Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026

31/03/2026 12:34 PM

Ngày 27/03/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 30/2026/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trong đó, có quy định chi tiết biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026.

Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026

Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026 (Hình từ internet)

Ngày 27/03/2026, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư 30/2026/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực từ ngày 11/05/2026

Thông tư 30/2026/TT-BTC quy định người nộp phí, tổ chức thu phí, mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực (gồm cấp mới, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực).

Thông tư 30/2026/TT-BTC được áp dụng đối với các đối tượng, bao gồm:

- Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Tổ chức có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực;

- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến khai, thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

Theo đó, ban hành kèm theo Thông tư 30/2026/TT-BTC là chi tiết về Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực như sau:

Số TT

Nội dung công việc thu phí

Mức thu (đồng)

A

Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do Bộ Công Thương phân cấp cho Cục Điện lực thực hiện

I

Lĩnh vực phát điện

 

1

Công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời, nhà máy điện năng lượng mới, nhà máy điện năng lượng tái tạo khác và loại hình phát điện khác, trừ các công việc thu phí quy định tại điểm 2 mục 1 này

 

1.1

Công suất đặt dưới 10 MW

10.600.000

1.2

Công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW

15.000.000

1.3

Công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW

18.000.000

1.4

Công suất đật tử 100 MW đến dưới 300 MW

24.500.000

1.5

Công suất đật từ 300 MW trở lên

28.800.000

2

Công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn)

 

2.1

Công suất đặt dưới 50 MW

17.800.000

2.2

Công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW

21.900.000

2.3

Công suất đặt từ 100 MW trở lên

28.800.000

II

Lĩnh vực truyền tải điện

24.900.000

III

Lĩnh vực phân phối điện

 

1

Tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA

12.100.000

2

Tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA

13.700.000

3

Tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA

18.800.000

4

Tổng chiều dài đường dây từ 3.000 km trở lên hoặc tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên

21.800.000

IV

Lĩnh vực bán buôn điện

19.200.000

V

Lĩnh vực bán lẻ điện

 

1

Điện năng thương phẩm tiêu thụ dưới 10 GWh/tháng

9.700.000

2

Điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 10 GWh/tháng đến dưới 50 GWh/tháng

12.500.000

3

Điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 50 GWh/tháng trở lên

16.700.000

B

Thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền thực hiện

1

Lĩnh vực phát điện

2.100.000

2

Lĩnh vực phân phối điện

800.000

3

Lĩnh vực bán buôn điện

700.000

4

Lĩnh vực bán lẻ điện

700.000

Xem thêm chi tiết tại Thông tư 30/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 11/05/2026.

Chia sẻ bài viết lên facebook 6

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079