
Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026 (Hình từ internet)
Ngày 27/03/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 30/2026/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
Thông tư 30/2026/TT-BTC quy định người nộp phí, tổ chức thu phí, mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực (gồm cấp mới, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực).
Thông tư 30/2026/TT-BTC được áp dụng đối với các đối tượng, bao gồm:
- Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Tổ chức có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến khai, thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 30/2026/TT-BTC là chi tiết về Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực như sau:
|
Số TT |
Nội dung công việc thu phí |
Mức thu (đồng) |
|
A |
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ Công Thương phân cấp cho Cục Điện lực thực hiện |
|
|
I |
Lĩnh vực phát điện |
|
|
1 |
Công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời, nhà máy điện năng lượng mới, nhà máy điện năng lượng tái tạo khác và loại hình phát điện khác, trừ các công việc thu phí quy định tại điểm 2 mục 1 này |
|
|
1.1 |
Công suất đặt dưới 10 MW |
10.600.000 |
|
1.2 |
Công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW |
15.000.000 |
|
1.3 |
Công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW |
18.000.000 |
|
1.4 |
Công suất đật tử 100 MW đến dưới 300 MW |
24.500.000 |
|
1.5 |
Công suất đật từ 300 MW trở lên |
28.800.000 |
|
2 |
Công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) |
|
|
2.1 |
Công suất đặt dưới 50 MW |
17.800.000 |
|
2.2 |
Công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW |
21.900.000 |
|
2.3 |
Công suất đặt từ 100 MW trở lên |
28.800.000 |
|
II |
Lĩnh vực truyền tải điện |
24.900.000 |
|
III |
Lĩnh vực phân phối điện |
|
|
1 |
Tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA |
12.100.000 |
|
2 |
Tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA |
13.700.000 |
|
3 |
Tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA |
18.800.000 |
|
4 |
Tổng chiều dài đường dây từ 3.000 km trở lên hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên |
21.800.000 |
|
IV |
Lĩnh vực bán buôn điện |
19.200.000 |
|
V |
Lĩnh vực bán lẻ điện |
|
|
1 |
Điện năng thương phẩm tiêu thụ dưới 10 GWh/tháng |
9.700.000 |
|
2 |
Điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 10 GWh/tháng đến dưới 50 GWh/tháng |
12.500.000 |
|
3 |
Điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 50 GWh/tháng trở lên |
16.700.000 |
|
B |
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền thực hiện |
|
|
1 |
Lĩnh vực phát điện |
2.100.000 |
|
2 |
Lĩnh vực phân phối điện |
800.000 |
|
3 |
Lĩnh vực bán buôn điện |
700.000 |
|
4 |
Lĩnh vực bán lẻ điện |
700.000 |
Xem thêm chi tiết tại Thông tư 30/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 11/05/2026.