Phí đăng kiểm xe ô tô 5 chỗ hiện nay được thực hiện theo Mục I của Biểu giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC.
Chi tiết Biểu giá dịch vụ này như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/xe
|
TT |
Loại xe cơ giới |
Mức giá |
|
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng |
570 |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy kéo |
360 |
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 2 tấn đến 7 tấn |
330 |
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông đến 2 tấn |
290 |
|
5 |
Máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và các loại phương tiện vận chuyển tương tự |
190 |
|
6 |
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc |
190 |
|
7 |
Xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt |
360 |
|
8 |
Xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) |
330 |
|
9 |
Xe ô tô chở người từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe) |
290 |
|
10 |
Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương |
250 |
|
11 |
Xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự |
110 |
Dựa theo biểu giá dịch vụ nêu trên, phí đăng kiểm xe ô tô 5 chỗ hiện nay là 250.000 đồng/xe.
Trong trường hợp không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phải bảo dưỡng sửa chữa để kiểm định lại thì phí đăng kiểm xe ô tô 5 các lần sau được tính như sau:
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành cùng ngày (trong giờ làm việc) với lần kiểm định đầu tiên thì: miễn thu đối với kiểm định lại lần 1 và 2; kiểm định lại từ lần thứ 3 trở đi mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức giá
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 01 ngày và trong thời hạn 07 ngày (không kể ngày nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức giá.
- Nếu việc kiểm định lại được tiến hành sau 7 ngày (không kể ngày nghỉ theo chế độ) tính từ ngày kiểm định lần đầu thì giá kiểm định được tính như kiểm định lần đầu.

Phí đăng kiểm xe ô tô 5 chỗ hiện nay là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Thời hạn đăng kiểm các loại xe năm 2026 mới nhất được áp dụng theo Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư 47/2024/TT-BGTVT, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại phương tiện |
Chu kỳ (tháng) |
|
|
Chu kỳ đầu (1) |
Chu kỳ định kỳ (2) |
||
|
1. Ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe) không kinh doanh vận tải |
36 |
|
|
|
1.1 |
Thời gian sản xuất đến 07 năm |
|
24 |
|
1.2 |
Thời gian sản xuất trên 07 năm đến 20 năm |
|
12 |
|
1.3 |
Thời gian sản xuất trên 20 năm |
|
06 |
|
2. Ô tô chở người các loại đến 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe) có kinh doanh vận tải |
24 |
|
|
|
2.1 |
Thời gian sản xuất đến 05 năm |
|
12 |
|
2.2 |
Thời gian sản xuất trên 05 năm |
|
06 |
|
2.3 |
Có cải tạo (3) |
12 |
06 |
|
3. Ô tô chở người các loại trên 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe) và ô tô chở người chuyên dùng |
24 |
|
|
|
3.1 |
Thời gian sản xuất đến 05 năm |
|
12 |
|
3.2 |
Thời gian sản xuất trên 05 năm |
|
06 |
|
3.3 |
Có cải tạo (3) |
12 |
06 |
|
3.4 |
Ô tô chở người các loại trên 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe), đã sản xuất từ 15 năm trở lên (kể cả ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe) đã cải tạo thành ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người của lái xe)) |
|
03 |
|
4. Ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, ô tô đầu kéo, rơ moóc, sơmi rơ moóc |
24 |
|
|
|
4.1 |
Ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, ô tô đầu kéo có thời gian sản xuất đến 07 năm; rơ moóc, sơmi rơ moóc có thời gian sản xuất đến 12 năm |
|
12 |
|
4.2 |
Ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, ô tô đầu kéo có thời gian sản xuất trên 07 năm; rơ moóc, sơmi rơ moóc có thời gian sản xuất trên 12 năm |
|
06 |
|
4.3 |
Có cải tạo (3) |
12 |
06 |
|
5. Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
18 |
12 |
|
|
6. Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
12 |
06 |
|
|
7. Xe máy chuyên dùng |
18 |
12 |
|
|
8. Xe mô tô, xe gắn máy |
Chu kỳ kiểm định (tháng) |
||
|
8.1 |
Thời gian sản xuất đến 05 năm |
60 (4) |
|
|
8.2 |
Thời gian sản xuất trên 05 năm đến 12 năm |
24 |
|
|
8.3 |
Thời gian sản xuất trên 12 năm |
12 |
|
Hướng dẫn thực hiện:
(1) Chu kỳ đầu áp dụng như sau:
- Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc đối tượng miễn kiểm định lần đầu;
- Xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe máy chuyên dùng chưa qua sử dụng thuộc đối tượng kiểm định lần đầu (có năm sản xuất đến năm được cấp giấy chứng nhận kiểm định lần đầu dưới 03 năm (năm sản xuất cộng 02 năm));
(2) Áp dụng đối với xe kiểm định định kỳ; xe không thuộc đối tượng được áp dụng chu kỳ đầu;
(3) Áp dụng đối với xe cơ giới có cải tạo là xe cơ giới thực hiện cải tạo chuyển đổi công năng hoặc thay đổi một trong các hệ thống: lái, phanh (trừ trường hợp lắp thêm bàn đạp phanh phụ).
(4) 60 tháng tính từ ngày xuất xưởng xe mô tô, xe gắn máy. Trường hợp xe mô tô, xe gắn máy trong cơ sở dữ liệu không có thông tin về ngày xuất xưởng thì tính từ ngày 31 tháng 12 của năm sản xuất xe.