
Quyết định 3629: Bộ GD&ĐT phê duyệt sách giáo khoa mới cho giáo dục phổ thông (Ngoại ngữ, Tin học và Mĩ thuật) (Hình từ Internet)
Theo đó, ngày 30/12/2025, Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyền 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông.
Danh sách cụ thể bao gồm:
|
STT |
Tên sách (tên bộ sách) |
Tác giả |
Tổ chức, cá nhân |
|
1 |
Tiếng Đức 4 (Tập một) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Đức 4 (Tập hai) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ | biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
2 |
Tiếng Đức 6 |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đặng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3 |
Tiếng Nga 6 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 6 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
4 |
Tiếng Nga 7 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 7 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
5 |
Tiếng Nhật 8 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều. Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6 |
Tiếng Nhật 9 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7 |
Tiếng Pháp 8 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hài, Nguyễn Việt Quang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8 |
Tiếng Pháp 9 |
Nguyễn Quang Thuận (Tông Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hài, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9 |
Tiếng Pháp 10 |
Nguyễn Quang ThuẤn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc 8 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
11 |
Tiếng Trung Quốc 9 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghỉ, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
12 |
Tiếng Trung Quốc 10 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
13 |
Tiếng Hàn quyển 6 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thuỷ (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
14 |
Tiếng Hàn quyển 7 |
Trần Thị Hương (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
15 |
Tiếng Nhật quyển 3 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hùng Long |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
16 |
Tiếng Nhật quyển 4 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
17 |
Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
18 |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Vân Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
19 |
Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Hoàng Văn Kiểm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Trần Quang Vĩnh Chánh, Phan Mai Chi, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà | Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Phan Nhật Trung, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
20 |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Phan Mai Chỉ (Chủ biên), Lê Thị Thanh Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Bình, Phan Nhật Trung |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
21 |
Mĩ thuật 10, Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Hoài Diễm, Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
22 |
Mĩ thuật 10, Hội họa |
Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
23 |
Mĩ thuật 10, Đồ họa tranh in |
Mĩ thuật 10, Đồ họa tranh in Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
24 |
Mĩ thuật 10, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai | Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
25 |
Mĩ thuật 10, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Tử Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
26 |
Mĩ thuật 10, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
27 |
Mĩ thuật 10, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
28 |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Nguyễn Văn Trung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
29 |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Đỗ Văn Trọng |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
30 |
Mĩ thuật 10, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
31 |
Chuyên đề Mĩ thuật 10 |
Chuyên đề Mĩ thuật 10 Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
32 |
Mĩ thuật 11, Lý Luận và lịch sử mỹ thuật |
Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
33 |
Mĩ thuật 11, Hội họa |
Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
34 |
Mĩ thuật 11, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
35 |
Mĩ thuật 11, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
36 |
Mĩ thuật 11, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hương Ly |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
37 |
Mĩ thuật 11, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
38 |
Mĩ thuật 11, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
39 |
Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Kiến Thị Huệ, Bùi Mạnh Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
40 |
Mĩ thuật 11. Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
41 |
Mĩ thuật 11. Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
42 |
Chuyên đề mĩ thuật Mĩ thuật 11, |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
43 |
Mĩ thuật 12, Lý Luận và lịch sử mỹ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
44 |
Mĩ thuật 12, Hội họa |
Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm. |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
45 |
Mĩ thuật 12, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
46 |
Mĩ thuật 12, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
47 |
Mĩ thuật 12, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Tử Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
48 |
Mĩ thuật 12, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
49 |
Mĩ thuật 12, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
50 |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mỹ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
51 |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Trần Thị Liễu |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
52 |
Mĩ thuật 12, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
53 |
Chuyên đề Mĩ thuật 12 |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
Xem thêm tại Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT phê duyệt sách giáo khoa mới cho giáo dục phổ thông (Ngoại ngữ, Tin học và Mĩ thuật) có hiệu lực từ 30/12/2025