
Bảng tiêu chí đánh giá, xếp loại trung tâm học tập cộng đồng tại TP.HCM (Hình từ Internet)
Ngày 28/11/2025, Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM ban hành Công văn 5155/SGDĐT-GDTXNNĐH về hướng dẫn đánh giá, xếp loại trung tâm học tập cộng đồng tại phường, xã và đặc khu từ năm 2025.
![]() |
Công văn 5155/SGDĐT-GDTXNNĐH |
Nhằm giúp các trung tâm học tập cộng đồng (TTHTCĐ) tự đánh giá và cơ quan quản lí đánh giá hiệu quả hoạt động để xác định được mức độ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của TTHTCĐ; đồng thời định hướng TTHTCĐ hoạt động toàn diện, phát triển bền vững, góp phần đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của mọi tầng lớp nhân dân và xây dựng xã hội học tập từ cơ sở, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu đánh giá, xếp loại trung tâm học tập cộng đồng tại địa phương từ năm 2025 trở đi theo Bảng tiêu chí đánh giá, xếp loại trung tâm học tập cộng đồng như sau:
|
TIÊU CHÍ |
Mức điểm theo yêu cầu |
Điểm tự chấm |
CÁC MINH CHỨNG |
|
1. Tổ chức bộ máy của trung tâm (10 điểm) |
|||
|
1.1. Có đủ các chức danh trong ban giám đốc, kế toán, thủ quỹ theo quy định; giáo viên, cộng tác viên (Có tham dự tập huấn nghiệp vụ chuyên môn). |
4 |
Có đủ các Quyết định 03 cán bộ quản lý (01 giám đốc, 02 phó giám đốc); Quyết định phân công kế toán, thủ quỹ; danh sách; danh sách giáo viên, cộng tác viên và kế hoạch phân công thực hiện nhiệm vụ tại trung tâm học tập cộng đồng (Có tham dự tập huấn nghiệp vụ chuyên môn). |
|
|
1.2. Quy chế hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng. |
3 |
Quy chế hoạt động riêng của trung tâm học tập cộng đồng. |
|
|
1.3. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ pháp lý và hồ sơ hoạt động của trung tâm. |
3 |
Các văn bản pháp lý, văn bản chỉ đạo của các cấp quản lý về trung tâm học tập cộng đồng; các văn bản hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng. |
|
|
2. Cơ sở vật chất (20 điểm) |
|||
|
2.1. Trụ sở làm việc khang trang, biển tên trung tâm đúng quy định. |
5 |
Theo thực tế và có Quyết định thành lập trung tâm, biển tên trung tâm đúng quy định (trung tâm không có trụ sở riêng tối đa 3,5 điểm). |
|
|
2.2. Có phòng học, trang thiết bị cần thiết để hoạt động. |
5 |
Theo thực tế và sổ quản lý tài sản của trung tâm, máy vi tính nối mạng, tủ sách. |
|
|
2.3. Tài liệu, giáo trình phục vụ giảng dạy phong phú, đa dạng |
5 |
Các tài liệu, giáo trình phục vụ giảng dạy |
|
|
2.4.Tủ sách, sách, báo, tạp chí, tài liệu. |
5 |
Các loại sách, báo, tạp chí, tài liệu; sổ thống kê số liệu của tủ sách. |
|
|
3. Kinh phí hoạt động (20 điểm) |
|||
|
3.1. Kinh phí ban đầu. |
5 |
Hồ sơ tài chính chi kinh phí ban đầu theo quy định. |
|
|
3.2. Phụ cấp cho ban giám đốc |
5 |
Quyết định, phiếu chi, danh sách chi theo quy định. |
|
|
3.3. Chi hoạt động cho trung tâm từ ngân sách. |
5 |
Có bảng dự trù kinh phí hoạt động; Quyết định, phiếu chi, danh sách chi theo quy định. |
|
|
3.4. Có kinh phí huy động từ học phí, từ xã hội hóa và các nguồn thu khác. |
5 |
Phiếu thu, sổ thu chi tài chính, các bảng biểu thống kê. |
|
|
4. Nội dung hoạt động (20 điểm) |
|||
|
4.1. Họp định kỳ hàng tháng; triển khai thực hiện văn bản chỉ đạo của các cấp quản lý. |
2 |
Ghi nhận trong Biên bản họp của trung tâm hàng tháng về triển khai các văn bản pháp lý, văn bản quản lý của các cấp quản lý. |
|
|
4.2. Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ quản lý, giáo viên, báo cáo viên của trung tâm học tập cộng đồng. |
3 |
Kế hoạch, kinh phí, giáo trình, tài liệu tổ chức tập huấn mỗi năm ít nhất 02 lần. |
|
|
4.3. Kế hoạch hoạt động hàng năm, hàng quý; lịch công tác hàng tháng, hàng tuần. |
3 |
Kế hoạch, lịch công tác sát với thực tiễn địa phương; có bảng phân công nhiệm vụ; dự trù kinh phí cụ thể từng nội dung hoạt động. |
|
|
4.4. Điều tra nhu cầu học tập, nắm bắt kịp thời về nhu cầu học tập của người dân. |
3 |
Phiếu điều tra nhu cầu học tập hoặc các hình thức khác có hiệu quả. |
|
|
4.5. Tập hợp, chuẩn bị giáo trình, tài liệu các loại phù hợp với các lớp học và với thực tế địa phương. |
3 |
Tối thiểu 10 loại giáo trình, tài liệu phục vụ học tập. |
|
|
4.6. Thông tin về trung tâm, về các nội dung hoạt động, địa điểm, thời gian học, học phí (nếu có) kịp thời đến người dân; tổ chức tuyên truyền vận động cán bộ, nhân dân tham gia học tập. |
3 |
Ghi nhận tại các hồ sơ, sổ sách; các thông báo, băng rôn, truyền thông… (minh chứng cụ thể) |
|
|
4.7. Phối hợp với trung tâm giáo dục thường xuyên, các trường phổ thông và các đơn vị khác; phối hợp với các ban, ngành, đoàn thể trong việc tổ chức hoạt động Trung tâm học tập cộng đồng. |
3 |
Quy chế phối hợp các đơn vị; các văn bản phối hợp. |
|
|
5. Kết quả hoạt động (30 điểm) |
|||
|
5.1. Các lớp đã mở (9 loại lớp, mỗi loại cho 1 điểm): Lớp xóa mù chữ và phổ cập giáo dục. Lớp ngoại ngữ, tin học. Lớp kỹ thuật nông nghiệp hoặc dạy nghề ngắn hạn. Lớp tư vấn kinh tế gia đình. Lớp tuyên truyền giáo dục pháp luật. Lớp tuyên truyền y tế, sức khỏe, Lớp văn nghệ, thể dục thể thao. Lớp kỹ năng sống và tư vấn tâm lý. |
9 |
Hồ sơ mở lớp: Kế hoạch mở lớp, kinh phí, giáo trình, tài liệu, danh sách học viên các lớp (có thể thay thế bằng các lớp phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội địa phương) |
|
|
5.2. Các chuyên đề đã thực hiện (08 loại, mỗi loại cho 01 điểm): Giáo dục pháp luật; Giáo dục sức khỏe; Giáo dục môi trường; Văn hóa xã hội; Phát triển kinh tế; Giáo dục kỹ năng sống và tư vấn tâm lý; hướng nghiệp và khởi nghiệp; chuyển đổi số trong cộng đồng. Tổ chức các hội thi, hội thảo, tọa đàm. Sinh hoạt chuyên đề trao đổi kinh nghiệm tổ chức hoạt động. |
8 |
Hồ sơ thực hiện chuyên đề: Kế hoạch, nội dung chuyên đề, kinh phí, báo cáo viên, danh sách học viên. |
|
|
5.3. Huy động các nguồn lực (08 nguồn lực, mỗi loại cho 01 điểm): Từ các phòng, ban của Ủy ban nhân dân phường, xã và đặc khu. Hội khuyến học. Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Các trường phổ thông. Các doanh nghiệp. Các nhà hảo tâm. Các cơ sở tôn giáo. Các đoàn thể, tổ chức xã hội. |
8 |
Có các văn bản chỉ đạo, hỗ trợ, liên kết, ủng hộ (hiện kim, hiện vật, nhân sự, các hình thức khác) của các đơn vị, tổ chức, cá nhân. |
|
|
5.4. Có các biện pháp động viên, khuyến khích, tôn vinh những người có kinh nghiệm tăng gia, sản xuất, những nghệ nhân và các chuyên gia trong các lĩnh vực tham gia phổ biến kiến thức, chuyển giao kỹ thuật tại trung tâm học tập cộng đồng. |
2 |
Chế độ động viên, khuyến khích, tôn vinh cộng tác viên, giáo viên tham gia giảng dạy tại trung tâm học tập cộng đồng. |
|
|
5.5. Tổng số lượt người tham gia học tập đạt tối thiểu 100 lượt người/tháng. |
3 |
Danh sách học viên các lớp; các bảng biểu thống kê số liệu, số lượng người học. |
|
|
Tổng cộng |
100 |
||