Phòng khám đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ở Hà Nội từ 2026

15/01/2026 19:51 PM

Sở Y tế ban hành danh sách Phòng khám đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ở Hà Nội từ 2026 tại Công văn 7879/SYT-QLBHYTCNTT.

Phòng khám đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ở Hà Nội từ 2026

Phòng khám đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ở Hà Nội từ 2026 (Hình từ Internet)

Phòng khám đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế ở Hà Nội từ 2026

Sở Y tế Thành phố Hà Nội ban hành Hướng dẫn tạm thời 7879/SYT-QLBHYTCNTT năm 2025 về đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026

Trong khi đợi Bộ Y tế có ý kiến chỉ đạo thêm về các cơ sở cấp chuyên sâu, Sở Y tế Hà Nội hướng dẫn tạm thời đăng ký khám chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) ban đầu, quy định số lượng, cơ cấu thẻ thẻ BHYT đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở KCB BHYT năm 2026.

 

Danh sách cơ sở KCB BHYT phòng khám A

 

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký ban đầu đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

1

01-002

Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn

3.913

Tiếp nhận toàn bộ các đối tượng được khám tại phòng khám A theo quy định

2

01-818

Phòng khám A thuộc BVĐK Đống Đa

937

3

01-848

Phòng khám A thuộc BVĐK Đức Giang

287

4

01-849

Phòng khám A thuộc Bệnh viện Thanh Nhàn

692

5

01-850

Phòng khám A thuộc BVĐK Sơn Tây

279

6

01-851

Phòng khám A thuộc BVĐK Vân Đình

125

7

01-852

Phòng khám A thuộc BVĐK Thanh Trì

115

8

01-853

Phòng khám A thuộc BVĐK Sóc Sơn

146

9

01-854

Phòng khám A thuộc BVĐK Đông Anh

181

10

01-857

Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Mê Linh

60

11

01-858

Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Ba Vì

103

12

01-859

Phòng khám A thuộc BVĐK Hà Đông

1.368

13

01-860

Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Thường Tín

33

14

01-861

Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Phú Xuyên

37

15

01-862

Phòng khám A thuộc BVĐK huyện Đan Phượng

37

16

01-863

Phòng khám A thuộc Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội

431

17

01-864

Phòng khám A trực thuộc Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm

50

Tổng cộng

8.793

 

 

Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa tư nhân).

 

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

Đối tượng tiếp nhận

1

01-096

Phòng khám đa khoa Việt Hàn trực thuộc Công ty CP Công nghệ y học Hồng Đức

21.733

18.900

19.000

Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế.

2

01-146

Phòng khám đa khoa Nam Hồng trực thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và thương mại Bách Khoa

2.874

3.500

3.500

3

01-183

Phòng khám đa khoa Nguyễn Trọng Thọ

983

2.500

1.500

4

01-208

Phòng khám đa khoa trực thuộc CTCP Trung tâm bác sĩ gia đình Hà Nội

6.396

5.900

6.500

5

01-224

Phòng khám đa khoa Dr. Binh Teleclinic

13.399

17.800

14.000

6

01-225

Phòng khám đa khoa Quảng Tây

4.959

5.600

5.500

7

01-233

Phòng khám đa khoa Medic Đông Anh trực thuộc Công ty cổ phần Medic Đông Anh

227

500

500

8

01-265

Phòng khám đa khoa Medlatec số 1 trực thuộc Công ty TNHH Medlatec Việt Nam

8.349

7.300

8.500

9

01-269

Phòng khám đa khoa quốc tế Thu Cúc

10.919

10.700

11.000

10

01-270

Phòng khám đa khoa Thu Cúc

7.873

6.900

8.000

11

01-279

Phòng khám đa khoa An Bình trực thuộc Công ty cổ phần y dược Tâm An Bình

175

5.000

1.000

Ngoài nhân viên, người lao động tại cơ sở. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế.

12

01-287

Phòng khám đa khoa Y Cao trực thuộc Công ty TNHH phát triển công nghệ Vạn Thông

62

3.000

1.000

13

01-294

Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hữu Nghị Quốc Tế Hà Nội

3.143

5.000

3.500

14

01-296

Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt-Nga trực thuộc Công ty cổ phần Công nghệ và Y tế Việt-Nga

567

5.000

2.000

15

01-299

Phòng khám đa khoa trực thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa quốc tế Tomec

13.077

5.000

8.000

16

01-900

Phòng khám đa khoa đại học Phenikaa Hoàng Ngân- Chi nhánh Công ty cổ phần Y học Vĩnh Thiện

659

5.000

2.000

17

01-969

Phòng khám đa khoa công ty cổ phần Y Dược 198

130

500

500

18

01-T40

Phòng khám đa khoa Văn Lang

1

0

300

19

01-289

Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Quốc tế An Đạt

357

5.000

5.000

20

01-AA4

Phòng khám đa khoa Favina Nam Hà Nội trực thuộc Công ty CP Hệ thống bệnh viện Gia đình Việt Nam - Favina Hospital

25

6.000

6.000

Tổng cộng

95.907

119.100

107.300

 

 

Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp ban đầu (PK đa khoa công lập).

 

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

Ghi chú

1

01-020

Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

90.775

50.000

50.000

PK thường xuyên quá tải được phản ánh đường dây nóng SYT. TTYT Đống Đa cũ đề xuất giảm số lượng thẻ ban đầu để đảm bảo chất lượng phục vụ.

2

01-021

Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm Y tế phường Kim Liên

8.176

11.000

15.000

Tiếp nhận thêm đối tượng từ Phòng khám đa khoa số 1 trực thuộc Trạm Y tế phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám quá tải điều chuyển sang

3

01-064

Phòng khám đa khoa Đống Đa trực thuộc TYT phường Đống Đa

7.823

11.000

15.000

4

01-073

Phòng khám đa khoa khu vực Nghĩa Tân, TYT phường Cầu Giấy

3.473

23.500

0

Cơ sở dừng hoạt động. Điều chuyển thẻ KCB BHYT ban đầu sang cơ sở khác cùng khu vực

5

01-078

Phòng khám đa khoa Yên Hoà trực thuộc TYT phường Cầu Giấy

86.253

74.700

87.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

6

01-022

Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến trực thuộc Trạm Y tế phường Hoàn Kiếm

15.423

18.000

18.000

7

01-076

Phòng khám đa khoa 50C Hàng Bài

5.877

7.500

8.000

8

01-057

Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh

24.025

24.700

25.000

9

01-059

Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún trực thuộc Trạm Y tế phường Ba Đình

38.467

40.000

40.000

10

01-024

Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng

31.474

29.600

35.000

11

01-070

Phòng khám đa khoa Mai Hương thuộc Trạm Y tế phường Bạch Mai

41.976

40.200

45.000

12

01-012

Phòng khám đa khoa Đông Mỹ trực thuộc Trạm Y tế xã Nam Phù

19.176

19.000

19.200

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

13

01-017

Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TYT xã Chương Dương)

8.102

14.700

15.000

14

01-023

Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ

9.114

9.300

10.000

15

01-026

PKĐK Yên Viên trực thuộc TYT xã Phù Đổng

50.141

49.500

50.200

16

01-027

PKĐK Trâu Quỳ trực thuộc TYT xã Gia Lâm

22.616

29.000

24.000

17

01-030

Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam thuộc Trạm Y tế phường Tương Mai

112.292

112.300

115.000

18

01-033

Phòng khám đa khoa Trung tâm thuộc trạm y tế xã Sóc Sơn

5.918

5.400

15.000

19

01-034

Phòng khám đa khoa Kim Anh trực thuộc Trạm y tế xã Nội Bài

14.174

13.000

15.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

20

01-037

Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (TYT Hát Môn)

618

1.000

5.000

21

01-045

Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trạm Y tế phường Định Công

99.616

102.000

100.000

22

01-048

Phòng khám đa khoa Dân Hòa trực thuộc Trạm Y tế xã Dân Hòa

1.193

3.000

5.000

23

01-054

Phòng khám đa khoa Ngọc Lâm TYT Phường Bồ Đề

21.036

22.100

25.000

24

01-066

Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm Y tế phường Tây Hồ

23.322

22.200

23.500

25

01-067

Phòng khám đa khoa Sài Đồng TYT phường Long Biên

11.058

11.000

11.500

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

26

01-074

Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế Phường khương Đình

90.168

85.500

91.000

27

01-079

Phòng khám đa khoa Phú Lương trực thuộc Trạm Y tế phường Phú Lương

2.831

3.000

5.000

28

01-083

Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc trạm y tế phường Đông ngạc

23.587

25.800

26.000

29

01-084

Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc trạm y tế xã Thư Lâm

7.039

8.300

10.000

30

01-085

Phòng khám bệnh đa khoa Khu vực 1, TYT Đông Anh

27

5.000

5.000

31

01-088

Phòng khám đa khoa Thạch Đà trực thuộc trạm y tế Xã Yên Lãng

5.005

7.000

10.000

32

01-091

Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trạm Y Tế phường Từ Liêm

57.933

52.500

60.000

33

01-092

Phòng khám đa khoa trung tâm (TYT Phường Việt Hưng)

56.344

51.400

60.000

34

01-093

PKĐK khu vực Đa Tốn (trực thuộc TYT xã Bát Tràng)

29.194

30.400

30.000

35

01-100

Phòng khám đa khoa khu vực Xuân Mai trực thuộc TYT xã Xuân Mai

4.502

5.300

10.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

36

01-107

Phòng khám đa khoa khu vực Minh Phú trực thuộc trạm y tế xã Kim Anh

10.720

12.000

12.000

37

01-135

Phòng khám đa khoa khu vực Lương Mỹ trực thuộc TYT xã Trần Phú

4.665

4.600

10.000

38

01-155

Phòng khám đa khoa Đồng Tân trực thuộc Trạm Y tế xã Ứng Hòa

476

1.000

5.000

39

01-156

Phòng khám đa khoa khu vực Lưu Hoàng (TYT xã Hòa Xá)

192

1.000

5.000

40

01-169

Phòng khám đa khoa An Mỹ (TYT xã Hồng Sơn)

5.624

6.000

10.000

41

01-171

Phòng khám đa khoa Xuân Giang Trực thuộc Trạm y tế xã Đa Phúc

10.586

11.000

11.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

42

01-172

Phòng khám đa khoa Hương Sơn (TYT xã Hương Sơn)

2.672

4.400

10.000

43

01-195

Phòng khám đa khoa Đại Thịnh trực thuộc trạm y tế xã Quang Minh

986

2.500

10.000

44

01-199

Phòng khám đa khoa Ngãi Cầu trực thuộc Trạm y tế xã An Khánh

33.565

30.100

34.000

45

01-200

Phòng khám đa khoa Tri Thủy (TYT xã Đại Xuyên)

4.698

6.000

10.000

46

01-209

Phòng khám đa khoa khu vực Minh Quang (TYT xã Ba Vì)

5.237

5.000

10.000

47

01-210

Phòng khám đa khoa Bất Bạt (TYT xã Bất Bạt)

2.537

3.000

10.000

48

01-211

Phòng khám đa khoa Tản Lĩnh (TYT xã Suối Hai)

11.547

12.400

12.500

49

01-212

Phòng khám đa khoa khu vực Hòa Thạch trực thuộc Trạm Y tế xã Phú Cát

2.560

3.600

10.000

50

01-213

Phòng khám đa khoa khu vực Yên Bình ( TYT xã Yên Xuân )

2.742

5.000

10.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo Koản 1, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT- BYT của Bộ Y tế

51

01-218

Phòng khám đa khoa Bồ Đề (TYT Phường Bồ Đề)

4.085

4.000

10.000

52

01-242

Phòng khám Đa khoa Lê Lợi (TYT phường Sơn Tây)

7.516

39.200

10.000

53

01-256

Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế xã Trung Giã

5.375

4.100

10.000

54

01-363

Phòng khám đa khoa Nam Hồng thuộc trạm y tế xã Phúc Thịnh

718

3.500

10.000

55

01-832

Phòng khám đa khoa Hà Đông trực thuộc Trạm Y tế phường Hà Đông

103.404

92.100

105.000

56

01-839

Phòng khám đa khoa khu vực Liên Hồng trực thuộc Trạm y tế xã Ô Diên

1.142

2.500

10.000

57

01-044

PKĐK-TTYT- Môi trường lao động công thương, Bộ Công thương

12.071

12.200

12.100

Tổng cộng

908.125

952.900

1.077.000

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 5

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079