lượng doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT |
Số lượng doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về Bảo hiểm |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Tổng số tiền chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT |
Tổng số tiền chậm đóng BHXH, BHTN, BHYT |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL quốc gia về Bảo hiểm |
Hàng tháng |
|
Bộ chỉ số tài chính |
||||||||||
|
10.1 |
Tốc độ tăng trưởng |
Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
Doanh thu thuần về bán hàng hàng và cung cấp dịch vụ trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng doanh thu |
(Doanh thu thuần của kỳ đánh giá/Doanh thu thuần kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ trong kì đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Lợi nhuận trước thuế |
Lợi nhuận trước thuế trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng lợi nhuận gộp |
(Biên lợi nhuận gộp kỳ đánh giá/ Biên lợi nhuận gộp kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tổng tài sản |
Tổng tài sản trong kì đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản |
(Tổng tài sản kỳ đánh giá/Tổng tài sản kỳ trước) - 1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Vốn chủ sở hữu |
Vốn chủ sở hữu trong kì đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng vốn chủ sở hữu |
(Vốn chủ sở hữu kỳ đánh giá/ vốn chủ sở hữu kỳ trước) -1 |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
10.2 |
Hiệu suất sinh lời |
Biên lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ/Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Biên lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh/Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Biên lợi nhuận trước thuế |
Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Biên lợi nhuận sau thuế TNDN |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp/Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
10.3 |
Hiệu quả quản lý |
Tỷ suất lợi nhuận/Tài sản |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp/ Tổng tài sản bình quân |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sử dụng |
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay/(Tổng tài sản - Nợ phải trả ngắn hạn) |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tổng giá trị mua sắm sản phẩm và dịch vụ |
Giá vốn hàng bán |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Thời gian thanh lý hàng tồn |
Số ngày trong kỳ * Bình quân hàng tồn kho / Giá vốn hàng bán |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Vòng quay tiền mặt |
Thời gian thu hồi tiền hàng tồn đọng + Thời gian thanh lí hàng tồn - Thời gian phải trả nhà cung cấp |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
10.4 |
Cấu trúc vốn và thanh khoản |
Tổng dư nợ tín dụng |
Tổng dư nợ tín dụng quá hạn trong kỳ đánh giá |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
|
X |
|
Tổng hợp |
Hàng tháng |
|
|
|
|
Chi phí lãi vay |
Khoản lãi vay phát sinh trong kỳ kê khai |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Khả năng thanh toán lãi vay |
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế / Chi phí lãi vay |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Chỉ số khả năng trả nợ |
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế /Tổng nợ phải trả |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ lệ thanh toán tiền mặt |
Tiền và các khoản tương đương tiền / Nợ phải trả ngắn hạn |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ số thanh toán nhanh |
(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho) / Nợ phải trả ngắn hạn |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ số thanh toán hiện hành |
Tài sản ngắn hạn / Nợ phải trả ngắn hạn |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng vay và nợ trên vốn chủ sở hữu |
Tổng vay và nợ / Tổng vốn chủ sở hữu |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |
|
|
|
|
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản |
Tổng vay và nợ/ Tổng tài sản |
- Cả nước, địa phương - Loại hình kinh tế (theo Thông tư số 07/2025/TT-BKHĐT ngày 13/02/2025) - Ngành (Cấp 2, theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29/09/2025) - Quy mô (theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021) |
X |
|
|
CSDL chuyên ngành quản lý Thuế |
Hàng năm |