
Bổ sung 22 máy vào bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng theo Thông tư 60/2025/TT-BXD
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 60/2025/TT-BXD sửa đổi Thông tư 11/2021/TT-BXD hướng dẫn nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư 12/2021/TT-BXD về định mức xây dựng; Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình và Thông tư 14/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng.
Theo đó, Bổ sung một số nội dung của Phụ lục V “Phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng” ban hành kèm theo Thông số 13/2021/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình. Như sau:
1. Bổ sung Chương I Phần V
|
Stt |
Mã hiệu |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Nguyên giá tham khảo (1.000 VND) |
||
|
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
M101.0300 |
Máy đào gầu dây - dung tích gầu: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
M101.0306 |
2,50 m3 |
260 |
16,0 |
5,50 |
5 |
174 lít diezel |
1x5/7 |
3.763.258 |
|
2 |
M101.0307 |
3,50 m3 |
260 |
16,0 |
5,50 |
5 |
225 lít diezel |
1x5/7 |
3.916.136 |
|
|
M103.0400 |
Đầu Búa rung - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
M103.0402a |
60 kW |
240 |
14,0 |
3,80 |
5 |
162 kWh |
|
250.000 |
|
|
M103.1310 |
Máy khoan cọc đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
M103.1311 |
Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW |
260 |
13,0 |
6,50 |
5 |
36 lít diezel 768 kwh |
1x6/7+1x3/7 |
26.590.503 |
|
5 |
M103.1312 |
Hệ thống kiểm soát khoan RAS |
260 |
13,0 |
6,50 |
5 |
|
1x6/7 |
2.659.423 |
|
|
M104.0310 |
Trạm trộn vữa - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
M104.0312 |
24 m3/h |
260 |
15,0 |
5,60 |
5 |
85 kWh |
1x3/7+1x5/7 |
1.295.000 |
|
|
M104.0700 |
Máy/trạm nghiền đá - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
M104.0714 |
Trạm nghiền đá 250 T/h |
260 |
18,0 |
8,60 |
5 |
3.341 kWh |
1x3/7+1x4/7 |
12.899.035 |
|
|
M105.0200 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
M105.0204 |
Máy rải nhựa đường Micro-Asphalt tự hành |
180 |
14,0 |
3,80 |
5 |
75,6 lít diezel |
1x3/7+1x5/7 |
11.150.596 |
|
|
M109.0110 |
Sà lan tự hành - trọng tải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
M109.0111 |
200 t |
270 |
9,5 |
5,00 |
6 |
120 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4) |
2.252.000 |
|
10 |
M109.0112 |
400 t |
270 |
9,5 |
5,00 |
6 |
202 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4) |
3.500.000 |
|
11 |
M109.0113 |
800 t |
270 |
9,5 |
4,20 |
6 |
540 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4) |
5.750.000 |
|
12 |
M109.0115 |
1200 t |
270 |
9,5 |
4,20 |
6 |
931 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4) |
8.000.000 |
|
|
M109.1000 |
Tàu hút - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
M109.1004 |
280 cv |
290 |
9,0 |
4,10 |
6 |
342 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4) |
|
|
14 |
M109.1005 |
400 cv |
290 |
9,0 |
4,10 |
6 |
450 lít diezel |
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4) |
|
|
|
M112.0200 |
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
M112.0210 |
200 m3/h |
150 |
20,0 |
5,40 |
5 |
98 lít diezel |
|
|
|
|
M112.0600 |
Máy bơm vữa - năng suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
M112.0605 |
15 m3/h |
150 |
18,0 |
6,10 |
5 |
67 kWh |
1x4/7 |
156.815 |
|
|
M112.0700 |
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
M112.0705 |
600 m3/h |
200 |
12,0 |
3,80 |
5 |
210 lít diezel |
1x5/7 |
|
|
|
M112.3700 |
Máy mài - công suất: |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
M112.3702 |
1,6 kW - 1,7 kW |
220 |
14,0 |
4,90 |
4 |
3 kWh |
|
7.400 |
2. Bổ sung Chương II Phần V
|
Stt |
Mã hiệu |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Nguyên giá tham khảo |
||
|
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
M201.0000 |
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT |
|
|
|
|
|
|
19 |
M201.0027 |
Máy đo sâu hồi âm đa tia |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
2.791.667 |
|
20 |
M201.0028 |
Máy đo sâu hồi âm đơn tia |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
309.909 |
|
21 |
M201.0029 |
Máy định vị vệ tinh DGPS |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
430.909 |
|
22 |
M201.0030 |
Máy triều ký tự ghi |
180 |
10 |
1,8 |
4 |
85.909 |