
Danh sách người trúng cử đại biểu HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031 (Hình từ Internet)
Ngày 17/3, Ủy ban bầu cử tỉnh tổ chức Hội nghị công bố kết quả bầu cử và danh sách người trúng cử đại biểu HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Theo đó, số đại biểu HĐND tỉnh được bầu là 84 đại biểu; số người trúng cử 84 người (đảm bảo đủ số lượng đúng cơ cấu, thành phần) gồm:
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quê quán |
|
1. |
CAO THỊ HÒA AN |
30/12/1973 |
Xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
|
2. |
ĐÀO BẢO MINH |
26/10/1977 |
Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
|
3. |
PHẠM TRUNG THUẬN |
28/05/1977 |
Xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai |
|
4. |
TRẦN HỮU THẾ |
08/10/1973 |
Xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
|
5. |
PHAN XUÂN HẠNH |
01/03/1980 |
xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
|
6. |
HUỲNH THỊ SON |
08/12/1972 |
Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
7. |
TẠ ANH TUẤN |
20/6/1969 |
Xã An Khánh, thành phố Hà Nội |
|
8. |
HUỲNH GIA HOÀNG |
23/04/1978 |
Xã Hoà Thịnh, tỉnh Đắk Lắk |
|
9. |
ĐỖ THÁI PHONG |
26/08/1980 |
Xã Phú Hoà 1, tỉnh Đắk Lắk |
|
10. |
NGUYỄN VĂN TĨNH |
18/03/1975 |
phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk |
|
11. |
PHAN THỊ HÀ PHƯỚC |
19/01/1978 |
Xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
12. |
PHẠM THỊ MINH HIỀN |
16/11/1978 |
Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
|
13. |
ĐÀO MỸ |
25/12/1971 |
Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk |
|
14. |
TRẦN CÔNG HOAN |
06/03/1976 |
Xã Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk |
|
15. |
ĐINH THỊ THU THANH |
02/06/1976 |
Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
16. |
NGUYỄN QUỐC THƯỜNG |
16/02/1985 |
Xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk |
|
17. |
NGUYỄN TRUNG TÂM |
21/6/1984 |
Thôn Phú Phong, xã Hòa Thịnh, tỉnh Đắk Lắk |
|
18. |
TẠ THỊ THU HƯƠNG |
27/12/1981 |
Xã Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
|
19. |
NAY Y BLUNG |
10/10/1973 |
Xã Suối Trai, tỉnh Đắk Lắk |
|
20. |
LƠ MÔ TU |
29/12/1968 |
Buôn Krông, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
|
21. |
ĐỖ THỊ NHƯ TÌNH |
24/01/1979 |
Phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk |
|
22. |
NGUYỄN VĂN ĐÔNG |
08/02/1981 |
Xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
23. |
NGUYỄN THỊ HỒNG THÁI |
29/06/1977 |
Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
|
24. |
ĐẶNG HỒNG LĨNH |
17/02/1972 |
Phường Bình Kiến, tỉnh Đắk Lắk |
|
25. |
HUỲNH NGUYỄN NGỌC GIANG |
27/10/1977 |
Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
26. |
TRẦN XUÂN TÚC |
08/01/1978 |
Phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
27. |
NGUYỄN THANH TRÚC |
16/11/1979 |
Phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
|
28. |
TRẦN HỒNG VINH |
16/07/1976 |
Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
|
29. |
PHẠM QUANG HÙNG |
25/12/1961 |
Xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình |
|
30. |
NGUYỄN BÁ VINH |
19/10/1978 |
Phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình |
|
31. |
TRẦN QUANG TRUNG |
30/08/1975 |
Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
|
32. |
NGUYỄN THỊ VÂN ANH |
10/02/1980 |
Xã Vạn Thắng, tỉnh Ninh Bình |
|
33. |
ĐINH VĂN HƯNG |
15/10/1974 |
Xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
|
34. |
NGUYỄN XUÂN LỢI |
08/01/1970 |
Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
|
35. |
NGUYỄN NGỌC HOÀNG |
02/4/1982 |
Xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi |
|
36. |
YA TOAN ÊNUÔL |
06/08/1970 |
Phường Ea Kao, tỉnh Đắk lắk |
|
37. |
NGUYỄN MINH CHÍ |
26/06/1980 |
Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi |
|
38. |
PHẠM VĂN HANH |
03/07/1973 |
Xã Nam Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
|
39. |
ĐÀO THỊ THANH AN |
21/11/1977 |
Xã An Vinh, tỉnh Gia Lai |
|
40. |
TRẦN TRUNG HIỂN |
28/05/1974 |
Xã Hải Xuân, tỉnh Ninh Bình |
|
41. |
LÂM THANH TÙNG |
28/06/1978 |
Xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hoá |
|
42. |
HUỲNH THỊ CHIẾN HÒA |
18/04/1973 |
Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
|
43. |
RA LAN TRƯƠNG THANH HÀ |
09/07/1974 |
Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
|
44. |
TRẦN VĂN THUẬN |
12/04/1974 |
Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng |
|
45. |
H' PHI LA NIÊ |
19/04/1987 |
Xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
|
46. |
PHÚC BÌNH NIÊ KDĂM |
08/09/1983 |
Xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
|
47. |
PHAN XUÂN LĨNH |
10/08/1961 |
Xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
48. |
HOÀNG THỊ THÚY |
06/7/1982 |
Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
|
49. |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
19/10/1970 |
Xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình |
|
50. |
NGUYỄN KHẮC LONG |
23/11/1976 |
Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
|
51. |
Y LÊ PAS TƠR |
20/10/1986 |
Xã Đắk Liêng, tỉnh Đắk Lắk |
|
52. |
4. NAY H' NAN |
28/01/1980 |
Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
|
53. |
NGÔ THỊ MINH TRINH |
05/03/1978 |
Xã Tam Anh, thành phố Đà Nẵng |
|
54. |
LÊ VĂN CƯỜNG |
12/10/1971 |
Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị |
|
55. |
PHẠM VĂN LẬP |
28/09/1975 |
Xã Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
56. |
NGUYỄN XUÂN ĐÁ |
02/02/1975 |
Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi |
|
57. |
H' YIM KĐOH |
01/01/1973 |
Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
|
58. |
NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG |
31/07/1976 |
Xã Thăng Điền, thành phố Đà Nẵng |
|
59. |
LÊ HỮU TUẤN |
10/07/1980 |
Xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
|
60. |
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG |
05/11/1971 |
Xã Xuân Chính, tỉnh Ninh Bình |
|
61. |
Y ČAR ÊÑUÔL |
16/06/1979 |
Phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk |
|
62. |
HUỲNH CHIẾN THẮNG |
28/06/1971 |
Tỉnh Gia Lai |
|
63. |
HOÀNG KIÊN CƯỜNG |
20/4/1974 |
Xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
|
64. |
NGUYỄN NGỌC LÂN |
09/01/1973 |
Xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
|
65. |
4. Y BION NIÊ |
30/08/1978 |
Buôn M'Ngoan, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
|
66. |
BÙI THỊ HÀ GIANG |
26/07/1979 |
Xã Xuân Lâm, tỉnh Nghệ An |
|
67. |
Y GIANG GRY NIÊ KNƠNG |
18/05/1974 |
Xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
|
68. |
PHẠM THỊ PHƯƠNG HOA |
20/08/1980 |
Xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh |
|
69. |
NGUYỄN PHAN THANH BÌNH |
07/09/1987 |
Phường Hương Trà, thành phố Huế |
|
70. |
TRẦN PHÚ HÙNG |
25/01/1968 |
Phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
|
71. |
TỪ THÁI GIANG |
15/01/1975 |
Xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi |
|
72. |
ĐỖ HỮU HUY |
03/02/1980 |
Phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
|
73. |
VŨ VĂN HƯNG |
06/12/1972 |
Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội |
|
74. |
NGUYỄN THỊ THÚY LIỄU |
26/08/1985 |
Xã A Sào, tỉnh Hưng Yên |
|
75. |
NGUYỄN THƯỢNG HẢI |
31/12/1972 |
Xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình |
|
76. |
VŨ HỒNG NHẬT |
23/10/1978 |
Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
|
77. |
LÊ VĂN THÀNH |
20/09/1972 |
Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
|
78. |
NGUYỄN CÔNG DŨNG |
02/09/1982 |
Xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
|
79. |
H GIANG NIÊ |
03/06/1985 |
Thôn 7, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
|
80. |
LẠI THỊ LOAN |
06/02/1981 |
Phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
|
81. |
NGUYỄN VĂN LĨNH |
10/10/1973 |
Thôn 8, xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng |
|
82. |
ĐỖ XUÂN DŨNG |
01/08/1981 |
91,Xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai% |
|
83. |
NGUYỄN THIÊN VĂN |
15/11/1973 |
Xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
|
84. |
LÂM SƠN ĐẠT |
08/10/1970 |
Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |