
08 tuyến đường sông tại TPHCM theo quy định mới nhất 2026 (Hình từ Internet)
08 tuyến đường sông tại TPHCM theo Thông tư 09/2026/TT-BXD gồm:
|
TT |
Danh mục ĐTNĐ quốc gia phân cấp UBND cấp tỉnh |
Phạm vi tuyến sông (kênh) |
Chiều dài (km) |
Phạm vi địa giới |
|
|
CỘNG: |
|
242,13 |
|
|
1 |
Sông Đồng Nai (bao gồm Nhánh cù lao Rùa, cù lao Bạch Đằng) |
Từ cầu Đồng Nai đến ngã ba Sông Bé |
71,80 |
|
|
- Tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ngã ba Sông Bé |
58,00 |
|
||
|
+ Từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ranh giới phường Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai (tọa độ WGS 84: 10°54'12,1"N; 106°50'19,4"E) |
0,34 |
Ranh giới TP. HCM - Đồng Nai |
||
|
+ Từ ranh giới phường Biên Hòa - tỉnh Đồng Nai đến hạ lưu cù lao Rùa |
9,97 |
Đồng Nai |
||
|
+ Từ hạ lưu cù lao Rùa đến ngã ba Sông Bé |
47,69 |
Ranh giới TP. HCM - Đồng Nai |
||
|
- Nhánh cù lao Rùa |
6,70 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
- Nhánh cù lao Bạch Đằng |
7,10 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
2 |
Sông Sài Gòn |
Từ ngã ba rạch Bến Nghé đến hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km |
130,30 |
|
|
- Từ ngã ba rạch Bến Nghé đến cầu Bình Triệu |
17,30 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
- Từ cầu Bình Triệu đến cầu Bến Súc về thượng lưu 10 km |
83,90 |
|
||
|
+ Từ cầu Bình Triệu đến ranh giới xã Hưng Thuận - tỉnh Tây Ninh (tọa độ WGS 84: 11°08'09,5"N; 106°26'52,0"E) |
73,79 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
+ Từ ranh giới xã Hưng Thuận - tỉnh Tây Ninh đến cách cầu Bến Súc về thượng lưu 10 km |
10,11 |
Ranh giới TP. HCM - Tây Ninh |
||
|
- Cách cầu Bến Súc về thượng lưu 10 km đến hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km |
29,10 |
Ranh giới TP. HCM - Tây Ninh |
||
|
3 |
Kênh Tẻ - Đôi |
Từ ngã ba sông Sài Gòn đến ngã ba sông Chợ Đệm Bến Lức |
13,00 |
Tp. Hồ Chí Minh |
|
4 |
Sông Chợ Đệm Bến Lức |
Từ ngã ba Kênh Đôi đến cuối ranh giới xã Tân Nhựt - Tp. Hồ Chí Minh |
10,12 |
|
|
- Từ ngã ba Kênh Đôi đến xã Lương Hòa - tỉnh Tây Ninh (tọa độ WGS 84: 10°41'13,8"N; 106°32'50,3"E) |
8,82 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
- Từ xã Lương Hòa - tỉnh Tây Ninh đến cuối ranh giới xã Tân Nhựt - Tp. Hồ Chí Minh (tọa độ WGS 84: 10°41'08,1"N; 106°32'08,2"E) |
1,30 |
Ranh giới TP. HCM - Tây Ninh |
||
|
5 |
Rạch Ông Lớn - Kênh Cây Khô |
Từ ngã ba sông Cần Giuộc đến ngã ba kênh Tẻ |
8,50 |
Tp. Hồ Chí Minh |
|
6 |
Sông Cần Giuộc |
Từ đầu ranh giới xã Hưng Long - Tp. Hồ Chí Minh đến ngã ba kênh Cây Khô |
5,81 |
|
|
- Từ đầu ranh giới xã Hưng Long - Tp. Hồ Chí Minh (tọa độ WGS 84: 10°38'32,3"N; 106°40'24,7"E) đến ngã ba Rạch Dơi |
2,31 |
Ranh giới TP. HCM - Tây Ninh |
||
|
- Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba kênh Cây Khô |
3,50 |
Tp. Hồ Chí Minh |
||
|
7 |
Rạch Đào 1 |
Từ ngã ba sông Sài Gòn- Rạch Chiếc đến đường nội bộ tổng kho Thủ Đức |
1,10 |
Tp. Hồ Chí Minh |
|
8 |
Rạch Đào 2 |
Từ ngã ba sông Sài Gòn-Rạch Đào 2 đến đường nội bộ tổng kho Thủ Đức |
1,50 |
Tp. Hồ Chí Minh |
Căn cứ Điều 7 Nghị định 84/2024/NĐ-CP việc quản lý nhà nước về giao thông vận tải tại TPHCM được quy định như sau:
Ủy ban nhân dân Thành phố có thẩm quyền:
1. Tổ chức thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động giao thông đường thủy nội địa trên các đoạn đường thủy nội địa quốc gia thuộc địa giới hành chính Thành phố. Thẩm quyền quản lý hoạt động tại:
- Cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu, vùng nước neo đậu trên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng kết nối đường thủy nội địa quốc gia;
- Cảng, bến thủy nội địa, vùng nước neo đậu thuộc vùng nước cảng biển thuộc địa giới hành chính Thành phố.
2. Quyết định vị trí, phạm vi, thủ tục công bố và công bố hoạt động khu neo đậu, vùng nước neo đậu trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tuyến đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng kết nối đường thủy nội địa quốc gia (và vùng nước neo đậu thuộc vùng nước cảng biển) thuộc địa giới hành chính Thành phố (không cần xác lập quy hoạch khu neo đậu, vùng nước neo đậu). Trong đó, vùng nước neo đậu là vùng nước tiếp giáp bờ sông, kênh, rạch tại vị trí khu đất thuộc quyền sử dụng của tổ chức, cá nhân để neo đậu phương tiện thủy nội địa; không kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách.