
Danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực khoa học và công nghệ trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh (Nghị định 361/2025) (Hình từ Internet)
Ngày 31/12/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về vị trí việc làm công chức.
Theo đó, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 361/2025/NĐ-CР quy định về danh mục vị trí việc làm công chức lĩnh vực khoa học và công nghệ trong cơ quan hành chính ở bộ, ở cấp tỉnh:
|
Ngành, Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
||
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên cao cấp |
|
2 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
Chuyên viên |
|
4 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên cao cấp |
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên chính |
|
6 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
Chuyên viên |
|
7 |
Chuyên viên cao cấp về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên cao cấp |
|
8 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
Chuyên viên |
|
10 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên cao cấp |
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên chính |
|
12 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
Chuyên viên |
|
13 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên cao cấp |
|
14 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên chính |
|
15 |
Chuyên viên quản lý về hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
Chuyên viên |
|
16 |
Chuyên viên cao cấp về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên cao cấp |
|
17 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên chính |
|
18 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
Chuyên viên |
|
19 |
Cán sự về sở hữu trí tuệ |
Cán sự |
|
20 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên cao cấp |
|
21 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên chính |
|
22 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
Chuyên viên |
|
23 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên cao cấp |
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên chính |
|
25 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
Chuyên viên |
|
26 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên cao cấp |
|
27 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên chính |
|
28 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
Chuyên viên |
|
29 |
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
30 |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
31 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
32 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý bưu chính |
Chuyên viên cao cấp |
|
33 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
Chuyên viên chính |
|
34 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
Chuyên viên |
|
35 |
Chuyên viên cao cấp quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên cao cấp |
|
36 |
Chuyên viên chính quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên chính |
|
37 |
Chuyên viên quản lý mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Chuyên viên |
|
38 |
Nhân viên khai thác bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Nhân viên |
|
39 |
Nhân viên vận chuyển bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước (KT1) |
Nhân viên |
|
40 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý viễn thông |
Chuyên viên cao cấp |
|
41 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
Chuyên viên chính |
|
42 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
Chuyên viên |
|
43 |
Nhân viên khai thác mạng viễn thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
Nhân viên |
|
44 |
Nhân viên vận hành, sửa chữa mạng viễn thông phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
Nhân viên |
|
45 |
Nhân viên trực trạm vệ tinh |
Nhân viên |
|
46 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên cao cấp |
|
47 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên chính |
|
48 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
Chuyên viên |
|
49 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên cao cấp |
|
50 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên chính |
|
51 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
Chuyên viên |
|
52 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên cao cấp |
|
53 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
54 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
55 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên cao cấp |
|
56 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên chính |
|
57 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
Chuyên viên |
|
58 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý xã hội số |
Chuyên viên cao cấp |
|
59 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
Chuyên viên chính |
|
60 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
Chuyên viên |
|
61 |
Chuyên viên cao cấp về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên cao cấp |
|
62 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên chính |
|
63 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
Chuyên viên |