
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho tổ chức mới nhất 2026 (Mẫu số 02/TK-SDDPNN theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP)
Chính phủ ban hành Nghị định 373/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế, có hiệu lực từ 14/02/2026.
Theo đó: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho tổ chức như sau:
|
Tải về Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho tổ chức mới nhất 2026 |
Mẫu số: 02/TK-SDDPNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ......
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:...
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ...........................................................................................
[05] Mã số thuế: .........................................................................................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà:................................... [06.2] Đường/phố: .............................................
[06.3] Tổ/thôn: ................................. [06.4] Xã/phường/đặc khu: ...............................
[06.5] Tỉnh/Thành phố: ......................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế: .................................................................................................
[08] Mã số thuế: .......................................................................................................
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số:................................. Ngày: ......................................
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
MST |
Định danh cá nhân/ |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: .......................... [11.2] Đường/phố: .................................................
[11.3] Tổ/thôn:............................... [11.4] Xã/phường/đặc khu: ...................................
[11.5] Tỉnh/Thành phố: ...........................................
[12] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[12.1] Số giấy chứng nhận1: .................. [12.2] Ngày cấp: ............................................
[12.3] Thửa đất số: ................................ [12.4] Tờ bản đồ số: ........................................
[12.5] Diện tích: ..................................... [12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ..................
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ...............................................................................
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ..............................................................
4. Miễn, giảm thuế [15]:
[15.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): ...........
[15.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: .....................................................
[15.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm): ........................................................................................
[15.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ..............................................................................................
<Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>.
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: .................................................................................
[17] Thông tin xác định giá đất:
[17.1] Loại đất/Mục đích sử dụng: ..................................................................................
[17.2] Tên đường/vùng: ..................... [17.3] Đoạn đường/khu vực: .............................
[17.4] Loại đường: ............................. [17.5] Vị trí/hạng: ...............................................
[17.6] Giá đất: .................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm...): ..............................
[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng): .............................................................
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ................... [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%): ..................
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích: ..................... [21] Hệ số phân bổ: ........................................................
[22] Số thuế phải nộp ([22] = [20]x[21]x[17.8]x0,03%): ................................................
6.3. Đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: .................. [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25]=[23]x[24]x[17.8]x0,03%):................................................
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: .......................................................................................
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ................................... (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ............................ [29] Giá 1m2 đất: ......................................................
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): ...................................................
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng:
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): .............................. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:......................... [34] Giá 1m2 đất: ..............................................
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): ..........................................
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
............................................................................................................................................
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: ..................................................................................
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]):..............................................................
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định):......................................................................................
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
|
..., ngày.......tháng........ năm.......... |
____________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
Danh mục hồ sơ khai thuế được sửa đổi, bổ sung
Theo đó tại Điều 10 Nghị định 373/2025/NĐ-CP Danh mục hồ sơ khai thuế kèm theo Phụ lục I Nghị định 126/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung như sau:
1. Thay thế danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I kèm theo Nghị định 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Ban hành Mẫu số 01/TTĐB tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TTĐB, Mẫu số 02/TTĐB tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
3. Ban hành Mẫu số 01/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TK-SDDPNN, Mẫu số 04/TK-SDDPNN tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
4. Ban hành Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
5. Ban hành các Mẫu số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
6. Ban hành các Mẫu số 01/TK-DK, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TAIN-DK, Mẫu số 01/TNDN-DK, Mẫu số 01/TK-VSP, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
7. Ban hành Mẫu số 01/LNCN-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/LNCN-PSC, Mẫu số 01/LNCN-VSP tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
8. Ban hành Mẫu số 02/PTHU-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/PTHU-DK, Mẫu số 03/PTHU-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
9. Ban hành các Mẫu số 02/LNCN-DK, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/LNCN-PSC, Mẫu số 02/LNCN-VSP, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Xem thêm tại Nghị định 373/2025/NĐ-CP