Bảng lương công an từ 01/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,4 triệu (dự kiến)

12/03/2026 17:05 PM

Từ ngày 01/7/2026, dự kiến tăng lương cơ sở thêm 8% tương ứng mức tăng 187.000 đồng/tháng. Trong đó sẽ có sự điều chỉnh Bảng lương công an từ 01/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,4 triệu (dự kiến)

Dự kiến: Bảng lương công an từ 01/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,4 triệu

Dự kiến: Bảng lương công an từ 01/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,4 triệu (Hình từ internet)

Xem thêm: Bảng lương quân đội từ 1/7/2026: Cao nhất 26,3 triệu, thấp nhất 7,3 triệu (dự kiến)

Dự kiến tăng lương công an từ 01/7/2026

Theo đó, từ ngày 01/7/2026, dự kiến tăng lương cơ sở thêm 8%, tương ứng mức tăng 187.000 đồng/tháng. Như vậy, mức lương cơ sở và năm 2026 dự kiến sẽ tăng lên mức 2.527.000 đồng/tháng so với mức lương hiện nay là 2.340.000 đồng/tháng.

Với việc điều chỉnh lương cơ sở như dự kiến này thì bảng lương công an từ 01/7/2026 cũng sẽ có sự điều chỉnh tăng tương ứng.

Chi tiết Bảng lương công an từ 01/7/2026

Hiện nay lương của lực lượng vũ trang được tính theo công thức:

Tiền lương = Hệ số lương x Lương cơ sở.

Với mức tăng dự kiến 8%, bảng lương cấp bậc quân hàm công an nhân dân từ 01/7/2026 sẽ như sau (đơn vị: đồng):

STT

Cấp bậc quân hàm

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

Đại tướng

10,4

24.336.000

26.282.880

2

Thượng tướng

9,8

22.932.000

24.766.560

3

Trung tướng

9,2

21.528.000

23.250.240

4

Thiếu tướng

8,6

20.124.000

21.733.920

5

Đại tá

8,0

18.720.000

20.217.600

6

Thượng tá

7,3

17.082.000

18.448.560

7

Trung tá

6,6

15.444.000

16.679.520

8

Thiếu tá

6,0

14.040.000

15.163.200

9

Đại uý

5,4

12.636.000

13.646.880

10

Thượng uý

5,0

11.700.000

12.636.000

11

Trung uý

4,6

10.764.000

11.625.120

12

Thiếu úy

4,3

9.828.000

10.614.240

13

Thượng sĩ

3,8

8.892.000

9.603.360

14

Trung sĩ

3,5

8.190.000

8.845.200

15

Hạ sĩ

3,2

7.488.000

8.087.040

*Bảng lương chuyên môn kỹ thuật thuộc công an nhân dân

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

3,85

9.009.000

9.729.720

2

4,2

9.828.000

10.614.240

3

4,55

10.647.000

11.496.760

4

4,9

11.466.000

12.383.280

5

5,25

12.285.000

13.267.800

6

5,6

13.104.000

14.152.320

7

5,95

13.923.000

15.036.840

8

6,3

14.742.000

15.920.100

9

6,65

15.561.000

16.805.880

10

7,0

16.380.000

16.805.880

11

7,35

17.199.000

16.805.880

12

7,7

18.018.000

19.459.440

**Nhóm 2:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

3,65

8.541.000

9.224.280

2

4,0

9.360.000

10.108.800

3

4,35

10.179.000

10.996.320

4

4,7

10.998.000

11.877.840

5

5,05

11.817.000

12.762.360

6

5,4

12.636.000

13.464.880

7

5,75

13.455.000

13.464.880

8

6,1

14.274.000

15.415.920

9

6,45

15.093.000

16.300.440

10

6,8

15.912.000

17.184.960

11

7,15

16.731.000

18.069.480

12

7,5

17.550.000

18.954.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

3,5

8.190.000

8.845.200

2

3,8

8.892.000

9.754.992

3

4,1

9.594.000

10.361.520

4

4,4

10.296.000

11.119.680

5

4,7

10.998.000

11.877.840

6

5,0

11.700.000

11.700.000

7

5,3

12.402.000

13.394.160

8

5,6

12.402.000

14.152.320

9

5,9

13.806.000

14.910.480

10

6,2

14.508.000

15.668.640

**Nhóm 2:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

3,2

7.488.000

8.087.040

2

3,5

8.190.000

8.845.200

3

3,8

8.892.000

9.754.992

4

4,1

9.594.000

10.361.520

5

4,4

10.296.000

11.119.680

6

4,7

10.998.000

11.877.840

7

5,0

11.700.000

11.700.000

8

5,3

12.402.000

13.394.160

9

5,6

13.104.000

14.152.320

10

5,9

13.806.000

14.910.480

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

**Nhóm 1:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

3,2

7.488.000

8.087.040

2

3,45

8.073.000

8.718.840

3

3,7

8.658.000

9.350.640

4

3,95

9.243.000

9.982.440

5

4,2

9.828.000

10.614.240

6

4,45

10.413.000

11.246.040

7

4,7

10.998.000

11.877.840

8

4,95

11.583.000

12.509.640

9

5,2

12.168.000

13.141.440

10

5,45

12.753.000

13.773.240

**Nhóm 2:

Bậc lương

Hệ số lương

Lương hiện hưởng

Lương dự kiến từ 1-7-2026

1

2,95

6.903.000

7.455.240

2

3,2

7.488.000

8.087.040

3

3,45

8.073.000

8.718.840

4

3,7

8.658.000

9.350.640

5

3,95

9.243.000

9.982.440

6

4,2

9.828.000

10.614.240

7

4,45

10.413.000

11.246.040

8

4,7

10.998.000

11.877.840

9

4,95

11.583.000

12.509.640

10

5,2

12.168.000

13.141.440

Chia sẻ bài viết lên facebook 7

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079