Bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo Thông tư 60/2025/TT-BXD

23/01/2026 14:11 PM

Bộ Xây dựng có Thông tư 60/2025/TT-BXD theo đó bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

Bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo Thông tư 60/2025/TT-BXD

Bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo Thông tư 60/2025/TT-BXD

Bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo Thông tư 60/2025/TT-BXD

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 60/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư 12/2021/TT-BXD về định mức xây dựng; Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư 14/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.

Theo đó, Bổ sung một số nội dung của Phụ lục V “Phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng” ban hành kèm theo Thông số 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình. Như sau:

1. Bổ sung Chương I Phần V

Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1.000 VND)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

1

M101.0306

2,50 m3

260

16,0

5,50

5

174 lít diezel

1x5/7

3.763.258

2

M101.0307

3,50 m3

260

16,0

5,50

5

225 lít diezel

1x5/7

3.916.136

 

M103.0400

Đầu Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

3

M103.0402a

60 kW

240

14,0

3,80

5

162 kWh

 

250.000

 

M103.1310

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

 

4

M103.1311

Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

260

13,0

6,50

5

36 lít diezel

768 kwh

1x6/7+1x3/7

26.590.503

5

M103.1312

Hệ thống kiểm soát khoan RAS

260

13,0

6,50

5

 

1x6/7

2.659.423

 

M104.0310

Trạm trộn vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

6

M104.0312

24 m3/h

260

15,0

5,60

5

85 kWh

1x3/7+1x5/7

1.295.000

 

M104.0700

Máy/trạm nghiền đá - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

7

M104.0714

Trạm nghiền đá 250 T/h

260

18,0

8,60

5

3.341 kWh

1x3/7+1x4/7

12.899.035

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

8

M105.0204

Máy rải nhựa đường Micro-Asphalt tự hành

180

14,0

3,80

5

75,6 lít diezel

1x3/7+1x5/7

11.150.596

 

M109.0110

Sà lan tự hành - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

9

M109.0111

200 t

270

9,5

5,00

6

120 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

2.252.000

10

M109.0112

400 t

270

9,5

5,00

6

202 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

3.500.000

11

M109.0113

800 t

270

9,5

4,20

6

540 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

5.750.000

12

M109.0115

1200 t

270

9,5

4,20

6

931 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

8.000.000

 

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

13

M109.1004

280 cv

290

9,0

4,10

6

342 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

 

14

M109.1005

400 cv

290

9,0

4,10

6

450 lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

 

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

15

M112.0210

200 m3/h

150

20,0

5,40

5

98 lít diezel

 

 

 

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

16

M112.0605

15 m3/h

150

18,0

6,10

5

67 kWh

1x4/7

156.815

 

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

17

M112.0705

600 m3/h

200

12,0

3,80

5

210 lít diezel

1x5/7

 

 

M112.3700

Máy mài - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

18

M112.3702

1,6 kW - 1,7 kW

220

14,0

4,90

4

3 kWh

 

7.400

2. Bổ sung Chương II Phần V

Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Nguyên giá tham khảo
 (1.000 VND)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

1

2

3

4

5

6

7

8

 

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

 

 

 

 

 

19

M201.0027

Máy đo sâu hồi âm đa tia

180

10

1,8

4

2.791.667

20

M201.0028

Máy đo sâu hồi âm đơn tia

180

10

1,8

4

309.909

21

M201.0029

Máy định vị vệ tinh DGPS

180

10

1,8

4

430.909

22

M201.0030

Máy triều ký tự ghi

180

10

1,8

4

85.909

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 10

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079