
Mức trợ cấp thương binh mới nhất 2026 là bao nhiêu? (Hình từ Internet)
Theo quy định tại Điều 3 Nghị định 75/2021/NĐ-CP, được sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị định 55/2023/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định 77/2024/NĐ-CP có quy định về mức chuẩn trợ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng như sau:
- Mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng là 2.789.000 đồng (sau đây gọi tắt là mức chuẩn)
- Mức chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 75/2021/NĐ-CP (sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị định 77/2024/NĐ-CP) làm căn cứ để tính mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng. Các mức quy định theo mức chuẩn tại Nghị định 75/2021/NĐ-CP được điều chỉnh khi mức chuẩn được điều chỉnh và làm tròn đến hàng nghìn đồng
Lưu ý: Người có công với cách mạng bao gồm:
- Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945;
- Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;
- Liệt sỹ;
- Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;
- Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;
- Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31/12/1993; người hưởng chính sách như thương binh;
- Bệnh binh;
- Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;
- Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày;
- Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế;
- Người có công giúp đỡ cách mạng.
Theo đó, mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng đối với thương binh là 2.789.000 đồng/tháng.
Theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 75/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 77/2024/NĐ-CP như sau:
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tỷ lệ tổn thương cơ thể |
Mức hưởng trợ cấp |
STT |
Tỷ lệ tổn thương cơ thể |
Mức hưởng trợ cấp |
|
1 |
21% |
1.878.000 |
21 |
41% |
3.667.000 |
|
2 |
22% |
1.969.000 |
22 |
42% |
3.753.000 |
|
3 |
23% |
2.053.000 |
23 |
43% |
3.839.000 |
|
4 |
24% |
2.144.000 |
24 |
44% |
3.934.000 |
|
5 |
25% |
2.236.000 |
25 |
45% |
4.024.000 |
|
6 |
26% |
2.323.000 |
26 |
46% |
4.113.000 |
|
7 |
27% |
2.411.000 |
27 |
47% |
4.200.000 |
|
8 |
28% |
2.505.000 |
28 |
48% |
4.289.000 |
|
9 |
29% |
2.589.000 |
29 |
49% |
4.382.000 |
|
10 |
30% |
2.683.000 |
30 |
50% |
4.469.000 |
|
11 |
31% |
2.770.000 |
31 |
51% |
4.561.000 |
|
12 |
32% |
2.862.000 |
32 |
52% |
4.650.000 |
|
13 |
33% |
2.950.000 |
33 |
53% |
4.736.000 |
|
14 |
34% |
3.040.000 |
34 |
54% |
4.827.000 |
|
15 |
35% |
3.132.000 |
35 |
55% |
4.918.000 |
|
16 |
36% |
3.217.000 |
36 |
56% |
5.009.000 |
|
17 |
37% |
3.304.000 |
37 |
57% |
5.093.000 |
|
18 |
38% |
3.399.000 |
38 |
58% |
5.185.000 |
|
19 |
39% |
3.489.000 |
39 |
59% |
5.277.000 |
|
20 |
40% |
3.576.000 |
40 |
60% |
5.364.000 |
|
41 |
61% |
5.450.000 |
61 |
81% |
7.240.000 |
|
42 |
62% |
5.545.000 |
62 |
82% |
7.332.000 |
|
43 |
63% |
5.629.000 |
63 |
83% |
7.421.000 |
|
44 |
64% |
5.721.000 |
64 |
84% |
7.507.000 |
|
45 |
65% |
5.809.000 |
65 |
85% |
7.601.000 |
|
46 |
66% |
5.902.000 |
66 |
86% |
7.686.000 |
|
47 |
67% |
5.990.000 |
67 |
87% |
7.773.000 |
|
48 |
68% |
6.081.000 |
68 |
88% |
7.865.000 |
|
49 |
69% |
6.170.000 |
69 |
89% |
7.959.000 |
|
50 |
70% |
6.257.000 |
70 |
90% |
8.050.000 |
|
51 |
71% |
6.343.000 |
71 |
91% |
8.134.000 |
|
52 |
72% |
6.436.000 |
72 |
92% |
8.222.000 |
|
53 |
73% |
6.530.000 |
73 |
93% |
8.314.000 |
|
54 |
74% |
6.617.000 |
74 |
94% |
8.398.000 |
|
55 |
75% |
6.708.000 |
75 |
95% |
8.495.000 |
|
56 |
76% |
6.794.000 |
76 |
96% |
8.582.000 |
|
57 |
77% |
6.884.000 |
77 |
97% |
8.669.000 |
|
58 |
78% |
6.970.000 |
78 |
98% |
8.761.000 |
|
59 |
79% |
7.060.000 |
79 |
99% |
8.850.000 |
|
60 |
80% |
7.150.000 |
80 |
100% |
8.941.000 |
Trên đây là bài viết có nội dung về “Mức trợ cấp thương binh mới nhất 2026 là bao nhiêu?”