Bảng lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh

04/02/2026 12:10 PM

Tây Ninh là một trong số ít tỉnh thành có đầy đủ lương tối thiểu vùng I, II, II và IV. Dưới đây là bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh.

Bảng lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh

Bảng lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh

Bảng lương tối thiểu vùng 2026 của 96 xã phường tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/01/2026, lương tối thiểu vùng được thực hiện theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.

Bảng lương dưới đây sẽ giúp Quý khách hàng thuận tiện tra cứu lương tối thiểu vùng 2026 chi tiết từng xã phường của tỉnh Tây Ninh.

Tên đơn vị hành chính cấp xã

Lương tối thiểu vùng

Theo tháng

Theo giờ

Phường Long An

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã An Ninh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hiệp Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hậu Nghĩa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Hòa Khánh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đức Lập

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Mỹ Hạnh

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Đức Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Thạnh Lợi

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bình Đức

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Lương Hòa

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Bến Lức

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Mỹ Yên

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phước Lý

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Mỹ Lộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Cần Giuộc

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Phước Vĩnh Tây

Vùng I

5.310.000

25.500

Xã Tân Tập

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Tân An

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Khánh Hậu

Vùng I

5.310.000

25.500

Phường Kiến Tường

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tuyên Thạnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Bình Hiệp

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Long Cang

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Rạch Kiến

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Mỹ Lệ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tân Lân

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Cần Đước

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Long Hựu

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Nhựt Tảo

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thủ Thừa

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Mỹ An

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Mỹ Thạnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Tân Long

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Tân Ninh

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Bình Minh

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Ninh Thạnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Long Hoa

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Hòa Thành

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Thanh Điền

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Trảng Bàng

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường An Tịnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Gia Lộc

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Hưng Thuận

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phước Chỉ

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Thạnh Đức

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Phước Thạnh

Vùng II

4.730.000

22.700

Phường Gò Dầu

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Truông Mít

Vùng II

4.730.000

22.700

Xã Bình Thành

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Thạnh Phước

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Thạnh Hóa

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Tây

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Mỹ Quý

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Đông Thành

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Đức Huệ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Vàm Cỏ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Trụ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã An Lục Long

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tầm Vu

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Vĩnh Công

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Thuận Mỹ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Lộc Ninh

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Cầu Khởi

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Dương Minh Châu

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Đông

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Châu

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Phú

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Hội

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Thành

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Hòa

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Lập

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Tân Biên

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Thạnh Bình

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Trà Vong

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Hòa Hội

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Ninh Điền

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Châu Thành

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Hảo Đước

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Phước Vinh

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Long Thuận

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Bến Cầu

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Long Chữ

Vùng III

4.140.000

20.000

Xã Hưng Điền

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Vĩnh Thạnh

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Tân Hưng

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Vĩnh Châu

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Tuyên Bình

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Vĩnh Hưng

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Khánh Hưng

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Bình Hòa

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Mộc Hóa

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Hậu Thạnh

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Nhơn Hòa Lập

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Nhơn Ninh

Vùng IV

3.700.000

17.800

Xã Tân Thạnh

Vùng IV

3.700.000

17.800

Áp dụng mức lương tối thiểu

1. Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

2. Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

3. Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

Chia sẻ bài viết lên facebook 15

Các tin khác
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079