
Danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực nông nghiệp trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh (Nghị định 361/2025) (Hình từ Internet)
Ngày 31/12/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức.
Theo đó, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh:
|
Ngành, Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
||
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
4 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
|
5 |
Kiểm dịch viên thực vật |
Kiểm dịch viên thực vật |
|
6 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật |
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật |
|
7 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên cao cấp |
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
Chuyên viên |
|
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý phân bón |
Chuyên viên cao cấp |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý phân bón |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên về quản lý phân bón |
Chuyên viên |
|
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên cao cấp |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên cao cấp |
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y; thuốc thú y; kiểm dịch động vật) |
Chuyên viên |
|
19 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
Kiểm dịch viên chính động vật |
|
20 |
Kiểm dịch viên động vật |
Kiểm dịch viên động vật |
|
21 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
|
22 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên cao cấp |
|
23 |
Chuyên viên chính về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên chính |
|
24 |
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp |
Chuyên viên |
|
25 |
Kiểm lâm viên cao cấp |
Kiểm lâm viên cao cấp |
|
26 |
Kiểm lâm viên chính |
Kiểm lâm viên chính |
|
27 |
Kiểm lâm viên |
Kiểm lâm viên |
|
28 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
Kiểm lâm viên trung cấp |
|
29 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên chính |
|
31 |
Chuyên viên về quản lý thuỷ sản |
Chuyên viên |
|
32 |
Kiểm ngư viên cao cấp |
Kiểm ngư viên cao cấp |
|
33 |
Kiểm ngư viên chính |
Kiểm ngư viên chính |
|
34 |
Kiểm ngư viên |
Kiểm ngư viên |
|
35 |
Kiểm ngư viên trung cấp |
Kiểm ngư viên trung cấp |
|
36 |
Thuyền trưởng tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
37 |
Thuyền phó tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
38 |
Máy trưởng tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư hoặc Thuyền viên kiểm ngư chính |
|
39 |
Máy phó tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
40 |
Thủy thủ trưởng và thông tin liên lạc tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
41 |
Thợ điện tàu kiểm ngư |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp hoặc Thuyền viên kiểm ngư |
|
42 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên cao cấp |
|
43 |
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên chính |
|
44 |
Chuyên viên về quản lý thủy lợi |
Chuyên viên |
|
45 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
46 |
Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
47 |
Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn |
Chuyên viên |
|
48 |
Chuyên viên cao cấp về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên cao cấp |
|
49 |
Chuyên viên chính về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên chính |
|
50 |
Chuyên viên về phòng, chống thiên tai |
Chuyên viên |
|
51 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đê điều |
Chuyên viên cao cấp |
|
52 |
Chuyên viên chính về quản lý đê điều |
Chuyên viên chính |
|
53 |
Chuyên viên về quản lý đê điều |
Chuyên viên |
|
54 |
Kiểm soát viên chính đê điều |
Kiểm soát viên chính đê điều |
|
55 |
Kiểm soát viên đê điều |
Kiểm soát viên đê điều |
|
56 |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
|
57 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên cao cấp |
|
58 |
Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên chính |
|
59 |
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
Chuyên viên |
|
60 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển nông thôn |
Chuyên viên cao cấp |
|
61 |
Chuyên viên chính về phát triển nông thôn |
Chuyên viên chính |
|
62 |
Chuyên viên về phát triển nông thôn |
Chuyên viên |
|
63 |
Chuyên viên cao cấp về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên cao cấp |
|
64 |
Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên chính |
|
65 |
Chuyên viên về địa chất, khoáng sản |
Chuyên viên |
|
66 |
Chuyên viên cao cấp về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên cao cấp |
|
67 |
Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên chính |
|
68 |
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ |
Chuyên viên |
|
69 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đất đai |
Chuyên viên cao cấp |
|
70 |
Chuyên viên chính về quản lý đất đai |
Chuyên viên chính |
|
71 |
Chuyên viên về quản lý đất đai |
Chuyên viên |
|
72 |
Chuyên viên cao cấp về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên cao cấp |
|
73 |
Chuyên viên chính về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên chính |
|
74 |
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Chuyên viên |
|
75 |
Chuyên viên cao cấp về môi trường |
Chuyên viên cao cấp |
|
76 |
Chuyên viên chính về môi trường |
Chuyên viên chính |
|
77 |
Chuyên viên về môi trường |
Chuyên viên |
|
78 |
Chuyên viên cao cấp về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên cao cấp |
|
79 |
Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên chính |
|
80 |
Chuyên viên về biến đổi khí hậu |
Chuyên viên |
|
81 |
Chuyên viên cao cấp về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên cao cấp |
|
82 |
Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên chính |
|
83 |
Chuyên viên về khí tượng thủy văn |
Chuyên viên |
|
84 |
Chuyên viên cao cấp quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên cao cấp |
|
85 |
Chuyên viên chính quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên chính |
|
86 |
Chuyên viên quản lý tổng hợp về biển đảo |
Chuyên viên |
|
87 |
Chuyên viên cao cấp về tài nguyên nước |
Chuyên viên cao cấp |
|
88 |
Chuyên viên chính về tài nguyên nước |
Chuyên viên chính |
|
89 |
Chuyên viên về tài nguyên nước |
Chuyên viên |
|
90 |
Chuyên viên cao cấp về viễn thám |
Chuyên viên cao cấp |
|
91 |
Chuyên viên chính về viễn thám |
Chuyên viên chính |
|
92 |
Chuyên viên về viễn thám |
Chuyên viên |
|
93 |
Chuyên viên cao cấp về giảm nghèo |
Chuyên viên cao cấp |
|
94 |
Chuyên viên chính về giảm nghèo |
Chuyên viên chính |
|
95 |
Chuyên viên về giảm nghèo |
Chuyên viên |