
Thực hiện công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao (Hình từ Internet)
Ngày 14/01/2026, Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Báo cáo 07/BC-VKSNDTC tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
![]() |
Báo cáo 07/BC-VKSNDTC |
Viện kiểm sát nhân dân tối cao báo cáo tình hình thực hiện công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 theo Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính như sau:
Ngành kiểm sát nhân dân có 64 đơn vị dự toán cấp II, 09 đơn vị dự toán cấp III trực thuộc VKSND tối cao đã thực hiện công bố, công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 đầy đủ theo quy định.
|
STT |
Tên đơn vị |
Đơn vị đã thực hiện công khai ngân sách |
|||||
|
Nội dung |
Hình thức |
Thời gian |
|||||
|
Đúng nội dung |
Chưa đúng nội dung |
Đúng hình thức |
Chưa đúng hình thức |
Đúng thời gian |
Chưa đúng thời gian |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
Đơn vị dự toán thuộc, trực thuộc |
||||||
|
1 |
VKSND tỉnh An Giang |
X |
X |
X |
|||
|
2 |
VKSND tỉnh Bà Rịa - VT |
X |
X |
X |
|||
|
3 |
VKSND tỉnh Bạc Liêu |
X |
X |
X |
|||
|
4 |
VKSND tỉnh Bắc Giang |
X |
X |
X |
|||
|
5 |
VKSND tỉnh Bắc Kạn |
X |
X |
X |
|||
|
6 |
VKSND tỉnh Bắc Ninh |
X |
X |
X |
|||
|
7 |
VKSND tỉnh Bến Tre |
X |
X |
X |
|||
|
8 |
VKSND tỉnh Bình Dương |
X |
X |
X |
|||
|
9 |
VKSND tỉnh Bình Định |
X |
X |
X |
|||
|
10 |
VKSND tỉnh Bình Phước |
X |
X |
X |
|||
|
11 |
VKSND tỉnh Bình Thuận |
X |
X |
X |
|||
|
12 |
VKSND tỉnh Cà Mau |
X |
X |
X |
|||
|
13 |
VKSND tỉnh Cao Bằng |
X |
X |
X |
|||
|
14 |
VKSND TP Cần Thơ |
X |
X |
X |
|||
|
15 |
VKSND TP Đà Nẵng |
X |
X |
X |
|||
|
16 |
VKSND tỉnh Đăk Lăk |
X |
X |
X |
|||
|
17 |
VKSND tỉnh Đăk Nông |
X |
X |
X |
|||
|
18 |
VKSND tỉnh Điện Biên |
X |
X |
X |
|||
|
19 |
VKSND tỉnh Đồng Nai |
X |
X |
X |
|||
|
20 |
VKSND tỉnh Đồng Tháp |
X |
X |
X |
|||
|
21 |
VKSND tỉnh Gia Lai |
X |
X |
X |
|||
|
22 |
VKSND tỉnh Hà Giang |
X |
X |
X |
|||
|
23 |
VKSND TP Hà Nội |
X |
X |
X |
|||
|
24 |
VKSND tỉnh Hà Nam |
X |
X |
X |
|||
|
25 |
VKSND tỉnh Hà Tĩnh |
X |
X |
X |
|||
|
26 |
VKSND tỉnh Hải Dương |
X |
X |
X |
|||
|
27 |
VKSND tỉnh Hải Phòng |
X |
X |
X |
|||
|
28 |
VKSND tỉnh Hậu Giang |
X |
X |
X |
|||
|
29 |
VKSND tỉnh Hòa Bình |
X |
X |
X |
|||
|
30 |
VKSND tỉnh Hưng Yên |
X |
X |
X |
|||
|
31 |
VKSND tỉnh Khánh Hòa |
X |
X |
X |
|||
|
32 |
VKSND tỉnh Kiên Giang |
X |
X |
X |
|||
|
33 |
VKSND tỉnh Kon Tum |
X |
X |
X |
|||
|
34 |
VKSND tỉnh Lai Châu |
X |
X |
X |
|||
|
35 |
VKSND tỉnh Lâm Đồng |
X |
X |
X |
|||
|
36 |
VKSND tỉnh Lạng Sơn |
X |
X |
X |
|||
|
37 |
VKSND tỉnh Lào Cai |
X |
X |
X |
|||
|
38 |
VKSND tỉnh Long An |
X |
X |
X |
|||
|
39 |
VKSND tỉnh Nam Định |
X |
X |
X |
|||
|
40 |
VKSND tỉnh Nghệ An |
X |
X |
X |
|||
|
41 |
VKSND tỉnh Ninh Bình |
X |
X |
X |
|||
|
42 |
VKSND tỉnh Ninh Thuận |
X |
X |
X |
|||
|
43 |
VKSND tỉnh Phú Thọ |
X |
X |
X |
|||
|
44 |
VKSND tỉnh Phú Yên |
X |
X |
X |
|||
|
45 |
VKSND tỉnh Quảng Bình |
X |
X |
X |
|||
|
46 |
VKSND tỉnh Quảng Nam |
X |
X |
X |
|||
|
47 |
VKSND tỉnh Quảng Ngãi |
X |
X |
X |
|||
|
48 |
VKSND tỉnh Quảng Ninh |
X |
X |
X |
|||
|
49 |
VKSND tỉnh Quảng Trị |
X |
X |
X |
|||
|
50 |
VKSND tỉnh Sóc Trăng |
X |
X |
X |
|||
|
51 |
VKSND tỉnh Sơn La |
X |
X |
X |
|||
|
52 |
VKSND tỉnh Tây Ninh |
X |
X |
X |
|||
|
53 |
VKSND tỉnh Thái Bình |
X |
X |
X |
|||
|
54 |
VKSND tỉnh Thái Nguyên |
X |
X |
X |
|||
|
55 |
VKSND tỉnh Thanh Hóa |
X |
X |
X |
|||
|
56 |
VKSND tỉnh TT-Huế |
X |
X |
X |
|||
|
57 |
VKSND tỉnh Tiền Giang |
X |
X |
X |
|||
|
58 |
VKSND tỉnh Trà Vinh |
X |
X |
X |
|||
|
59 |
VKSND tỉnh Tuyên Quang |
X |
X |
X |
|||
|
60 |
VKSND tỉnh Vĩnh Long |
X |
X |
X |
|||
|
61 |
VKSND tỉnh Vĩnh Phúc |
X |
X |
X |
|||
|
62 |
VKSND tỉnh Yên Bái |
X |
X |
X |
|||
|
63 |
VP VKSND tối cao |
X |
X |
X |
|||
|
64 |
VKSND TP Hồ Chí Minh |
X |
X |
X |
|||
|
65 |
Cục Điều Tra |
X |
X |
X |
|||
|
66 |
Cục Kế hoạch tài chính |
X |
X |
X |
|||
|
67 |
VKSCC1 tại Hà Nội |
X |
X |
X |
|||
|
68 |
VKSCC2 tại Đà Nẵng |
X |
X |
X |
|||
|
69 |
VKSCC3 tại TPHCM |
X |
X |
X |
|||
|
70 |
Báo BVPL |
X |
X |
X |
|||
|
71 |
Tạp Chí Kiểm sát |
X |
X |
X |
|||
|
72 |
Trường ĐHKS Hà Nội |
X |
X |
X |
|||
|
73 |
Trường ĐT, BDCB HCM |
X |
X |
X |
|||
|
II |
Đơn vị được ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc, trực thuộc |
||||||
Xem thêm tại Báo cáo 07/BC-VKSNDTC ban hành ngày 14/01/2026.