
Danh sách xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lạng Sơn (Hình từ Internet)
Ngày 27/02/2026, Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Quyết định 104/QĐ-BDTTG công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 đợt 2.
Danh sách xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Lạng Sơn được quy định như sau:
|
TT |
Tên xã |
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN |
Trong đó |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||
|
|
Tổng cộng |
1.646 |
1.631 |
1.613 |
385 |
|
1 |
Phường Đông Kinh |
40 |
40 |
40 |
0 |
|
2 |
Phường Kỳ Lừa |
47 |
47 |
47 |
0 |
|
3 |
P. Lương Văn Tri |
19 |
19 |
19 |
0 |
|
4 |
Phường Tam Thanh |
25 |
25 |
25 |
0 |
|
5 |
Xã Bắc Sơn |
30 |
30 |
30 |
2 |
|
6 |
Xã Hưng Vũ |
25 |
25 |
25 |
8 |
|
7 |
Xã Nhất Hòa |
21 |
21 |
21 |
7 |
|
8 |
Xã Tân Tri |
24 |
24 |
24 |
8 |
|
9 |
Xã Vũ Lăng |
25 |
25 |
25 |
9 |
|
10 |
Xã Vũ Lễ |
23 |
21 |
23 |
1 |
|
11 |
Xã Bình Gia |
25 |
25 |
25 |
0 |
|
12 |
Xã Hoa Thám |
14 |
14 |
14 |
14 |
|
13 |
Xã Hồng Phong |
18 |
18 |
18 |
11 |
|
14 |
Xã Quý Hòa |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
15 |
Xã Tân Văn |
23 |
23 |
23 |
11 |
|
16 |
Xã Thiện Hoà |
16 |
16 |
16 |
11 |
|
17 |
Xã Thiện Long |
14 |
14 |
14 |
10 |
|
18 |
Xã Thiện Thuật |
19 |
19 |
19 |
18 |
|
19 |
Xã Cao Lộc |
13 |
13 |
13 |
11 |
|
20 |
Xã Ba Sơn |
25 |
25 |
25 |
2 |
|
21 |
Xã Công Sơn |
13 |
13 |
13 |
7 |
|
22 |
Xã Đồng Đăng |
36 |
36 |
36 |
0 |
|
23 |
Xã Chi Lăng |
36 |
36 |
36 |
0 |
|
24 |
Xã Bằng Mạc |
30 |
30 |
30 |
0 |
|
25 |
Xã Chiến Thắng |
24 |
24 |
24 |
24 |
|
26 |
Xã Nhân lý |
22 |
22 |
22 |
11 |
|
27 |
Xã Quan Sơn |
17 |
17 |
17 |
12 |
|
28 |
Xã Vạn Linh |
27 |
27 |
27 |
1 |
|
29 |
Xã Đình Lập |
26 |
26 |
25 |
0 |
|
30 |
Xã Châu Sơn |
24 |
24 |
24 |
0 |
|
31 |
Xã Kiên Mộc |
35 |
35 |
35 |
3 |
|
32 |
Xã Thái Bình |
27 |
27 |
27 |
0 |
|
33 |
Xã Hữu Lũng |
34 |
34 |
24 |
0 |
|
34 |
Xã Cai Kinh |
18 |
16 |
14 |
1 |
|
35 |
Xã Hữu Liên |
16 |
11 |
16 |
2 |
|
36 |
Xã Tân Thành |
27 |
25 |
27 |
0 |
|
37 |
Xã Thiện Tân |
26 |
24 |
22 |
3 |
|
38 |
Xã Tuấn Sơn |
30 |
30 |
21 |
0 |
|
39 |
Xã Vân Nham |
30 |
30 |
30 |
0 |
|
40 |
Xã Yên Bình |
22 |
20 |
17 |
5 |
|
41 |
Xã Lộc Bình |
39 |
39 |
39 |
1 |
|
42 |
Xã Khuất Xá |
21 |
21 |
21 |
1 |
|
43 |
Xã Lợi Bác |
18 |
18 |
18 |
6 |
|
44 |
Xã Mẫu Sơn |
19 |
19 |
19 |
8 |
|
45 |
Xã Na Dương |
41 |
41 |
41 |
2 |
|
46 |
Xã Thống Nhất |
36 |
36 |
36 |
19 |
|
47 |
Xã Xuân Dương |
27 |
27 |
27 |
14 |
|
48 |
Xã Tràng Định |
24 |
24 |
24 |
2 |
|
49 |
Xã Đoàn Kết |
22 |
22 |
22 |
18 |
|
50 |
Xã Kháng Chiến |
17 |
17 |
17 |
6 |
|
51 |
Xã Quốc Khánh |
29 |
29 |
29 |
2 |
|
52 |
Xã Quốc Việt |
17 |
17 |
17 |
7 |
|
53 |
Xã Tân Tiến |
24 |
24 |
24 |
17 |
|
54 |
Xã Thất Khê |
33 |
33 |
33 |
0 |
|
55 |
Xã Văn Lãng |
31 |
31 |
31 |
11 |
|
56 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
46 |
46 |
46 |
2 |
|
57 |
Xã Hội Hoan |
23 |
23 |
23 |
15 |
|
58 |
Xã Na Sầm |
34 |
34 |
34 |
3 |
|
59 |
Xã Thuỵ Hùng |
27 |
27 |
27 |
3 |
|
60 |
Xã Văn Quan |
19 |
19 |
19 |
7 |
|
61 |
Xã Điềm He |
25 |
25 |
25 |
1 |
|
62 |
Xã Khánh Khê |
30 |
30 |
30 |
11 |
|
63 |
Xã Tân Đoàn |
21 |
21 |
21 |
11 |
|
64 |
Xã Tri Lễ |
18 |
18 |
18 |
0 |
|
65 |
Xã Yên Phúc |
31 |
31 |
31 |
18 |
Xem thêm tại Quyết định 104/QĐ-BDTTG có hiệu lực từ ngày 27/02/2026.