
Danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực xây dựng trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh (Nghị định 361/2025) (Hình từ Internet)
Ngày 31/12/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức.
Theo đó, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực xây dựng trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh:
|
Ngành, Lĩnh vực xây dựng |
||
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Chuyên viên chính về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên về giám định và quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Chuyên viên |
|
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên |
|
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên cao cấp |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên về quản lý kiến trúc |
Chuyên viên |
|
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
|
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên cao cấp |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên cao cấp |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên |
|
19 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên cao cấp |
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên chính |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý về nhà ở |
Chuyên viên |
|
22 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên |
|
25 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên cao cấp |
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên chính |
|
27 |
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên |
|
28 |
Chuyên viên cao cấp về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
29 |
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên chính |
|
30 |
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên |
|
31 |
Chuyên viên cao cấp về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
32 |
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên chính |
|
33 |
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên |
|
34 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý vận tải |
Chuyên viên cao cấp |
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý vận tải |
Chuyên viên chính |
|
36 |
Chuyên viên về quản lý vận tải |
Chuyên viên |
|
37 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên cao cấp |
|
38 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên chính |
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên |
|
40 |
Chuyên viên cao cấp về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên cao cấp |
|
41 |
Chuyên viên chính về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên chính |
|
42 |
Chuyên viên về đại diện thường trực tại OSJD |
Chuyên viên |
|
43 |
Chuyên viên chính về thường trực ban thư ký IMO Việt Nam |
Chuyên viên chính |
|
44 |
Chuyên viên về thường trực ban thư ký IMO Việt Nam |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên cao cấp |
|
46 |
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên chính |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên cao cấp |
|
49 |
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên chính |
|
50 |
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên |