
Bệnh viện đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026 (Hình từ Internet)
Sở Y tế Thành phố Hà Nội ban hành Hướng dẫn tạm thời 7879/SYT-QLBHYTCNTT năm 2025 về đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026
Trong khi đợi Bộ Y tế có ý kiến chỉ đạo thêm về các cơ sở cấp chuyên sâu, Sở Y tế Hà Nội hướng dẫn tạm thời đăng ký khám chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT) ban đầu, quy định số lượng, cơ cấu thẻ thẻ BHYT đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại các cơ sở KCB BHYT năm 2026.
Danh sách Bệnh viện công lập đăng ký khám chữa bệnh bảo hiểm y tế Hà Nội từ 2026 gồm:
Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện công lập)
|
STT |
Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB |
Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 |
Đối tượng tiếp nhận đặc thù |
Đối tượng tiếp nhận chung |
|
1 |
01-001 |
Bệnh viện Hữu Nghị |
43.980 |
50.000 |
50.000 |
Nhận đối tượng đủ tiêu chuẩn theo hướng dẫn số 52- HD/BTCTW của Ban tổ chức Trung ương |
|
|
2 |
01-003 |
Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
241.073 |
225.900 |
250.000 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
|
3 |
01-004 |
Bệnh viện đa khoa Đống Đa |
141.952 |
170.000 |
170.000 |
||
|
4 |
01-005 |
Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba |
90.613 |
100.000 |
100.000 |
||
|
5 |
01-006 |
Bệnh viện Thanh Nhàn |
141.997 |
160.000 |
160.000 |
||
|
6 |
01-013 |
Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp |
86.277 |
85.000 |
86.000 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
|
7 |
01-061 |
Cơ sở 2 Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp |
270 |
Dừng hoạt động |
|||
|
8 |
01-025 |
Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
155.890 |
157.000 |
157.000 |
||
|
9 |
01-028 |
Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội |
147.697 |
155.000 |
155.000 |
||
|
10 |
01-029 |
Bệnh viện đa khoa Thanh Trì |
45.462 |
65.000 |
65.000 |
||
|
11 |
01-031 |
Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
113.736 |
117.000 |
117.000 |
||
|
12 |
01-032 |
Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn |
48.563 |
80.000 |
80.000 |
||
|
13 |
01-056 |
Bệnh viện đa khoa Hoè Nhai (CS1) |
26.355 |
30.000 |
30.000 |
||
|
14 |
01-075 |
Bệnh viện Tim Hà Nội (Cơ sở 2) |
23.615 |
35.000 |
35.000 |
||
|
15 |
01-077 |
Bệnh viện Bắc Thăng Long |
43.496 |
85.000 |
85.000 |
||
|
16 |
01-071 |
Bệnh viện Nam Thăng Long |
60.837 |
80.000 |
80.000 |
||
|
17 |
01-060 |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
59.702 |
45.900 |
60.000 |
||
|
18 |
01-099 |
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh |
108.002 |
103.500 |
110.000 |
||
|
19 |
01-160 |
Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm |
92.363 |
87.700 |
93.000 |
||
|
20 |
01-009 |
Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) |
58.488 |
60.000 |
60.000 |
Không điều trị nội trú Nhi |
đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/202 5/TT- BYT của Bộ Y tế |
|
21 |
01-015 |
Bệnh viện 354/Tổng cục hậu cần - kỹ thuật |
46.504 |
65.000 |
65.000 |
Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
|
|
22 |
01-018 |
Viện Y học Phòng không Không quân |
40.920 |
50.000 |
50.000 |
Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
|
|
23 |
01-043 |
Bệnh viện 198 (Bộ Công An) |
110.461 |
91.200 |
110.000 |
Cán bộ chiến sỹ công an. - 'Công nhân công an - 'Thân nhân cán bộ, chiến sỹ công an theo công văn số 8609/CAHN-PX01 ngày 26/11/2025 của Công an TP Hà Nội (đối tượng trên 15 tuổi) - Ngoài ra nhận các đối tượng đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế khi còn số lượng thẻ |
|
|
24 |
01-055 |
Bệnh viện Đại học Y Dược trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội |
58.741 |
71.500 |
71.500 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế |
|
|
25 |
01-062 |
Bệnh viện YHCT Bộ Công an |
48.740 |
75.000 |
75.000 |
Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
Các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/202 5/TT- BYT của Bộ Y tế |
|
26 |
01-065 |
Bệnh viện Dệt May |
49.342 |
43.300 |
50.000 |
Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
|
|
27 |
01-072 |
Bệnh viên đa khoa Hoè Nhai (Cơ sở 2) |
1.177 |
17.000 |
17.000 |
Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
|
|
28 |
01-087 |
Bệnh viện Than - Khoáng sản |
9.656 |
10.000 |
10.000 |
Nhận đối tượng trên 15 tuổi |
|
|
29 |
01-097 |
Bệnh viện Thể Thao Việt Nam |
36.016 |
35.000 |
37.000 |
Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
|
|
30 |
01-819 |
Bệnh viện Quân Y 105 |
49.427 |
50.000 |
50.000 |
Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
|
|
31 |
01-188 |
Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức |
5.343 |
17.800 |
17.800 |
Nhận đối tượng trên 6 tuổi |
|
|
32 |
01-259 |
Bệnh viện Nhi Hà Nội |
17.394 |
10.000 |
30.000 |
Tiếp nhận đối tượng dưới 16 tuổi |
|
|
33 |
01-361 |
Bệnh viện Đại học Quốc gia Hà Nội |
79.219 |
79.000 |
80.000 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
|
34 |
01-816 |
Bệnh viện đa khoa Hà Đông |
148.178 |
170.000 |
170.000 |
||
|
35 |
01-817 |
Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
34.247 |
80.000 |
80.000 |
||
|
36 |
01-251 |
Bệnh viện đa khoa Phạm Ngọc Thạch thuộc Trường Đại học Y Tế công cộng |
39.552 |
39.000 |
40.000 |
||
|
37 |
01-820 |
Bệnh viện đa khoa Đan Phượng |
151.103 |
149.800 |
152.000 |
||
|
38 |
01-821 |
Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên |
99.477 |
92.800 |
100.000 |
||
|
39 |
01-822 |
Bệnh viện đa khoa Ba Vì |
126.296 |
130.000 |
130.000 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
|
40 |
01-823 |
Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ |
159.920 |
159.100 |
160.000 |
||
|
41 |
01-824 |
Bệnh viện đa khoa Hoài Đức |
152.591 |
138.400 |
160.000 |
||
|
42 |
01-825 |
Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
99.818 |
99.300 |
100.000 |
||
|
43 |
01-826 |
Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
95.402 |
95.300 |
100.000 |
||
|
44 |
01-827 |
Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai |
107.782 |
95.400 |
110.000 |
||
|
45 |
01-828 |
Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất |
142.023 |
140.700 |
143.000 |
||
|
46 |
01-829 |
Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai |
131.575 |
133.300 |
133.300 |
Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
|
47 |
01-830 |
Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín |
167.443 |
162.900 |
170.000 |
||
|
48 |
01-831 |
Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
84.087 |
82.800 |
85.000 |
||
|
49 |
01-930 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng |
702 |
5.000 |
5.000 |
||
|
50 |
01-935 |
Bệnh viện YHCT Hà Đông |
28.266 |
37.600 |
37.600 |
||
|
52 |
01-971 |
Khoa khám bệnh cơ sở 2 - Bệnh viện giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
13.348 |
13.100 |
13.400 |
||
|
53 |
01-081 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) |
32.039 |
32.900 |
32.900 |
||
|
Tổng cộng |
4.097.157 |
4.364.200 |
4.528.500 |
||||
Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp cơ bản (Bệnh viện tư nhân)
|
STT |
Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB |
Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 |
Đối tượng tiếp nhận |
|
1 |
01-010 |
Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải - Bệnh viện giao thông vận tải |
92.307 |
90.500 |
93.000 |
Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
2 |
01-035 |
Công ty CPKD và ĐTrị YT Đức Kiên (Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà) |
1.451 |
10.000 |
3.000 |
|
|
3 |
01-041 |
Bệnh viện đa khoa 16A Hà Đông thuộc Công ty TNHH một thành viên 16A |
28.709 |
23.200 |
29.000 |
|
|
4 |
01-082 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An |
3.805 |
5.200 |
0 |
Dừng hoạt động |
|
5 |
01-094 |
Bệnh viện đa khoa quốc tế Thiên Đức |
6.976 |
10.100 |
8.000 |
Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
6 |
01-095 |
Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long |
42.754 |
42.500 |
43.000 |
|
|
7 |
01-126 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội |
11.781 |
14.700 |
12.000 |
|
|
8 |
01-139 |
Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc |
34.158 |
45.000 |
35.000 |
|
|
9 |
01-150 |
Bệnh viện Đông Đô |
10.396 |
9.000 |
11.000 |
|
|
10 |
01-191 |
Bệnh viện đa khoa MEDLATEC |
32.620 |
31.000 |
32.000 |
|
|
11 |
01-206 |
Bệnh viện đa khoa Hồng Phát |
2.989 |
9.000 |
3.000 |
|
|
12 |
01-234 |
Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành |
7.970 |
7.100 |
8.000 |
|
|
13 |
01-235 |
Bệnh viện đa khoa An Việt |
11.394 |
9.800 |
11.500 |
|
|
14 |
01-244 |
Bệnh viện Quốc tế DoLife |
3.672 |
2.500 |
4.000 |
|
|
15 |
01-249 |
Bệnh viện đa khoa Quốc tế Bắc Hà |
7.198 |
5.800 |
7.200 |
Ngoài nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Tiếp nhận tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Koản 2, Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT của Bộ Y tế. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
16 |
01-258 |
Bệnh viện đa khoa Phương Đông |
38.276 |
32.100 |
38.300 |
|
|
17 |
01-267 |
Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 |
4.520 |
5.000 |
5.000 |
|
|
18 |
01-288 |
Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc - Phúc Trường Minh |
22.259 |
16.700 |
22.300 |
|
|
19 |
01-881 |
Bệnh viện Mặt trời thuộc Công ty CP phát triển công nghệ Y học Việt Nam- Nhật Bản |
47 |
5.000 |
2.000 |
|
|
20 |
01-933 |
Công ty TNHH Bệnh viện Hồng Ngọc (BV Hồng Ngọc) |
25.774 |
33.500 |
26.000 |
|
|
21 |
01-MG3 |
Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Smart City (Công ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec) |
0 |
0 |
5.000 |
|
|
22 |
01-MG1 |
Bệnh viện Đại học Phenikaa thuộc CTCP Y học Vĩnh Thiện |
7.904 |
0 |
8.000 |
|
|
Tổng cộng |
396.958 |
407.700 |
406.300 |
|||
Danh sách cơ sở KCB BHYT cấp chuyên sâu
|
STT |
Mã cơ sở KCB |
Tên cơ sở KCB |
Số thẻ đăng ký KCB BHYT ban đầu thực tế đến quý 4.2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2025 |
Số thẻ KCB BHYT ban đầu phân bổ năm 2026 |
Đối tượng tiếp nhận |
|
1 |
01-007 |
Bệnh viện E |
141.943 |
145.300 |
145.000 |
Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa |
|
2 |
01-014 |
Bệnh viện trung ương Quân đội 108 |
85.608 |
100.000 |
100.000 |
Ngoài đối tượng quân nhân thì tiếp nhận Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
3 |
01-016 |
Bệnh viện Quân y 103 |
76.229 |
81.000 |
90.000 |
|
|
4 |
01-019 |
Viện Y học cổ truyền Quân đội |
35.329 |
35.400 |
40.000 |
|
|
5 |
01-047 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương |
29.627 |
40.000 |
40.000 |
Tất cả các đối tượng theo thứ tự ưu tiên tại Điều 7, Thông tư 01/2025/TT-BYT cho đến khi hết số thẻ tối đa. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
6 |
01-161 |
Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Times City |
39.172 |
40.000 |
40.000 |
|
|
7 |
01-250 |
Bệnh viện đa khoa Tâm Anh |
9.822 |
9.700 |
10.000 |
|
|
8 |
01-939 |
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương |
46.090 |
50.000 |
60.000 |
|
|
9 |
01-912 |
Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
16.467 |
35.000 |
35.000 |
|
|
10 |
01-925 |
Bệnh viện Lão khoa Trung ương |
2.277 |
5.000 |
5.000 |
Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Người tham gia BHYT mắc các bệnh lão khoa, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
11 |
01-929 |
Bệnh viện Bạch Mai |
4.251 |
0 |
10.000 |
Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. |
|
12 |
01-934 |
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
7.470 |
0 |
8.000 |
Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện. |
|
13 |
01-910 |
Bệnh viện Phổi Trung ương |
0 |
0 |
5.000 |
Nhân viên, người lao động tại bệnh viện. Học sinh, sinh viên thực tập, học tập tại bệnh viện, người từ 75 tuổi trở lên. Tiếp nhận thẻ BHYT Hộ gia đình nếu còn số lượng thẻ. |
|
Tổng cộng |
494.284 |
541.400 |
588.000 |
|||
Xem thêm tại 7879/SYT-QLBHYTCNTT năm 2025.