Bệnh viện đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026

15/01/2026 18:18 PM

Số Y tế Hà Nội hướng dẫn danh sách Bệnh viện đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội tại Công văn 7879/SYT-QLBHYTCNTT.

Bệnh viện công lập đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026

Bệnh viện đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026 (Hình từ Internet)

Bệnh viện đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026

Sở Y tế Thành phố Hà Nội ban hành Hướng dẫn tạm thời 7879/SYT-QLBHYTCNTT năm 2025 về đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026

Trong khi đợi Bộ Y tế có ý kiến chỉ đạo thêm về các cơ sở cấp chuyên sâu, Sở Y tế Hà Nội hướng dẫn tạm thời đăng ký khám chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) ban đầu, quy định số lượng, cơ cấu thẻ thẻ BHYT đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở KCB BHYT năm 2026.

Danh sách Bệnh viện công lập đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026 gồm:

Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

Đối tượng tiếp nhận đặc thù

Đối tượng tiếp nhận chung

1

01-001

Bệnh viện Hữu Nghị

43.980

50.000

50.000

Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52- HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương

2

01-003

Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn

241.073

225.900

250.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

3

01-004

Bệnh viện đa khoa Đống Đa

141.952

170.000

170.000

4

01-005

Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba

90.613

100.000

100.000

5

01-006

Bệnh viện Thanh Nhàn

141.997

160.000

160.000

6

01-013

Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp

86.277

85.000

86.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

7

01-061

Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp

270

 

Dừng hoạt động

8

01-025

Bệnh viện đa khoa Đức Giang

155.890

157.000

157.000

9

01-028

Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội

147.697

155.000

155.000

10

01-029

Bệnh viện đa khoa Thanh Trì

45.462

65.000

65.000

11

01-031

Bệnh viện đa khoa Đông Anh

113.736

117.000

117.000

12

01-032

Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn

48.563

80.000

80.000

13

01-056

Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1)

26.355

30.000

30.000

14

01-075

Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2)

23.615

35.000

35.000

15

01-077

Bệnh viện Bắc Thăng Long

43.496

85.000

85.000

16

01-071

Bệnh viện Nam Thăng Long

60.837

80.000

80.000

17

01-060

Bệnh viện Tuệ Tĩnh

59.702

45.900

60.000

18

01-099

Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh

108.002

103.500

110.000

19

01-160

Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm

92.363

87.700

93.000

20

01-009

Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông)

58.488

60.000

60.000

Không điều trị nội trú Nhi

đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/202 5/TT- BYT của Bộ Y tế

21

01-015

Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật

46.504

65.000

65.000

Nhận đối tượng trên 15 tuổi

22

01-018

Viện Y học Phòng không Không quân

40.920

50.000

50.000

Nhận đối tượng trên 15 tuổi

23

01-043

Bệnh viện 198 (Bộ Công An)

110.461

91.200

110.000

Cán bộ chiến sỹ công an.

- 'Công nhân công an

- 'Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi)

- Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ

24

01-055

Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

58.741

71.500

71.500

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế

25

01-062

Bệnh viện YHCT Bộ Công an

48.740

75.000

75.000

Nhận đối tượng trên 15 tuổi

Các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/202 5/TT- BYT của Bộ Y tế

26

01-065

Bệnh viện Dệt May

49.342

43.300

50.000

Nhận đối tượng trên 6 tuổi

27

01-072

Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2)

1.177

17.000

17.000

Nhận đối tượng trên 15 tuổi

28

01-087

Bệnh viện Than - Khoáng sản

9.656

10.000

10.000

Nhận đối tượng trên 15 tuổi

29

01-097

Bệnh viện Thể Thao Việt Nam

36.016

35.000

37.000

Nhận đối tượng trên 6 tuổi

30

01-819

Bệnh viện Quân Y 105

49.427

50.000

50.000

Nhận đối tượng trên 6 tuổi

31

01-188

Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức

5.343

17.800

17.800

Nhận đối tượng trên 6 tuổi

32

01-259

Bệnh viện Nhi Hà Nội

17.394

10.000

30.000

Tiếp nhận đối tượng dưới 16 tuổi

33

01-361

Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội

79.219

79.000

80.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

34

01-816

Bệnh viện đa khoa Hà Đông

148.178

170.000

170.000

35

01-817

Bệnh viện đa khoa Vân Đình

34.247

80.000

80.000

36

01-251

Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng

39.552

39.000

40.000

37

01-820

Bệnh viện đa khoa Đan Phượng

151.103

149.800

152.000

38

01-821

Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên

99.477

92.800

100.000

39

01-822

Bệnh viện đa khoa Ba Vì

126.296

130.000

130.000

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

40

01-823

Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ

159.920

159.100

160.000

41

01-824

Bệnh viện đa khoa Hoài Đức

152.591

138.400

160.000

42

01-825

Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức

99.818

99.300

100.000

43

01-826

Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ

95.402

95.300

100.000

44

01-827

Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai

107.782

95.400

110.000

45

01-828

Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất

142.023

140.700

143.000

46

01-829

Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai

131.575

133.300

133.300

Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

47

01-830

Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín

167.443

162.900

170.000

48

01-831

Bệnh viện đa khoa Sơn Tây

84.087

82.800

85.000

49

01-930

Bệnh viện Phục hồi chức năng

702

5.000

5.000

50

01-935

Bệnh viện YHCT Hà Đông

28.266

37.600

37.600

52

01-971

Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc

13.348

13.100

13.400

53

01-081

Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh)

32.039

32.900

32.900

Tổng cộng

4.097.157

4.364.200

4.528.500

 

 

Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

Đối tượng tiếp nhận

1

01-010

Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải

92.307

90.500

93.000

Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

2

01-035

Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà)

1.451

10.000

3.000

3

01-041

Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A

28.709

23.200

29.000

4

01-082

Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An

3.805

5.200

0

Dừng hoạt động

5

01-094

Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức

6.976

10.100

8.000

Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

6

01-095

Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long

42.754

42.500

43.000

7

01-126

Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội

11.781

14.700

12.000

8

01-139

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc

34.158

45.000

35.000

9

01-150

Bệnh viện Đông Đô

10.396

9.000

11.000

10

01-191

Bệnh viện đa khoa MEDLATEC

32.620

31.000

32.000

11

01-206

Bệnh viện đa khoa Hồng Phát

2.989

9.000

3.000

12

01-234

Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành

7.970

7.100

8.000

13

01-235

Bệnh viện đa khoa An Việt

11.394

9.800

11.500

14

01-244

Bệnh viện Quốc tế DoLife

3.672

2.500

4.000

15

01-249

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà

7.198

5.800

7.200

Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

16

01-258

Bệnh viện đa khoa Phương Đông

38.276

32.100

38.300

17

01-267

Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2

4.520

5.000

5.000

18

01-288

Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh

22.259

16.700

22.300

19

01-881

Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản

47

5.000

2.000

20

01-933

Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc)

25.774

33.500

26.000

21

01-MG3

Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec)

0

0

5.000

22

01-MG1

Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện

7.904

0

8.000

Tổng cộng

396.958

407.700

406.300

 

 

Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu

 

STT

Mã cơ sở KCB

Tên cơ sở KCB

Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025

Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026

Đối tượng tiếp nhận

1

01-007

Bệnh viện E

141.943

145.300

145.000

Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa

2

01-014

Bệnh viện trung ương Quân đội 108

85.608

100.000

100.000

Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

3

01-016

Bệnh viện Quân y 103

76.229

81.000

90.000

4

01-019

Viện Y học cổ truyền Quân đội

35.329

35.400

40.000

5

01-047

Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương

29.627

40.000

40.000

Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

6

01-161

Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City

39.172

40.000

40.000

7

01-250

Bệnh viện đa khoa Tâm Anh

9.822

9.700

10.000

8

01-939

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương

46.090

50.000

60.000

9

01-912

Bệnh viện Châm cứu Trung ương

16.467

35.000

35.000

10

01-925

Bệnh viện Lão khoa Trung ương

2.277

5.000

5.000

Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người tham gia BHYT mắc các bệnh lão khoa, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

11

01-929

Bệnh viện Bạch Mai

4.251

0

10.000

Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.

12

01-934

Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

7.470

0

8.000

Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện.

13

01-910

Bệnh viện Phổi Trung ương

0

0

5.000

Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ.

Tổng cộng

494.284

541.400

588.000

 

 

 

Xem thêm tại 7879/SYT-QLBHYTCNTT năm 2025.

Chia sẻ bài viết lên facebook 6

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079