Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM từ 10/02/2026

30/01/2026 15:24 PM

UBND TPHCM ban hành Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 về việc ban hành chi tiết Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM từ 10/02/2026.

Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM từ 10/02/2026

Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM từ 10/02/2026 (Hình từ internet)

UBND TPHCM ban hành Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM từ 10/02/2026

Quyết định 04/2026/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo đó, tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định 04/2026/QĐ-UBND có quy định chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên khoáng sản không kim loại tại TPHCM như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

 

 

 

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000

 

II2

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

Sạn trắng

m3

480.000

 

 

 

II20102

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

240.000

 

 

II202

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20201

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

1.000.000

 

 

 

 

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

2.000.000

 

 

 

 

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

8.000.000

 

 

 

 

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

10.000.000

 

 

 

II20203

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II2020302

Đá hộc

m3

150.000

 

 

 

 

II2020303

Đá cấp phối

m3

200.000

 

 

 

 

II2020304

Đá dăm các loại

m3

240.000

 

 

 

 

II2020305

Đá lô ca

m3

200.000

 

 

 

 

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

m3

400.000

 

 

II302

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30203

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

200.000

 

 

II502

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50201

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

200.000

 

 

 

II50202

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

350.000

 

II6

 

 

 

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

350.000

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa)

m3

200.000

 

II8

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

8.000.000

 

 

II802

 

 

Đá Granite màu đỏ

m3

6.000.000

 

 

II803

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

2.500.000

 

 

II804

 

 

Đá Granite màu khác

m3

4.000.000

 

 

II805

 

 

Đá gabro và diorit

m3

5.000.000

 

 

II806

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

1.000.000

 

II9

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

II901

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

m3

380.000

 

 

II902

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

m3

180.000

 

II11

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích)

 

 

 

 

II1101

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối bồ)

tấn

300.000

 

 

II1102

 

 

Cao lanh đã rây

tấn

800.000

 

II19

 

 

 

Than khác

 

 

 

 

II1901

 

 

Than bùn

tấn

400.000

 

II24

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2406

 

 

Bùn khoáng

tấn

1.300.000

Các đối được áp dụng Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

Căn cứ Điều 2 Quyết định 04/2026/QĐ-UBND các đối được áp dụng bao gồm:

- Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

- Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác; các trường hợp giá bán tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.

- Tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem thêm chi tiết tại Quyết định 04/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành từ ngày 29/01/2026.

Chia sẻ bài viết lên facebook 11

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079