
Quyết định 4469: Thủ tục hành chính thực hiện tại Bộ phận Một cửa và trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ VHTTDL (Hình từ Internet)
Ngày 26/11/2025, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quyết định 4469/QĐ-BVHTTDL về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa và thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa và thực hiện trực tuyến trên Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm:
|
STT |
Tên TTHC |
|
|
I. |
BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (20 TTHC) |
|
|
1. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
|
|
2. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
|
|
3. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
|
|
4. |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả |
|
|
5. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
|
|
6. |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
|
|
7. |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan |
|
|
8. |
Thủ tục cấp bản kết quả đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ giám định |
|
|
9. |
Thủ tục cấp thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
10. |
Thủ tục cấp lại thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
11. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
12. |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
13. |
Thủ tục ghi nhận tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
14. |
Thủ tục xóa tên tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
15. |
Thủ tục chấp thuận sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan |
|
|
16. |
Thủ tục chấp thuận việc sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà Nhà nước là đại diện quản lý quyền tác giả, quyền liên quan |
|
|
17. |
Thủ tục chấp thuận cho tổ chức phi lợi nhuận có hoạt động hoặc chức năng, nhiệm vụ cung cấp dịch vụ cho người khuyết tật trong các lĩnh vực giáo dục, đào tạo, đọc thích nghi và tiếp cận thông tin thực hiện quyền sao chép, phân phối, biểu diễn, truyền đạt tác phẩm dưới định dạng bản sao dễ tiếp cận của tác phẩm |
|
|
18. |
Thủ tục chấp thuận việc dịch các tác phẩm từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
|
|
19. |
Thủ tục chấp thuận việc sao chép để giảng dạy, nghiên cứu không nhằm mục đích thương mại |
|
|
20. |
Phê duyệt biểu mức và phương thức thanh toán tiền bản quyền do tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan xây dựng |
|
|
II. |
DI SẢN VĂN HÓA (06 TTHC) |
|
|
21. |
Thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai quật khảo cổ |
|
|
22. |
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên |
|
|
23. |
Thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ra nước ngoài |
|
|
24. |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh, bảo tàng ngoài công lập và tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu bảo vật quốc gia ra nước ngoài theo chương trình hợp tác quốc tế để giới thiệu, quảng bá lịch sử, văn hóa, đất nước và con người Việt Nam |
|
|
25. |
Thủ tục đưa bảo vật quốc gia đang được bảo vệ và phát huy giá trị tại di tích do tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc được giao quản lý ra nước ngoài theo kế hoạch hợp tác quốc tế về nghiên cứu hoặc bảo quản |
|
|
26. |
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh của bảo tàng |
|
|
III. |
ĐIỆN ẢNH (06 TTHC) |
|
|
27. |
Thủ tục công nhận đủ điều kiện phân loại phim phổ biến trên không gian mạng |
|
|
28. |
Thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ quay phim sử dụng bối cảnh tại Việt Nam |
|
|
29. |
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim |
|
|
30. |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
|
|
31. |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức chương trình phim, tuần phim tại Việt Nam |
|
|
32. |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
IV. |
MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (14 TTHC) |
|
|
33. |
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
|
|
34. |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
|
|
35. |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại Sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
|
|
36. |
Thủ tục thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan với danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam |
|
|
37. |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) |
|
|
38. |
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch) |
|
|
39. |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
40. |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
|
41. |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
|
|
42. |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức tại Việt Nam đưa ra nước ngoài đối với: - Triển lãm do các tổ chức ở Trung ương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại; - Triển lãm do tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại. |
|
|
43. |
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do tổ chức quốc tế, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
|
|
44. |
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở trung ương, tổ chức thuộc 02 tỉnh, thành phố trở lên liên kết tổ chức tại Việt Nam không vì mục đích thương mại |
|
|
45. |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
46. |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh không nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
V. |
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (04 TTHC) |
|
|
47. |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng tổ chức biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
|
|
48. |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương |
|
|
49. |
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
|
|
50. |
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh. |
|
|
VI. |
VĂN HÓA CƠ SỞ, GIA ĐÌNH VÀ THƯ VIỆN (03 TTHC) |
|
|
51. |
Thủ tục thẩm định sản phẩm quảng cáo theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
|
|
VII. |
HỢP TÁC QUỐC TẾ (06 TTHC) |
|
|
52. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
53. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
54. |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
55. |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
56. |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
57. |
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
VIII. |
THÔNG TIN CƠ SỞ VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC) |
|
|
58. |
Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài |
|
|
IX. |
BÁO CHÍ (25 TTHC) |
|
|
59. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in |
|
|
60. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in |
|
|
61. |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí |
|
|
62. |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương |
|
|
63. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử |
|
|
64. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử |
|
|
65. |
Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
|
|
66. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử |
|
|
67. |
Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
|
|
68. |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
|
|
69. |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
|
70. |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
|
|
71. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử |
|
|
72. |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
|
|
73. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương |
|
|
74. |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
|
|
75. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử |
|
|
76. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) |
|
|
77. |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở Trung ương |
|
|
78. |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
|
|
79. |
Cho phép họp báo (trong nước) |
|
|
80. |
Cấp Thẻ Nhà báo |
|
|
81. |
Đổi Thẻ nhà báo |
|
|
82. |
Cấp lại Thẻ nhà báo |
|
|
83. |
Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí |
|
|
X. |
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (22 TTHC) |
|
|
84. |
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản |
|
|
85. |
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản |
|
|
86. |
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản |
|
|
87. |
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
|
|
88. |
Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản |
|
|
89. |
Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập |
|
|
90. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) |
|
|
91. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc bị hỏng) |
|
|
92. |
Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử |
|
|
93. |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
|
94. |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
|
95. |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
|
96. |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
|
|
97. |
Cấp giấy phép hoạt động in |
|
|
98. |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
|
|
99. |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
|
100. |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in |
|
|
101. |
Khai báo nhập khẩu thiết bị in |
|
|
102. |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
|
|
103. |
Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
|
|
104. |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
|
|
105. |
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh |
|
|
XI. |
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (39 TTHC) |
|
|
106. |
Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
|
|
107. |
Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
|
|
108. |
Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, thay đổi tôn chỉ, mục đích kênh phát thanh, kênh truyền hình. |
|
|
109. |
Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình. |
|
|
110. |
Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
|
|
111. |
Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và những nội dung khác quy định trong Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình. |
|
|
112. |
Cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
|
|
113. |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
|
|
114. |
Cấp lại giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. |
|
|
115. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
|
|
116. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ PTTH trả tiền |
|
|
117. |
Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
118. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
119. |
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
120. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
121. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
122. |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
|
123. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
|
124. |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
|
125. |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. |
|
|
126. |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
|
|
127. |
Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
128. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
129. |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
130. |
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
131. |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
132. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
133. |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
134. |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
135. |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
136. |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
137. |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
138. |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
139. |
Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
140. |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
141. |
Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng |
|
|
142. |
Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam |
|
|
143. |
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam |
|
|
144. |
Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí |
|
|
XII |
THỂ DỤC THỂ THAO (02 TTHC) |
|
|
145. |
Thủ tục đăng cai tổ chức Đại hội thể thao khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam; Đại hội thể thao toàn quốc |
|
|
146. |
Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội thể thao quốc gia |
|
|
XIII |
DU LỊCH (08 TTHC) |
|
|
147. |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
|
|
148. |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
|
|
149. |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
|
|
150. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
|
151. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
|
|
152. |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
|
|
153. |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 4 sao, 5 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
|
|
154. |
Thủ tục thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc tế và khu vực |
Xem chi tiết tại Quyết định 4469/QĐ-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 26/11/2025.