
Tổng hợp danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS môn Giáo dục công dân năm 2026 (Hình từ Internet)
Theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 ban hành kèm theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT (được sửa đổi bởi Thông tư 20/2021/TT-BGDĐT, Thông tư 13/2022/TT-BGDĐT) thì môn Giáo dục công dân (ở cấp trung học cơ sở) là môn học bắt buộc. Nội dung môn giáo dục công dân định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, quê hương, cộng đồng, nhằm hình thành cho học sinh thói quen, nề nếp cần thiết trong học tập, sinh hoạt và ý thức tự điều chỉnh bản thân theo các chuẩn mực đạo đức và quy định của pháp luật.
Và để học tập môn Giáo dục kinh tế và Pháp luật một cách hiệu quả, hãy truy cập vào Giáo dục Công dân - Kinh tế & Pháp luật, nơi những bài học Công dân, Kinh tế và Pháp luật bước ra khỏi trang sách để đi vào đời sống. Ở đó, người học không chỉ học điều đúng – sai về lý thuyết, mà còn học cách suy nghĩ, cách lựa chọn và cách chịu trách nhiệm với hành động của mình.
|
Mỗi nội dung tại Giáo dục Công dân - Kinh tế & Pháp luật được xây dựng như một câu chuyện gần gũi, giúp người học dần hình thành tư duy pháp luật, ý thức công dân và bản lĩnh sống giữa xã hội nhiều biến động. Link truy cập: https://aigiaoduc.thuvienphapluat.vn/ Quét QR để truy cập website
|
Ngoài ra, để bảo đảm chất lượng dạy học tối thiểu cấp THCS môn Giáo dục công dân thì Bộ Giáo dục và Đào đã ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS môn Giáo dục công dân được quy định tại Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT như sau:
|
Số TT |
Chủ đề dạy học |
Tên thiết bị |
Mục đích sử dụng |
Mô tả chi tiết thiết bị |
Đối tượng sử dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Ghi chú |
|
|
GV |
HS |
||||||||
|
A |
TRANH ẢNH |
||||||||
|
1 |
Chủ đề 1: Yêu nước |
||||||||
|
1.1 |
Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ |
Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ |
HS nhận biết được một số biểu hiện truyền thống gia đình dòng họ |
Bộ tranh gồm 03 tờ. Minh họa: - Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường; - Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình dịp Tết cổ truyền; - Hình ảnh về truyền thống hiếu học của dòng họ. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6, 7 |
|
1.2 |
Tự hào về truyền thống quê hương |
Tranh về truyền thống quê hương |
Giúp HS nhận biết được một số truyền thống quê hương |
Tranh gồm 01 tờ. Minh họa: - Hình ảnh tiễn thanh niên lên đường nhập ngũ. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
1.3 |
Tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam |
Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt Nam |
Giáo dục HS tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam |
Bộ tranh gồm 03 tờ. Nội dung tranh thể hiện: - Truyền thống giữ nước: hình ảnh chiến sĩ đang bảo vệ biên cương, hải đảo; - Truyền thống văn hóa: Lễ hội đền Hùng; - Truyền thống hiếu học: Hình ảnh Văn miếu Quốc Tử Giám. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
2 |
Chủ đề 2: Nhân ái |
||||||||
|
2.1 |
Yêu thương con người |
Bộ tranh về tình yêu thương con người |
Giúp HS nhận biết được một số việc làm thể hiện lòng yêu thương con người |
Bộ tranh gồm 05 tờ. Nội dung minh họa: - Giúp đỡ đồng bào lũ lụt; - Chăm sóc người già/tàn tật; - Hiến máu nhân đạo; - Trao nhà tình nghĩa; - Chăm sóc trẻ mồ côi. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6, 7 |
|
3 |
Chủ đề 3: Chăm chỉ |
||||||||
|
3.1 |
Siêng năng, kiên trì |
Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì |
Giáo dục HS biết siêng năng kiên trì trong học tập, sinh hoạt, lao động. |
Bộ tranh gồm 02 tờ. Minh họa: - Một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là 1 người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp; - Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
3.2 |
Học tập tự giác, tích cực |
Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS |
HS nhận biết được hành vi học tập tự giác tích cực. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện: HS tự giác, tích cực học tập: đọc sách ở thư viện, quyết tâm nói tiếng Anh thành thạo. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
3.3 |
Lao động cần cù, sáng tạo |
Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo |
HS nhận biết được biểu hiện lao động cần cù và sáng tạo. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Nhóm HS đang cần cù chế tạo rôbot. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
4 |
Chủ đề 4: Trách nhiệm |
||||||||
|
4.1 |
Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
HS nhận biết được những hành vi đúng, chưa đúng trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên. |
Bộ tranh gồm 02 tờ. Nội dung tranh thể hiện: 1. Hành vi đúng: Mọi người tham gia tết trồng cây. 2. Hành vi chưa đúng trong bảo vệ môi trường: chặt phá cây, săn bắt động vật hoang dã. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
5 |
Chủ đề 5: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
||||||||
|
5.1 |
Ứng phó với tâm lý căng thẳng |
Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng |
Giúp HS biết cách ứng phó với tình huống căng thẳng. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện sơ đồ các cách ứng phó với tình huống căng thẳng: - Xác định các dấu hiệu cảnh báo; - Hít thở sâu; - Tập thể dục, thiền, yoga; - Giấc ngủ có chất lượng; - Tìm sự phân tâm lành mạnh (viết nhật kí, nghe nhạc, chơi thú cưng); - Nhìn về khía cạnh tươi sáng (hài hước, tham gia từ thiện, hoạt động XH). |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
5.2 |
Xác định mục tiêu cá nhân |
Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS |
HS biết được cách xác định mục tiêu cá nhân và lập kế hoạch để thực hiện mục tiêu đó. |
Bộ tranh gồm 02 tờ. Nội dung tranh thể hiện: 1. Sơ đồ cách xác định mục tiêu cá nhân gồm các bước: - Tầm quan trọng của mục tiêu; - Đo lường mục tiêu; - Các yếu tố đảm bảo mục tiêu: nguồn lực, phương tiện, nhân lực; - Dự đoán rủi ro có thể gặp và cách khắc phục; - Thời gian thực hiện. 2. Sơ đồ cách lập kế hoạch để thực hiện mục tiêu: - Xác định khối lượng công việc cụ thể cần làm, phương tiện cần thiết, nhân lực thực hiện; - Mốc thời gian phải hoàn thành; - Đánh giá và điều chỉnh kế hoạch. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
6 |
Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ |
||||||||
|
6.1 |
Ứng phó với tình huống nguy hiểm |
Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
HS biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. |
Bộ tranh gồm 03 tờ, mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/qui trình về: - Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn trong nhà; - Hướng dẫn về phòng chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân; - Hướng dẫn kĩ năng phòng chống thiên tai (bão, lũ, sạt lở đất). |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
6.2 |
Phòng chống bạo lực học đường |
Tranh về phòng chống bạo lực học đường |
HS nhận biết được cách phòng chống bạo lực học đường. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện sơ đồ các kĩ năng ứng phó với bạo lực học đường bao gồm: - Kĩ năng ứng phó trước khi bạo lực học đường xảy ra: nhận biết được dấu hiệu của bạo lực, chia sẻ với thầy cô, cha mẹ, các bạn, rèn luyện trau dồi bản thân (hòa đồng, tham gia nhóm bạn, tập võ); - Kĩ năng ứng phó khi bạo lực học đường xảy ra: kiềm chế cảm xúc tiêu cực (nói nhẹ nhàng, lảng đi nơi khác), kêu cứu, bỏ chạy nếu bị đánh, tìm người tin cậy để chia sẻ (thầy cô, cha mẹ, báo công an); - Kĩ năng ứng phó sau khi bạo lực học đường xảy ra: không nghĩ cách trả thù, không bỏ học, tìm cách giảm bớt căng thẳng. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
6.3 |
Phòng chống bạo lực gia đình |
Tranh về phòng chống bạo lực gia đình |
HS nhận biết được cách phòng chống bạo lực gia đình phù hợp với HS. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện lược đồ cách phòng chống bạo lực gia đình: - Duy trì sự tôn trọng, bình đẳng, chia sẻ, yêu thương của các thành viên trong gia đình, không ngừng học tập nâng cao nhận thức, ngăn ngừa tư tưởng gia trưởng, lạc hậu; - Xây dựng kế hoạch an toàn khi bị bạo lực gia đình: tránh cãi vã với người gây bạo lực, nghĩ đến 1 vài địa chỉ có thể tìm đến ở tạm trong vài ngày, biết số điện thoại để liên lạc với người có trách nhiệm hòa giải, bảo vệ như: đại diện chính quyền, Hội phụ nữ, hội Cựu chiến binh, cơ sở y tế. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
6.4 |
Thích ứng với thay đổi |
Tranh về thích ứng với những thay đổi |
Giúp HS biết được cách thích ứng với những thay đổi. |
Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 9 |
|
7 |
Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng |
||||||||
|
7.1 |
Tiết kiệm |
Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm |
Giáo dục HS ý thức tiết kiệm. |
Bộ tranh thục bành gồm 02 tờ. Nội dung tranh thể hiện: - Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước; - Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
7.2 |
Quản lí tiền |
Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS |
Giúp HS nhận biết được ý nghĩa và những nguyên tắc quản lí tiền. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: lược đồ các nguyên tắc quản lí tiền: - Chi tiêu tiền hợp lý, hiệu quả: chỉ mua những thứ thật cần thiết, không chi vượt quá mức tiền cho phép; - Thực hành tiết kiệm tiền: có mục tiêu tiết kiệm và thực hiện được mục tiêu đó; - Tìm cách kiếm tiền tăng thu nhập phù hợp với điều kiện của HS. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
8 |
Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân |
||||||||
|
8.1 |
Công dân nước CHXHCN Việt Nam |
Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: - Mô phỏng căn cước của công dân nước Việt Nam; - Mô phỏng giấy khai sinh. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
8.2 |
Quyền trẻ em |
Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em |
Giúp HS nhận diện được các quyền của mình. |
Bộ tranh gồm 04 tờ. Nội dung tranh thể hiện các quyền trẻ em gồm: - Quyền được sống; - Quyền được phát triển; - Quyền được bảo vệ; - Quyền được tham gia. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
8.3 |
Phòng chống tệ nạn xã hội |
Tranh về tệ nạn xã hội |
HS nhận biết được cách phòng chống tệ nạn ma túy. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung thể hiện sơ đồ cách phòng chống tệ nạn ma túy: - Không tham gia sử dụng, vận chuyển, mua bán tàng trữ trái phép chất ma túy; - Không xúi giục người khác tham gia vào tệ nạn ma túy; - Khi phát hiện cá nhân, tổ chức có liên quan đến ma túy cần báo ngay cho cơ quan công an gần nhất; - Quan tâm, động viên, giúp đỡ người cai nghiện tái hòa nhập cộng đồng, không kỳ thị xa lánh người cai nghiện; - Tích cực tham gia tuyên truyền phòng tránh ma túy. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
8.4 |
Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại |
Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại |
Giúp HS biết được những việc cần làm để phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại. |
Tranh gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện những việc cần làm để phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại bao gồm: - Không tàng trữ, vận chuyển, buôn bán, sử dụng trái phép các loại vũ khí cháy nổ và các chất độc hại; - Thực hiện nghiêm chỉnh quy định về phòng ngừa vũ khí cháy nổ và các chất độc hại; - Tố cáo những hành vi vi phạm hoặc xúi giục người khác. |
x |
|
Tờ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
B |
Video/clip |
||||||||
|
1 |
Tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng |
Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
HS nhận biết được một số hành vi tích cực/chưa tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng. |
Minh họa: - Tham gia gói bánh chưng cùng các bạn trong lớp làm quà tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. - Các bạn trong chi đội tổ chức đi thăm hỏi gia đình thương binh liệt sĩ nhân ngày 27-2 nhưng 2 bạn trong chi đội rủ nhau đi chơi không tham gia. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 9 |
|
2 |
Tôn trọng sự thật |
Video/clip về tôn trọng sự thật |
Giáo dục HS đức tính trung thực, tôn trọng sự thật. |
Thể hiện tình huống thực tế về việc trung thực với thầy giáo, trung thực với bạn bè. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
3 |
Bảo vệ lẽ phải |
Video/clip về bảo vệ lẽ phải |
HS phân biệt được hành vi bảo vệ lẽ phải và hành vi bênh vực điều sai trái. |
Thể hiện tình huống thực tế: - HS bênh vực cho hành vi giở vở chép bài của bạn trong giờ kiểm tra; - Một HS nam chạy đến bênh vực bạn nhỏ đang đi trên đường bị một nhóm bạn trêu ghẹo, bắt nạt. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 8 |
|
4 |
Tự lập |
Video/clip về tình huống tự lập |
Giáo dục HS đức tính tự lập. |
Minh họa việc HS giúp cha mẹ công việc gia đình, rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng, tự giác học và làm bài đúng giờ. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
5 |
Giữ chữ tín |
Video/clip về tình huống giữ chữ tín |
Giáo dục HS ý nghĩa của việc giữ chữ tín. |
Thể hiện tình huống thực tế: bán hàng online không giữ chữ tín (giao hàng không đúng như quảng cáo) khiến khách hàng bất bình dẫn đến việc kinh doanh thất bại. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
6 |
Bảo tồn di sản văn hóa |
Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa |
HS nhận biết được một số di sản văn hóa ở Việt Nam và những việc cần làm và không nên làm đối với việc bảo tồn di sản văn hóa. |
Minh họa: giới thiệu di sản văn hóa vật thể thế giới ở Việt Nam (Phố cổ Hội An, Hoàng thành Thăng Long, thành nhà Hồ) và các di sản văn hóa phi vật thể thế giới ở Việt Nam (Nhã nhạc cung đình, ca trù, quan họ) được UNESCO công nhận. Đồng thời cũng thể hiện những việc cần làm (tu bổ, tôn tạo, bảo vệ di sản) và những việc không nên làm trong bảo tồn các di sản (viết, vẽ lên bia đá, hái hoa, dẫm đạp vào vườn hoa để chụp ảnh). |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 7 |
|
7 |
Bảo vệ hòa bình |
Video/clip về bảo vệ hòa bình |
HS nhận thức được ý nghĩa của việc bảo vệ hòa bình. |
Minh họa: đất nước bị tàn phá do chiến tranh và được xây dựng phát triển trong hòa bình. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 9 |
|
8 |
Tiết kiệm |
Video/clip về tiết kiệm |
Giáo dục HS ý thức tiết kiệm. |
Minh họa: tình huống thực tế về tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
9 |
Công dân nước CHXHCN Việt Nam |
Video/clip về đăng kí khai sinh |
HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam. |
Thể hiện ngắn gọn qui trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. |
x |
|
Bộ |
01/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
C |
DỤNG CỤ |
||||||||
|
1 |
Tự nhận thức bản thân |
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
HS nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức. |
Dụng cụ thực hành: Gương méo, gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống nhận thức bản thân. - Bộ thẻ màu hình chữ nhật kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa sổ Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể bóc/dán vào tấm thẻ như sau: - Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn; - Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rõ; - Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ; - Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài. |
x |
x |
Bộ |
01/6HS |
Dùng cho lớp 6 |
|
2 |
Ứng phó với tình huống nguy hiểm |
Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
HS biết thực hiện một số bước đơn giản phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với một số tình huống nguy hiểm. |
Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: - Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn; - Phòng tránh tai nạn đuối nước; - Phòng tránh thiên tai; - Sơ cấp cứu ban đầu. Bộ dụng cụ gồm: - Bình cứu hỏa, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao; - Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản. |
x |
x |
Bộ |
02/GV |
Dùng cho lớp 6 |
|
3 |
Tiết kiệm |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
HS có ý thức về quản lí tài chính cá nhân và biết thực hiện một số bước đơn giản để thực hành tiết kiệm. |
Bộ dụng cụ gồm: 6 chiếc lọ bằng nhựa có kích thước 50mm, cao 80mm có ghi hình và dán chữ lên thành lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: nhu cầu thiết yếu 55%, giáo dục 10%, hưởng thụ 10%, tự do tài chính 10%, tiết kiệm dài hạn 10%, giúp đỡ người khác 5%. |
x |
x |
Bộ |
01/6HS |
Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9 |
Ghi chú:
- Giáo viên có thể khai thác các thiết bị, tranh ảnh, tư liệu khác phục vụ cho môn học;
- Các tranh/ảnh dùng cho GV nêu trên có thể thay thế bằng tranh/ảnh điện tử hoặc các video/clip; Tranh có kích thước (720x1020) mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán màng OPP mờ; Tranh ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, phù hợp vùng miền, lứa tuổi của HS;
- Video/clip hình ảnh hoạt hình/thực tế, thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HDD (tối thiểu 1280x720) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt;
- Giáo viên có thể tham khảo các phần mềm, tài liệu khác để phục vụ dạy học;
- Đối với các thiết bị được tính cho đơn vị “trường”, “lớp”, “GV”, “HS”, căn cứ thực tế của các trường về: số điểm trường, số lớp, số HS/lớp để tính toán số lượng trang bị cho phù hợp, đảm bảo đủ thiết bị cho HS thực hành;
- Ngoài danh mục thiết bị như trên, giáo viên có thể sử dụng thiết bị dạy học của môn học khác và thiết bị dạy học tự làm;
- Các từ viết tắt trong danh mục:
+ HS: Học sinh;
+ GV: Giáo viên;
+ EVN: Tập đoàn điện lực Việt Nam.
Trên đây là bài viết về “Tổng hợp danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp THCS môn Giáo dục công dân năm 2026”.