Danh mục loài nguy cấp quý hiếm từ ngày 01/01/2026 (Thông tư 85/2025/TT-BNNMT)

14/01/2026 14:29 PM

Mới đây, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Danh mục loài nguy cấp quý hiếm áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Danh mục loài nguy cấp quý hiếm từ ngày 01/01/2026 (Thông tư 85/2025/TT-BNNMT)

Danh mục loài nguy cấp quý hiếm từ ngày 01/01/2026 (Thông tư 85/2025/TT-BNNMT) (Hình từ Internet)

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

Danh mục loài nguy cấp quý hiếm từ ngày 01/01/2026 (Thông tư 85/2025/TT-BNNMT)

Theo đó, loài nguy cấp, quý, hiếm ban hành tại Phụ lục I kèm theo Thông tư 85/2025/TT-BNNMT như sau:

Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm

TT

Tên Tiếng Việt

Tên khoa học

Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

I

NHÓM I

A

THỰC VẬT

 

NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)

 

 

 

LỚP THÔNG

PINOPSIDA

 

 

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

 

 

1.

Sa mộc dầu

Cunninghamia konishii

X

IA

2.

Hoàng đàn hữu liên

Cupressus tonkinensis

X

IA

3.

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

X

IA

4.

Bách tán đài loan

Taiwania cryptomerioides

X

IA

5.

Bách vàng

Xanthocyparis vietnamensis (Cupressus vietnamensis)

X

IA

 

Họ Thông

Pinaceae

 

 

6.

Vân sam phan si păng

Abies delavayi subsp. fansipanensis

X

IA

7.

Du sam đá vôi

Keteleeria davidiana

X

IA

8.

Thông đỏ lá dài (Thông đỏ nam)

Taxus wallichiana

X

IA

 

NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)

 

 

 

LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA)

 

 

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

 

 

9.

Hoàng liên gai lá tú (Hoàng liên gai lá tròn)

Berberis hypoxantha

 

IA

10.

Hoàng liên gai lá nhỏ (Hoàng liên gai lá ngắn)

Berberis julianae

X

IA

11.

Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá)

Berberis kawakamii

X

IA

12.

Hoàng liên gai lá dài

Berberis sargentiana

X

IA

13.

Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá nhọn dần)

Berberis subacuminata

 

IA

 

Họ Dầu

Dipterocarpaceae

 

 

14.

Sao lá hình tim

Hopea cordata

X

IA

15.

Kiền kiền phú quốc

Hopea pierrei

X

IA

16.

Sao mạng cà ná

Hopea reticulata

X

IA

17.

Chai lá cong

Shorea falcata

X

IA

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

 

 

18.

Hoàng liên bắc

Coptis chinensis

X

IA

19.

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

X

IA

 

Họ Ngũ gia bì

Araliaceae

 

 

20.

Tam thất hoang (Sâm vũ diệp)

Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus)

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

21.

Sâm việt nam

Panax vietnamensis

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

 

LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA)

 

 

 

Họ Lan

Orchidaceae

 

 

22.

Lan kim tuyến đá vôi

Anoectochilus calcareus

 

IA (từ rừng tự nhiên)

23.

Lan kim tuyến tơ (Lan kim tuyến đỏ)

Anoectochilus roxburghii

 

IA (từ rừng tự nhiên)

24.

Lan kim tuyến không cựa

Odontochilus acalcaratus (Anoectochilus acalcaratus)

 

IA (từ rừng tự nhiên)

25.

Lan hài đài cuộn

Paphiopedilum appletonianum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

26.

Lan hài chai

Paphiopedilum callosum

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

27.

Lan hài xuân cảnh

Paphiopedilum canhii

 

IA (từ rừng tự nhiên)

28.

Lan hài đốm

Paphiopedilum concolor

 

IA (từ rừng tự nhiên)

29.

Lan hài đỏ

Paphiopedilum delenatii

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

30.

Lan hài râu

Paphiopedilum dianthum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

31.

Lan hài trân châu

Paphiopedilum emersonii

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

32.

Lan hài tam đảo

Paphiopedilum gratrixianum

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

33.

Lan hài hằng

Paphiopedilum hangianum

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

34.

Lan hài hê len

Paphiopedilum helenae

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

35.

Lan hài henry

Paphiopedilum henryanum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

36.

Lan hài lông

Paphiopedilum hirsutissimum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

37.

Lan hài xanh

Paphiopedilum malipoense

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

38.

Lan hài hồng

Paphiopedilum micranthum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

39.

Lan hài tía

Paphiopedilum purpuratum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

40.

Lan hài chân tím

Paphiopedilum tranlienianum

X (từ rừng tự nhiên)

IA (từ rừng tự nhiên)

41.

Lan hài trần tuấn

Paphiopedilum trantuanhii

 

IA (từ rừng tự nhiên)

42.

Lan hài bóng

Paphiopedilum vietnamense

 

IA (từ rừng tự nhiên)

43.

Lan hài vàng

Paphiopedilum villosum

 

IA (từ rừng tự nhiên)

B

ĐỘNG VẬT

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

 

 

BỘ CÁ SẤU

CROCODILIA

 

 

 

Họ Cá sấu

Crocodylidae

 

 

1.

Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà)

Crocodylus porosus

 

IB

2.

Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm)

Crocodylus siamensis

 

IB

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

 

 

 

Họ Tắc kè

Gekkonidae

 

 

3.

Tắc kè đuôi vàng

Cnemaspis psychedelica

X

IB

 

Họ Thằn lằn cá sấu

Shinisauridae

 

 

4.

Thằn lằn cá sấu

Shinisaurus crocodilurus

X

IB

 

Họ Kỳ đà

Varanidae

 

 

5.

Kỳ đà vân

Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis)

 

IB

 

Họ Rắn hổ

Elapidae

 

 

6.

Rắn hổ chúa

Ophiophagus hannah

X

IB

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

 

 

 

Họ Rùa đầu to

Platysternidae

 

 

7.

Rùa đầu to

Platysternon megacephalum

X

IB

 

Họ Rùa đầm

Geoemydidae

 

 

8.

Rùa ba-ta-gua miền nam

Batagur affinis

 

IB

9.

Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung)

Cuora bourreti

X

IB

10.

Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch)

Cuora cyclornata

X

IB

11.

Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc)

Cuora galbinifrons

X

IB

12.

Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam)

Cuora picturata

X

IB

13.

Rùa trung bộ

Mauremys annamensis

X

IB

 

Họ Ba ba

Trionychidae

 

 

14.

Giải khổng lồ

Pelochelys cantorii

X

IB

15.

Giải sin-hoe

Rafetus swinhoei

X

IB

 

Họ Vích

Cheloniidae

 

 

16.

Rùa biển đầu to (Quản đồng)

Caretta caretta

X

 

17.

Vích

Chelonia mydas

X

 

18.

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

X

 

19.

Đồi mồi dứa

Lepidochelys olivacea

X

 

 

Họ Rùa da

Dermochelyidae

 

 

20.

Rùa da

Dermochelys coriacea

X

 

 

LỚP CHIM

AVES

 

 

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

 

 

 

Họ Trĩ

Phasianidae

 

 

21.

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

X

IB

22.

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwardsi

X

IB

23.

Công

Pavo muticus

X

IB

24.

Gà tiền mặt vàng

Polyplectron bicalcaratum

X

IB

25.

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

X

IB

26.

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

X

IB

27.

Gà lôi tía

Tragopan temminckii

X

IB

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

 

 

 

Họ Vịt

Anatidae

 

 

28.

Ngan cánh trắng

Asarcornis scutulata

X

IB

 

BỘ Ô TÁC

OTIDIFORMES

 

 

 

Họ Ô tác

Otidae

 

 

29.

Ô tác

Houbaropsis bengalensis

X

IB

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

 

 

 

Họ Bồ câu

Columbidae

 

 

30.

Bồ câu nicoba

Caloenas nicobarica

 

IB

 

BỘ SẾU

GRUIFORMES

 

 

 

Họ Chân bơi

Heliornithidae

 

 

31.

Chân bơi

Heliopais personata

 

IB

 

Họ Sếu

Gruidae

 

 

32.

Sếu đầu đỏ

Grus antigone

X

IB

 

BỘ RẼ

CHARADRIIFORMES

 

 

 

Họ Rẽ

Scolopacidae

 

 

33.

Rẽ mỏ thìa

Calidris pygmaea

X

IB

34.

Choắt lớn mỏ vàng

Tringa guttifer

X

IB

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

 

 

 

Họ Hạc

Ciconiidae

 

 

35.

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

X

IB

36.

Già đẫy lớn

Leptoptilos dubius

 

IB

37.

Già đẫy nhỏ

Leptoptilos javanicus

X

IB

38.

Cò lạo xám

Mycteria cinerea

 

IB

 

BỘ CHIM ĐIÊN

SULIFORMES

 

 

 

Họ Cổ rắn

Anhingidae

 

 

39.

Cổ rắn (Điêng điểng)

Anhinga melanogaster

 

IB

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

 

 

 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

 

 

40.

Cò thìa

Platalea minor

X

IB

41.

Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni

X

IB

42.

Quắm lớn (Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea

X

IB

 

Họ Diệc

Ardeidae

 

 

43.

Cò trắng trung quốc

Egretta eulophotes

 

IB

44.

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

X

IB

 

Họ Bồ nông

Pelecanidae

 

 

45.

Bồ nông chân xám

Pelecanus philippensis

X

IB

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

 

 

 

Họ Ưng

Accipitridae

 

 

46.

Đại bàng đầu nâu

Aquila heliaca

 

IB

47.

Kền kền ben-gan

Gyps bengalensis

 

IB

48.

Ó tai

Sarcogyps calvus

 

IB

49.

Diều hoa miến điện

Spilornis cheela

 

IB

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

 

 

 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

 

 

50.

Niệc cổ hung

Aceros nipalensis

X

IB

51.

Niệc mỏ vằn

Aceros undulatus

X

IB

52.

Niệc nâu

Anorrhinus austeni

 

IB

53.

Hồng hoàng

Buceros bicornis

X

IB

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

 

 

 

Họ Cắt

Falconidae

 

 

54.

Cắt lớn

Falco peregrinus

 

IB

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

 

 

 

Họ Khướu

Leiothrichidae

 

 

55.

Khướu ngực cam

Garrulax annamensis

 

IB

56.

Khướu konkakinh

Ianthocincla konkakinhensis

X

IB

57.

Mi núi bà

Laniellus langbianus

X

IB

58.

Khướu ngọc linh

Trochalopteron ngoclinhense

X

IB

59.

Khướu đầu đen má xám

Trochalopteron yersini

X

IB

 

Họ Sẻ đồng

Emberizidae

 

 

60.

Sẻ đồng ngực vàng

Emberiza aureola

 

IB

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

 

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

 

 

Họ Cu li

Lorisidea

 

 

61.

Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

X

IB

62.

Cu li nhỏ

Xanthonycticebus pygmaeus (Nycticebus pygmaeus)

X

IB

 

Họ Khỉ

Cercopithecidae

 

 

63.

Chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

X

IB

64.

Chà vá chân nâu

Pygathrix nemaeus

X

IB

65.

Chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

X

IB

66.

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

X

IB

67.

Voọc xám

Trachypithecus crepusculus

X

IB

68.

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

X

IB

69.

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

X

IB

70.

Voọc bạc đông dương

Trachypithecus germaini

X

IB

71.

Voọc đen hà tĩnh

Trachypithecus hatinhensis

X

IB

72.

Voọc bạc trường sơn

Trachypithecus margarita

X

IB

73.

Voọc cát bà

Trachypithecus poliocephalus

X

IB

 

Họ Vượn

Hylobatidae

 

 

74.

Vượn má vàng trung bộ

Nomascus annamensis

X

IB

75.

Vượn đen tuyền

Nomascus concolor

X

IB

76.

Vượn má vàng

Nomascus gabriellae

X

IB

77.

Vượn đen má trắng

Nomascus leucogenys

X

IB

78.

Vượn cao vít

Nomascus nasutus

X

IB

79.

Vượn siki

Nomascus siki

X

IB

 

BỘ THÚ ĂN THỊT

CARNIVORA

 

 

 

Họ Chó

Canidae

 

 

80.

Chó rừng

Canis aureus

X

IB

81.

Sói đỏ

Cuon alpinus

X

IB

82.

Cáo lửa

Vulpes vulpes

 

IB

 

Họ Gấu

Ursidae

 

 

83.

Gấu chó

Helarctos malayanus

X

IB

84.

Gấu ngựa

Ursus thibetanus

X

IB

 

Họ Chồn

Mustelidae

 

 

85.

Rái cá vuốt bé

Aonyx cinereus

X

IB

86.

Rái cá thường

Lutra lutra

X

IB

87.

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

X

IB

88.

Rái cá lông mượt

Lutrogale perspicillata

X

IB

 

Họ Cầy

Viverridae

 

 

89.

Cầy mực

Arctictis binturong

X

IB

90.

Cầy vằn

Chrotogale owstoni

X

IB

91.

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

X

IB

92.

Cầy giông đốm lớn

Viverra megaspila

X

IB

 

Họ Mèo

Felidae

 

 

93.

Báo lửa

Catopuma temminckii

X

IB

94.

Báo gấm

Neofelis nebulosa

X

IB

95.

Báo hoa mai

Panthera pardus

X

IB

96.

Hổ

Panthera tigris

X

IB

97.

Mèo gấm

Pardofelis marmorata

X

IB

98.

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

X

IB

 

BỘ CÓ VÒI

PROBOSCIDEA

 

 

 

Họ Voi

Elephantidae

 

 

99.

Voi châu á

Elephas maximus

X

IB

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ

PERISSODACTYLA

 

 

 

Họ Tê giác

Rhinocerotidae

 

 

100.

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

X

IB

 

BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN

ARTIODACTYLA

 

 

 

Họ Cheo cheo

Tragulidae

 

 

101.

Cheo cheo việt nam

Tragulus versicolor

X

IB

 

Họ Hươu nai

Cervidae

 

 

102.

Hươu vàng

Axis porcinus

X

IB

103.

Hươu xạ

Moschus berezovskii

X

IB

104.

Mang roosevelt

Muntiacus rooseveltorum

X

IB

105.

Mang trường sơn

Muntiacus truongsonensis

X

IB

106.

Mang lớn

Muntiacus vuquangensis

X

IB

107.

Nai cà tong

Rucervus eldii

X

IB

 

Họ Trâu bò

Bovidae

 

 

108.

Bò tót

Bos gaurus

X

IB

109.

Bò rừng

Bos javanicus

X

IB

110.

Sơn dương

Capricornis milneedwardsii (trước đây là Capricornis sumatraensis)

X

IB

111.

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

X

IB

 

BỘ TÊ TÊ

PHOLIDOTA

 

 

 

Họ Tê tê

Manidae

 

 

112.

Tê tê java

Manis javanica

X

IB

113.

Tê tê vàng

Manis pentadactyla

X

IB

 

BỘ THỎ

LAGOMORPHA

 

 

 

Họ Thỏ rừng

Leporidae

 

 

114.

Thỏ vằn

Nesolagus timminsi

X

IB

 

BỘ CÁ VOI

CETACEA

 

 

 

Họ Cá heo

Delphinidae

 

 

115.

Cá heo trắng trung hoa

Sousa chinensis

X

 

 

BỘ HẢI NGƯU

SIRENIA

 

 

 

Họ Cá cúi

Dugongidae

 

 

116.

Bò biển

Dugong dugon

X

 

C

GIỐNG CÂY TRỒNG

 

 

 

Loài Lúa

Oryza sativa

 

 

1.

Giống Chiêm đá Quảng Ninh

Oryza sativa

X

 

2.

Giống Dự nghểu Hòa Bình

Oryza sativa

X

 

3.

Giống Lúa Chăm biển

Oryza sativa

X

 

4.

Giống Hom mùa Hải Phòng

Oryza sativa

X

 

5.

Giống Tẻ tép

Oryza sativa

X

 

6.

Giống Cút (chiêm cút)

Oryza sativa

X

 

7.

Giống Chiêm cườm

Oryza sativa

X

 

8.

Giống Nếp hạt mây

Oryza sativa

X

 

9.

Giống Chiêm bầu

Oryza sativa

X

 

 

Loài Ngô

Zea mays

 

 

10.

Giống Tẻ trắng hà chua cay

Zea mays

X

 

11.

Loài Khoai môn

Colocasia esculenta

X

 

12.

Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng)

Colocasia esculenta

X

 

 

Loài Lạc

Arachis hypogaea

 

 

13.

Giống Lạc trắng Vân Kiều

Arachis hypogaea

X

 

 

Loài Đậu tương

Glycine max

 

 

14.

Giống Đậu tương hạt đen

Glycine max

X

 

 

Loài Đậu nho nhe

Vigna umbellata

 

 

15.

Giống Đậu nho nhe đen

Vigna umbellata

X

 

 

Loài Nhãn

Dimocarpus longan

 

 

16.

Giống Nhãn hạt trắng

Dimocarpus longan

X

 

D

GIỐNG VẬT NUÔI

 

 

 

Loài Lợn

Sus scrofa

 

 

1.

Giống lợn ỉ

Sus scrofa

X

 

2.

Giống lợn ba xuyên

Sus scrofa

X

 

3.

Giống lợn hung

Sus scrofa

X

 

4.

Giống lợn mường lay

Sus scrofa

X

 

 

Loài Gà sao

Helmeted

 

 

5.

Giống gà sao vàng

Numida meleagris

X

 

 

Loài Vịt xiêm

Cairina moschata

 

 

6.

Giống ngan sen

Cairina moschata

X

 

II

NHÓM II

A

THỰC VẬT

 

NGÀNH THÔNG ĐẤT

LYCOPODIOPHYTA

 

 

 

Họ Thông đất

Lycopodiaceae

 

 

1.

Thạch tùng răng cưa

Huperzia serrata

 

IIA

 

NGÀNH DƯƠNG XỈ

POLYPODIOPHYTA

 

 

 

Họ Dương xỉ thân gỗ

Cyatheaceae

 

 

2.

Các loài dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila, Gymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea)

Alsophila spp. Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. (Cyathea spp.)

 

IIA

 

Họ Lông cu li

Dicksoniaceae

 

 

3.

Cẩu tích

Cibotium barometz

 

IIA

 

Họ Dương xỉ

Polypodiaceae

 

 

4.

Tắc kè đá

Drynaria bonii

 

IIA

5.

Cốt toái bổ

Drynaria roosii (trước đây là Drynaria fortunei)

 

IIA

 

NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)

 

 

 

LỚP THÔNG

PINOPSIDA

 

 

 

Họ Đỉnh tùng

Cephalotaxaceae

 

 

6.

Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi)

Cephalotaxus mannii

 

IIA

 

Họ Hoàng đàn

Cupressaceae

 

 

7.

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

 

IIA

8.

Bách xanh núi đá

Calocedrus rupestris

 

IIA

9.

Pơ mu

Fokienia hodginsii

 

IIA

 

Họ Thông

Pinaceae

 

 

10.

Thông xuân nha (Thông năm lá rủ)

Pinus cernua

 

IIA

11.

Thông đà lạt

Pinus dalatensis

 

IIA

12.

Thông lá dẹt

Pinus krempfii

 

IIA

13.

Thiết sam giả lá ngắn

Pseudotsuga sinensis var. brevifolia (Pseudotsuga brevifolia)

 

IIA

 

Họ Kim giao

Podocarpaceae

 

 

14.

Thông tre lá ngắn

Podocarpus pilgeri

 

IIA

 

Họ Thông đỏ

Taxaceae

 

 

15.

Thông đỏ lá ngắn

Taxus chinensis

 

IIA

 

LỚP TUẾ

CYCADOPSIDA

 

 

 

Họ Tuế

Cycadaceae

 

 

16.

Các loài tuế thuộc chi Cycas

Cycas spp.

 

IIA

 

NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)

 

 

 

LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA

 

 

 

Họ Ngũ gia bì

Araliacea

 

 

17.

Tam thất hoang (Sâm vũ diệp)

Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus)

 

IIA (từ trồng cấy nhân tạo)

18.

Sâm việt nam

Panax vietnamensis

 

IIA (từ trồng cấy nhân tạo)

 

Họ Nam mộc hương

Aristolochiaceae

 

 

19.

Các loài tế tân thuộc chi Asarum

Asarum spp.

 

IIA

 

Họ Hoàng liên gai

Berberidaceae

 

 

20.

Các loài hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia

Mahonia spp.

 

IIA

21.

Bát giác liên

Podophyllum difforme (trước đây là Podophyllum tonkinense)

 

IIA

 

Họ Núc nác

Bignoniaceae

 

 

22.

Các loài đinh thuộc chi Fernandoa

Fernandoa spp.

 

IIA

 

Họ Hoa chuông

Campanulaceae

 

 

23.

Đẳng sâm

Codonopsis javanica

 

IIA

 

Họ Măng cụt

Clusiaceae

 

 

24.

Trai

Garcinia fagraeoides

 

IIA

 

Họ Thị

Ebenaceae

 

 

25.

Mun

Diospyros mun

 

IIA

26.

Mun sọc

Diospyros sailetii

 

IIA

 

Họ Đậu

Fabaceae

 

 

27.

Gõ đỏ (Cà te)

Afzelia xylocarpa

 

IIA

28.

Trắc

Dalbergia cochinchinensis

 

IIA

29.

Cẩm lai

Dalbergia oliveri

 

IIA

30.

Trắc dây

Dalbergia rimosa

 

IIA

31.

Sưa

Dalbergia tonkinensis

 

IIA

32.

Lim xanh

Erythrophleum fordii

 

IIA

33.

Giáng hương quả to

Pterocarpus macrocarpus

 

IIA

34.

Gụ mật (Gõ mật)

Sindora siamensis

 

IIA

35.

Gụ lau

Sindora tonkinensis

 

IIA

 

Họ Long não

Lauraceae

 

 

36.

Gù hương (Quế balansa)

Cinnamomum balansae

 

IIA

37.

Re xanh phấn

Cinnamomum glaucescens (Camphora glaucescens)

 

IIA

38.

Vù hương (Xá xị, Re hương)

Cinnamomum parthenoxylon (Camphora parthenoxylon)

 

IIA

 

Họ Bông

Malvaceae

 

 

39.

Nghiến

Burretiodendron tonkinense (Excentrodendron tonkinense)

 

IIA

 

Họ Tiết dê

Menispermaceae

 

 

40.

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

 

IIA

41.

Hoàng đằng

Fibraurea recisa

 

IIA

42.

Nam hoàng liên

Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca)

 

IIA

43.

Các loài bình vôi thuộc chi Stephania

Stephania spp.

 

IIA

 

Họ Mao lương

Ranunculaceae

 

 

44.

Thổ hoàng liên

Thalictrum foliolosum

 

IIA

 

Họ Ngũ vị

Schisandraceae

 

 

45.

Các loài na rừng thuộc chi Kadsura

Kadsura spp.

 

IIA

 

LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA)

 

 

 

Họ Cau

Arecaceae

 

 

46.

Song mật

Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus)

 

IIA

47.

Song bột

Calamus poilanei

 

IIA

 

Họ Thiên môn

Asparagaceae

 

 

48.

Hoàng tinh hoa trắng

Disporopsis longifolia

 

IIA

49.

Hoàng tinh hoa đỏ

Polygonatum kingianum

 

IIA

 

Họ Hành

Liliaceae

 

 

50.

Bách hợp

Lilium poilanei (Lilium primulinum var. ochraceum)

 

IIA

 

Họ Ngót nghẻo

Melanthiaceae

 

 

51.

Các loài bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris

Paris spp.

 

IIA

 

Họ Lan

Orchidaceae

 

 

52.

Các loài lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I

Orchidaceae spp.

 

IIA

B

ĐỘNG VẬT

 

LỚP CÔN TRÙNG

INSECTA

 

 

 

BỘ CÁNH CỨNG

COLEOPTERA

 

 

 

Họ Bọ hung

Scarabaeidae

 

 

1.

Cua bay việt nam

Cheirotonus battareli

 

IIB

2.

Cua bay đen

Cheirotonus jansoni

 

IIB

 

BỘ CÁNH VẢY

LEPIDOPTERA

 

 

 

Họ Bướm phượng

Papilionidae

 

 

3.

Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn

Teinopalpus aureus

 

IIB

4.

Bướm phượng đuôi kiếm răng tù

Teinopalpus imperialis

 

IIB

5.

Bướm phượng cánh chim chấm rời

Troides aeacus

 

IIB

6.

Bướm phượng cánh chim chấm liền

Troides helena

 

IIB

 

LỚP LƯỠNG CƯ

AMPHIBIA

 

 

 

BỘ CÓ ĐUÔI

CAUDATA

 

 

 

Họ Cá cóc

Salamandridae

 

 

7.

Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton

Paramesotriton spp.

 

IIB

8.

Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton

Tylototriton spp.

 

IIB

 

LỚP BÒ SÁT

REPTILIA

 

 

 

BỘ CÓ VẢY

SQUAMATA

 

 

 

Họ Nhông

Agamidae

 

 

9.

Rồng đất

Physignathus cocincinus

 

IIB

 

Họ Thạch sùng mí

Eublepharidae

 

 

10.

Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus

Goniurosaurus spp.

 

IIB

 

Họ Tắc kè

Gekkonidae

 

 

11.

Tắc kè bà đen

Gekko badenii

 

IIB

12.

Tắc kè hoa

Gekko gecko

 

IIB

13.

Tắc kè ri-vơ

Gekko reevesii

 

IIB

 

Họ Kỳ đà

Varanidae

 

 

14.

Kỳ đà hoa

Varanus salvator

 

IIB

 

Họ Trăn

Pythonidae

 

 

15.

Trăn cộc

Python brongersmai (trước đây là Python curtus)

 

IIB

16.

Trăn đất

Python bivittatus (trước đây là Python molurus)

 

IIB

17.

Trăn gấm

Malayopython reticulatus (Python reticulatus)

 

IIB

 

Họ Rắn nước

Colubridae

 

 

18.

Rắn ráo trâu

Ptyas mucosa

 

IIB

 

Họ Rắn hổ

Elapidae

 

 

19.

Rắn hổ mang trung quốc

Naja atra

 

IIB

20.

Rắn hổ mang một mắt kính

Naja kaouthia

 

IIB

21.

Rắn hổ mang xiêm (Rắn hổ mang thái lan)

Naja siamensis

 

IIB

 

BỘ RÙA

TESTUDINES

 

 

 

Họ Rùa đầm

Geoemydidae

 

 

22.

Rùa hộp lưng đen

Cuora amboinensis

 

IIB

23.

Rùa sa nhân

Cuora mouhotii

 

IIB

24.

Rùa đất atripon

Cyclemys atripons

 

IIB

25.

Rùa đất châu á

Cyclemys dentata

 

IIB

26.

Rùa đất âu-ham (Rùa đất sê-pôn)

Cyclemys oldhamii

 

IIB

27.

Rùa đất pulkin

Cyclemys pulchristriata

 

IIB

28.

Rùa đất spengler

Geoemyda spengleri

 

IIB

29.

Rùa răng

Heosemys annandalii

 

IIB

30.

Rùa đất lớn

Heosemys grandis

 

IIB

31.

Rùa ba gờ

Malayemys subtrijuga

 

IIB

32.

Rùa câm

Mauremys mutica

 

IIB

33.

Rùa bốn mắt

Sacalia quadriocellata

 

IIB

34.

Rùa cổ bự

Siebenrockiella crassicollis

 

IIB

 

Họ Rùa núi

Testudinidae

 

 

35.

Rùa núi vàng

Indotestudo elongata

 

IIB

36.

Rùa núi viền

Manouria impressa

 

IIB

 

Họ Ba ba

Trionychidae

 

 

37.

Cua đinh (Ba ba nam bộ)

Amyda ornata (trước đây là Amyda cartilaginea)

 

IIB

38.

Ba ba gai

Palea steindachneri

 

IIB

 

LỚP CHIM

AVES

 

 

 

BỘ GÀ

GALLIFORMES

 

 

 

Họ Trĩ

Phasianidae

 

 

39.

Gà so họng trắng

Arborophila brunneopectus

 

IIB

40.

Gà so ngực gụ

Arborophila chloropus

 

IIB

41.

Gà so họng hung

Arborophila rufogularis

 

IIB

42.

Gà so họng đen

Arborophila torqueola

 

IIB

43.

Gà lôi hông tía

Lophura diardi

 

IIB

44.

Gà lôi trắng

Lophura nycthemera

 

IIB

 

BỘ NGỖNG

ANSERIFORMES

 

 

 

Họ Vịt

Anatidae

 

 

45.

Vịt đầu đen

Aythya baeri

 

IIB

46.

Vịt mỏ nhọn

Mergus squamatus

 

IIB

 

BỘ CU CU

CUCULIFORMES

 

 

 

Họ Cu cu

Cuculidae

 

 

47.

Phướn đất

Carpococcyx renauldi

 

IIB

 

BỘ BỒ CÂU

COLUMBIFORMES

 

 

 

Họ Bồ câu

Columbidae

 

 

48.

Bồ câu nâu

Columba punicea

 

IIB

 

BỘ RẼ

CHARADRIIFORMES

 

 

 

Họ Rẽ

Scolopacidae

 

 

49.

Rẽ lớn ngực đốm

Calidris tenuirostris

 

IIB

50.

Choắt mỏ cong hông nâu

Numenius madagascariensis

 

IIB

 

Họ Mòng bể

Laridae

 

 

51.

Nhàn bụng đen

Sterna acuticauda

 

IIB

 

BỘ HẠC

CICONIIFORMES

 

 

 

Họ Hạc

Ciconiidae

 

 

52.

Hạc đen

Ciconia nigra

 

IIB

 

BỘ BỒ NÔNG

PELECANIFORMES

 

 

 

Họ Cò quắm

Threskiornithidae

 

 

53.

Quắm đầu đen

Threskiornis melanocephalus

 

IIB

 

BỘ ƯNG

ACCIPITRIFORMES

 

 

 

Họ Ó cá

Pandionidae

 

 

54.

Ó cá

Pandion haliaetus

 

IIB

 

Họ Ưng

Accipitridae

 

 

55.

Ưng xám

Accipiter badius

 

IIB

56.

Ưng lớn

Accipiter gentilis

 

IIB

57.

Ưng nhật bản

Accipiter gularis

 

IIB

58.

Ưng mày trắng

Accipiter nisus

 

IIB

59.

Ưng lưng đen

Accipiter soloensis

 

IIB

60.

Ưng ấn độ

Accipiter trivirgatus

 

IIB

61.

Ưng bụng hung

Accipiter virgatus

 

IIB

62.

Đại bàng đầu trọc

Aegypius monachus

 

IIB

63.

Đại bàng đầu hung

Aquila chrysaetos

 

IIB

64.

Đại bàng đen

Aquila clanga

 

IIB

65.

Đại bàng má trắng

Aquila fasciata

 

IIB

66.

Đại bàng hung

Aquila nipalensis

 

IIB

67.

Đại bàng nâu

Aquila rapax

 

IIB

68.

Diều hoa jerdon

Aviceda jerdoni

 

IIB

69.

Diều mào

Aviceda leuphotes

 

IIB

70.

Diều ấn độ

Butastur indicus

 

IIB

71.

Diều xám

Butastur liventer

 

IIB

72.

Diều nhật bản

Buteo burmanicus

 

IIB

73.

Diều ngón ngắn

Circaetus gallicus

 

IIB

74.

Diều đầu xám

Circus aeruginosus

 

IIB

75.

Diều hen

Circus cyaneus

 

IIB

76.

Diều bụng trắng

Circus macrourus

 

IIB

77.

Diều mướp

Circus melanoleucos

 

IIB

78.

Diều đầu trắng

Circus spilonotus

 

IIB

79.

Diều trắng

Elanus caeruleus

 

IIB

80.

Đại bàng biển đuôi trắng

Haliaeetus albicilla

 

IIB

81.

Đại bàng biển bụng trắng

Haliaeetus leucogaster

 

IIB

82.

Đại bàng biển đuôi đen

Haliaeetus leucoryphus

 

IIB

83.

Diều lửa

Haliastur indus

 

IIB

84.

Diều cá bé

Icthyophaga humilis

 

IIB

85.

Diều cá đầu xám

Icthyophaga ichthyaetus

 

IIB

86.

Đại bàng mã lai

Ictinaetus malayensis

 

IIB

87.

Đại bàng bụng hung

Lophotriorchis kienerii

 

IIB

88.

Diều hâu

Milvus migrans

 

IIB

89.

Diều đầu nâu

Nisaetus cirrhatus

 

IIB

90.

Diều núi

Nisaetus nipalensis

 

IIB

91.

Diều ăn ong

Pernis ptilorhynchus

 

IIB

 

BỘ CÚ

STRIGIFORMES

 

 

 

Họ Cú lợn

Tytonidae

 

 

92.

Cú lợn rừng

Phodilus badius

 

IIB

93.

Cú lợn lưng xám

Tyto alba

 

IIB

94.

Cú lợn lưng nâu

Tyto longimembris

 

IIB

 

Họ Cú mèo

Strigidae

 

 

95.

Cú lửa

Asio flammeus

 

IIB

96.

Hù trán trắng

Athene brama

 

IIB

97.

Dù dì nê pan

Bubo nipalensis

 

IIB

98.

Cú vọ mặt trắng

Glaucidium brodiei

 

IIB

99.

Cú vọ

Glaucidium cuculoides

 

IIB

100.

Dù dì hung

Ketupa flavipes

 

IIB

101.

Dù dì kêtupu

Ketupa ketupu

 

IIB

102.

Dù dì phương đông

Ketupa zeylonensis

 

IIB

103.

Cú vọ lưng nâu

Ninox scutulata

 

IIB

104.

Cú mèo khoang cổ

Otus lettia

 

IIB

105.

Cú mèo latusơ

Otus spilocephalus

 

IIB

106.

Cú mèo nhỏ

Otus sunia

 

IIB

107.

Strix leptogrammica

 

IIB

108.

Hù nivicon

Strix nivicola

 

IIB

109.

Hù phương đông

Strix seloputo

 

IIB

 

BỘ HỒNG HOÀNG

BUCEROTIFORMES

 

 

 

Họ Hồng hoàng

Bucerotidae

 

 

110.

Cao cát bụng trắng

Anthracoceros albirostris

 

IIB

 

BỘ CẮT

FALCONIFORMES

 

 

 

Họ Cắt

Falconidae

 

 

111.

Cắt amur

Falco amurensis

 

IIB

112.

Cắt lưng xám

Falco columbarius

 

IIB

113.

Cắt ấn độ

Falco jugger

 

IIB

114.

Cắt bụng hung

Falco severus

 

IIB

115.

Cắt trung quốc

Falco subbuteo

 

IIB

116.

Cắt lưng hung

Falco tinnunculus

 

IIB

117.

Cắt nhỏ bụng hung

Microhierax caerulescens

 

IIB

118.

Cắt nhỏ bụng trắng

Microhierax melanoleucos

 

IIB

119.

Cắt nhỏ họng trắng

Polihierax insignis

 

IIB

 

BỘ VẸT

PSITTACIFORMES

 

 

 

Họ Vẹt

Psittacidae

 

 

120.

Vẹt ngực đỏ

Psittacula alexandri

 

IIB

121.

Vẹt má vàng

Psittacula eupatria

 

IIB

122.

Vẹt đầu xám

Psittacula finschii

 

IIB

123.

Vẹt đầu hồng

Psittacula roseata

 

IIB

124.

Vẹt lùn

Loriculus vernalis

 

IIB

 

BỘ SẺ

PASSERIFORMES

 

 

 

Họ Đuôi cụt

Pittidae

 

 

125.

Đuôi cụt đầu đỏ

Hydrornis cyanea

 

IIB

126.

Đuôi cụt bụng vằn

Hydrornis elliotii

 

IIB

127.

Đuôi cụt gáy xanh

Hydrornis nipalensis

 

IIB

128.

Đuôi cụt đầu hung

Hydrornis oatesi

 

IIB

129.

Đuôi cụt nâu

Hydrornis phayrei

 

IIB

130.

Đuôi cụt đầu xám

Hydrornis soror

 

IIB

131.

Đuôi cụt cánh xanh

Pitta moluccensis

 

IIB

132.

Đuôi cụt bụng đỏ

Pitta nympha

 

IIB

133.

Đuôi cụt đầu đen

Pitta sordida

 

IIB

 

Họ Chuối tiêu

Pellorneidae

 

 

134.

Khướu đuôi cụt họng trắng

Rimator pasquieri

 

IIB

 

Họ Khướu

Leiothrichidae

 

 

135.

Khướu vằn đầu đen

Actinodura sodangorum

 

IIB

136.

Khướu lưng đỏ

Cutia legalleni

 

IIB

137.

Họa mi

Garrulax canorus

 

IIB

138.

Khướu má hung

Garrulax castanotis

 

IIB

139.

Khướu đầu trắng

Garrulax leucolophus

 

IIB

140.

Khướu xám

Garrulax maesi

 

IIB

141.

Khướu đầu đen

Garrulax milleti

 

IIB

142.

Khướu ngực đốm

Garrulax merulinus

 

IIB

143.

Khướu khoang cổ

Garrulax monileger

 

IIB

144.

Kim oanh tai bạc

Leiothrix argentauris

 

IIB

145.

Kim oanh mỏ đỏ

Leiothrix lutea

 

IIB

146.

Khướu mặt đỏ

Liocichla ripponi

 

IIB

147.

Khướu họng trắng

Pterorhinus albogularis

 

IIB

148.

Khướu bạc má

Pterorhinus chinensis

 

IIB

149.

Khướu bụng vàng

Pterorhinus gularis

 

IIB

150.

Khướu ngực đen

Pterorhinus pectoralis

 

IIB

151.

Liếu điếu

Pterorhinus perspicillatus

 

IIB

152.

Bò chiêu

Pterorhinus sannio

 

IIB

153.

Khướu đầu xám

Pterorhinus vassali

 

IIB

154.

Khướu mặt đen

Trochalopteron affine

 

IIB

155.

Khướu cánh đỏ

Trochalopteron formosum

 

IIB

156.

Khướu tai bạc

Trochalopteron melanostigma

 

IIB

157.

Khướu đuôi đỏ

Trochalopteron milnei

 

IIB

158.

Khướu vảy

Trochalopteron squamatus

 

IIB

159.

Khướu vằn

Trochalopteron subunicolor

 

IIB

 

Họ Đớp ruồi

Muscicapidae

 

 

160.

Chích chòe lửa

Copsychus malabaricus

 

IIB

 

Họ Sáo

Sturnidae

 

 

161.

Yểng

Gracula religiosa

 

IIB

 

LỚP THÚ

MAMMALIA

 

 

 

BỘ CÁNH DA

DERMOPTERA

 

 

 

Họ Cầy bay

Cynocephalidae

 

 

162.

Chồn bay

Galeopterus variegatus

 

IIB

 

BỘ DƠI

CHIROPTERA

 

 

 

Họ Dơi quả

Pteropodidae

 

 

163.

Dơi ngựa bé

Pteropus hypomelanus

 

IIB

164.

Dơi ngựa ly-lê

Pteropus lylei

 

IIB

165.

Dơi ngựa lớn

Pteropus vampyrus

 

IIB

 

BỘ GẬM NHẤM

RODENTIA

 

 

 

Họ chuột

Muridae

 

 

166.

Chuột đá lào

Laonastes aenigmamus

 

IIB

 

Họ Sóc

Sciuridae

 

 

167.

Sóc hòn khoai

Callosciurus honkhoaiensis

 

IIB

168.

Sóc bay trâu

Petaurista philippensis

 

IIB

169.

Sóc đen

Ratufa bicolor

 

IIB

 

BỘ LINH TRƯỞNG

PRIMATES

 

 

 

Họ Khỉ

Cercopithecidae

 

 

170.

Khỉ mặt đỏ

Macaca arctoides

 

IIB

171.

Khỉ mốc

Macaca assamensis

 

IIB

172.

Khỉ đuôi dài

Macaca fascicularis

 

IIB

173.

Khỉ đuôi lợn

Macaca leonina

 

IIB

174.

Khỉ vàng

Macaca mulatta

 

IIB

 

BỘ MÓNG GUỐC CHẴN

ARTIODACTYLA

 

 

 

Họ Cheo cheo

Tragulidae

 

 

175.

Cheo cheo

Tragulus kanchil

 

IIB

 

Họ Hươu nai

Cercidae

 

 

176.

Mang thường (Hoẵng)

Muntiacus vaginalis (trước đây là Muntiacus muntjak)

 

IIB

177.

Nai

Rusa unicolor

 

IIB

 

BỘ THỎ

LAGORMORPHA

 

 

 

Họ Thỏ rừng

Leporidae

 

 

178.

Thỏ rừng trung hoa

Lepus sinensis

 

IIB

 

BỘ ĂN THỊT

CARNIVORA

 

 

 

Họ Chó

Canidae

 

 

179.

Lửng chó

Nyctereutes procyonoides

 

IIB

 

Họ Cầy

Viverridae

 

 

180.

Cầy tai trắng

Arctogalidia trivirgata

 

IIB

181.

Cầy vòi mốc

Paguma larvata

 

IIB

182.

Cầy vòi hương

Paradoxurus hermaphroditus

 

IIB

183.

Cầy giông

Viverra zibetha

 

IIB

184.

Cầy hương

Viverricula indica

 

IIB

 

Họ Chồn

Mustelidae

 

 

185.

Lửng lợn

Arctogalidia collaris

 

IIB

186.

Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale

Melogale spp.

 

IIB

 

Họ Mèo

Felidae

 

 

187.

Mèo ri

Felis chaus

 

IIB

188.

Mèo rừng

Prionailurus bengalensis

 

IIB

(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).

Thông tư 85/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026. Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư 85/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành.

 

Chia sẻ bài viết lên facebook 16

Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần LawSoft. Giấy phép số: 32/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 15/05/2019 Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3935 2079