
Đã có Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204 về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức viên chức (Hình từ Internet)
Ngày 10/01/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 76/2009/NĐ-CP, Nghị định 14/2012/NĐ-CP, Nghị định 17/2013/NĐ-CP và Nghị định 117/2016/NĐ-CP.
![]() |
Nghị định 07/2026/NĐ-CP |
Theo đó, tại Điều 1 Nghị định 07/2026/NĐ-CP đã sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 76/2009/NĐ-CP, Nghị định 14/2012/NĐ-CP, Nghị định 17/2013/NĐ-CP và Nghị định 117/2016/NĐ-CP như sau:
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Mục I về hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo của Cục thuộc Bộ
|
Số TT |
Chức danh lãnh đạo |
Cục loại 1 |
Cục loại 2 |
|
1 |
Cục trưởng |
1,10 |
1,00 |
|
2 |
Phó Cục trưởng |
0,90 |
0,80 |
|
3 |
Trưởng cơ quan khu vực, Chi cục trưởng hoặc tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
0,80 |
0,70 |
|
4 |
- Trưởng ban, Trưởng phòng, Chánh Văn phòng |
0,70 |
0,60 |
|
5 |
Phó Trưởng cơ quan khu vực, Phó Chi cục trưởng hoặc tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
0,60 |
0,50 |
|
6 |
- Phó Trưởng ban, Phó Trưởng phòng, Phó Chánh Văn phòng |
0,50 |
0,40 |
|
7 |
Trưởng phòng, Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
0,40 |
0,40 |
|
8 |
Trưởng phòng, Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại |
0,30 |
0,30 |
|
9 |
Phó Trưởng phòng, Phó Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
0,25 |
0,25 |
|
10 |
Phó Trưởng phòng, Phó Đội trưởng hoặc tương đương thuộc cơ quan khu vực, Chi cục và tương đương tại các tỉnh, thành phố còn lại |
0,20 |
0,20 |
- Bổ sung khoản 8a vào sau khoản 8 Mục I quy định về hệ số phụ cấp tại Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:
|
Số TT |
Chức danh lãnh đạo |
Xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh |
Xã, phường, đặc khu còn lại |
|
|
Hệ số |
Hệ số |
|||
|
1 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
0,70 |
0,60 |
|
|
2 |
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
0,60 |
0,50 |
|
|
3 |
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân và tương đương |
0,35 |
0,25 |
|
|
4 |
Phó trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân và tương đương |
0,20 |
0,15 |
Xem thêm tại Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204 về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức viên chức có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2026. Chế độ phụ cấp quy định tại Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 204 về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức viên chức được áp dụng kể từ ngày 01/01/2026.
Bãi bỏ quy định về phụ cấp chức vụ lãnh đạo của chức danh Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tại Nghị định 33/2023/NĐ-CP quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.