Quyết định 4469: Thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa và trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ VHTTDL

28/11/2025 18:40 PM

Dưới đây là bài viết về thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa và trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ VHTTDL.

Quyết định 4469: Thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa và trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ VHTTDL (Hình từ Internet)

Ngày 26/11/2025, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quyết định 4469/QĐ-BVHTTDL về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa và thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Quyết định 4469: Thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa và trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ VHTTDL

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa và thực hiện trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm:

STT

Tên TTHC

 
 

I.

BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (20 TTHC)

 

1.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

 

2.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

 

3.

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

 

4.

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả

 

5.

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

 

6.

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

 

7.

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan

 

8.

Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định

 

9.

Thủ tục cấp thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan

 

10.

Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan

 

11.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

 

12.

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

 

13.

Thủ tục ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan

 

14.

Thủ tục xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan

 

15.

Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan

 

16.

Thủ tục chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan

 

17.

Thủ tục chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm

 

18.

Thủ tục chấp thuận việc dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại

 

19.

Thủ tục chấp thuận việc sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại

 

20.

Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng

 

II.

DI SẢN VĂN HÓA (06 TTHC)

 

21.

Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ

 

22.

Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

 

23.

Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ra nước ngoài

 

24.

Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam

 

25.

Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản

 

26.

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng

 

III.

ĐIỆN ẢNH (06 TTHC)

 

27.

Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng

 

28.

Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam

 

29.

Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim

 

30.

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam

 

31.

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức chương trình phim, tuần phim tại Việt Nam

 

32.

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh

 

IV.

MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (14 TTHC)

 

33.

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

34.

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

35.

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại Sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

36.

Thủ tục thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam

 

37.

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

38.

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch)

 

39.

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh

 

40.

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với:

- Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại;

- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

 

41.

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

 

42.

Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với:

- Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại;

- Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại.

 

43.

Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

 

44.

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại

 

45.

Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh

 

46.

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh

 

V.

NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (04 TTHC)

 

47.

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương

 

48.

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương

 

49.

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh.

 

50.

Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh.

 

VI.

VĂN HÓA CƠ SỞ, GIA ĐÌNH VÀ THƯ VIỆN (03 TTHC)

 

51.

Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

VII.

HỢP TÁC QUỐC TẾ (06 TTHC)

 

52.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

53.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

54.

Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

55.

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

56.

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

57.

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

 

VIII.

THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC)

 

58.

Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

 

IX.

BÁO CHÍ (25 TTHC)

 

59.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in

 

60.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in

 

61.

Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí

 

62.

Cấp giấy phép xuất bản phụ trương

 

63.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử

 

64.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử

 

65.

Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

 

66.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử

 

67.

Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

 

68.

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

 

69.

Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương

 

70.

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

 

71.

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử

 

72.

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

 

73.

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương

 

74.

Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

 

75.

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử

 

76.

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)

 

77.

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương

 

78.

Cho phép họp báo (nước ngoài)

 

79.

Cho phép họp báo (trong nước)

 

80.

Cấp Thẻ Nhà báo

 

81.

Đổi Thẻ nhà báo

 

82.

Cấp lại Thẻ nhà báo

 

83.

Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí

 

X.

XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (22 TTHC)

 

84.

Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản

 

85.

Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản

 

86.

Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản

 

87.

Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

 

88.

Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản

 

89.

Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập

 

90.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập

(trường hợp bị thu hồi)

 

91.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc bị hỏng)

 

92.

Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử

 

93.

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

 

94.

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

 

95.

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

 

96.

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

 

97.

Cấp giấy phép hoạt động in

 

98.

Cấp lại giấy phép hoạt động in

 

99.

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

 

100.

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

 

101.

Khai báo nhập khẩu thiết bị in

 

102.

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

 

103.

Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

 

104.

Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm

 

105.

Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh

 

XI.

PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (39 TTHC)

 

106.

Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.

 

107.

Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.

 

108.

Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, thay đổi tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình.

 

109.

Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.

 

110.

Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình.

 

111.

Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình.

 

112.

Cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước.

 

113.

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước.

 

114.

Cấp lại giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước.

 

115.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền

 

116.

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền

 

117.

Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

118.

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

119.

Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

120.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

121.

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

122.

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

123.

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

124.

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

125.

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.

 

126.

Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

 

127.

Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

128.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

129.

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

130.

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

131.

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

132.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

133.

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

134.

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

135.

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

136.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

137.

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

138.

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

139.

Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

140.

Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

141.

Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng

 

142.

Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam

 

143.

Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam

 

144.

Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí

 

XII

THỂ DỤC THỂ THAO (02 TTHC)

 

145.

Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc

 

146.

Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia

 

XIII

DU LỊCH (08 TTHC)

 

147.

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

 

148.

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

 

149.

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế

 

150.

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

 

151.

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

 

152.

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

 

153.

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

 

154.

Thủ tục thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực

 

Xem chi tiết tại Quyết định 4469/QĐ-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/11/2025.

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 135

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079