
Bảng lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/01/2026, lương tối thiểu vùng được thực hiện theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Bảng lương dưới đây sẽ giúp Quý khách hàng thuận tiện tra cứu lương tối thiểu vùng 2026 chi tiết từng xã phường của tỉnh Tây Ninh.
|
Tên đơn vị hành chính cấp xã |
Lương tối thiểu vùng |
Theo tháng |
Theo giờ |
|
Phường Long An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã An Ninh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hiệp Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hậu Nghĩa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hòa Khánh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Đức Lập |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Mỹ Hạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Đức Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Thạnh Lợi |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bình Đức |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Lương Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bến Lức |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Mỹ Yên |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phước Lý |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Mỹ Lộc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Cần Giuộc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phước Vĩnh Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Tân Tập |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Khánh Hậu |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Kiến Tường |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Tuyên Thạnh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Bình Hiệp |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Long Cang |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Rạch Kiến |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Mỹ Lệ |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Tân Lân |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Cần Đước |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Long Hựu |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Nhựt Tảo |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Thủ Thừa |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Mỹ An |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Mỹ Thạnh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Tân Long |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Tân Ninh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Bình Minh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Ninh Thạnh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Long Hoa |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Hòa Thành |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Thanh Điền |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Trảng Bàng |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường An Tịnh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Gia Lộc |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Hưng Thuận |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Phước Chỉ |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Thạnh Đức |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Phước Thạnh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Gò Dầu |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Truông Mít |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Bình Thành |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Thạnh Phước |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Thạnh Hóa |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Tây |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Mỹ Quý |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Đông Thành |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Đức Huệ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Vàm Cỏ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Trụ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã An Lục Long |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tầm Vu |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Vĩnh Công |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Thuận Mỹ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Lộc Ninh |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Cầu Khởi |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Dương Minh Châu |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Đông |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Châu |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Phú |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Hội |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Thành |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Hòa |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Lập |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Tân Biên |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Thạnh Bình |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Trà Vong |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Hòa Hội |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Ninh Điền |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Châu Thành |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Hảo Đước |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Phước Vinh |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Long Thuận |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Bến Cầu |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Long Chữ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Hưng Điền |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Vĩnh Thạnh |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Tân Hưng |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Vĩnh Châu |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Tuyên Bình |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Vĩnh Hưng |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Khánh Hưng |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Bình Hòa |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Mộc Hóa |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Hậu Thạnh |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Nhơn Hòa Lập |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Nhơn Ninh |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
|
Xã Tân Thạnh |
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
1. Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.
2. Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.
3. Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:
- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.
- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.