
Danh mục loài nguy cấp quý hiếm từ ngày 01/01/2026 (Thông tư 85/2025/TT-BNNMT) (Hình từ Internet)
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Theo đó, loài nguy cấp, quý, hiếm ban hành tại Phụ lục I kèm theo Thông tư 85/2025/TT-BNNMT như sau:
![]() |
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm |
|
TT |
Tên Tiếng Việt |
Tên khoa học |
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
|
I |
NHÓM I |
|||
|
A |
THỰC VẬT |
|||
|
|
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) |
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP THÔNG |
PINOPSIDA |
|
|
|
|
Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae |
|
|
|
1. |
Sa mộc dầu |
Cunninghamia konishii |
X |
IA |
|
2. |
Hoàng đàn hữu liên |
Cupressus tonkinensis |
X |
IA |
|
3. |
Thông nước |
Glyptostrobus pensilis |
X |
IA |
|
4. |
Bách tán đài loan |
Taiwania cryptomerioides |
X |
IA |
|
5. |
Bách vàng |
Xanthocyparis vietnamensis (Cupressus vietnamensis) |
X |
IA |
|
|
Họ Thông |
Pinaceae |
|
|
|
6. |
Vân sam phan si păng |
Abies delavayi subsp. fansipanensis |
X |
IA |
|
7. |
Du sam đá vôi |
Keteleeria davidiana |
X |
IA |
|
8. |
Thông đỏ lá dài (Thông đỏ nam) |
Taxus wallichiana |
X |
IA |
|
|
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) |
ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) |
DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA) |
|
|
|
|
Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae |
|
|
|
9. |
Hoàng liên gai lá tú (Hoàng liên gai lá tròn) |
Berberis hypoxantha |
|
IA |
|
10. |
Hoàng liên gai lá nhỏ (Hoàng liên gai lá ngắn) |
Berberis julianae |
X |
IA |
|
11. |
Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) |
Berberis kawakamii |
X |
IA |
|
12. |
Hoàng liên gai lá dài |
Berberis sargentiana |
X |
IA |
|
13. |
Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá nhọn dần) |
Berberis subacuminata |
|
IA |
|
|
Họ Dầu |
Dipterocarpaceae |
|
|
|
14. |
Sao lá hình tim |
Hopea cordata |
X |
IA |
|
15. |
Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei |
X |
IA |
|
16. |
Sao mạng cà ná |
Hopea reticulata |
X |
IA |
|
17. |
Chai lá cong |
Shorea falcata |
X |
IA |
|
|
Họ Mao lương |
Ranunculaceae |
|
|
|
18. |
Hoàng liên bắc |
Coptis chinensis |
X |
IA |
|
19. |
Hoàng liên chân gà |
Coptis quinquesecta |
X |
IA |
|
|
Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae |
|
|
|
20. |
Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) |
Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
21. |
Sâm việt nam |
Panax vietnamensis |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
|
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) |
MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA) |
|
|
|
|
Họ Lan |
Orchidaceae |
|
|
|
22. |
Lan kim tuyến đá vôi |
Anoectochilus calcareus |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
23. |
Lan kim tuyến tơ (Lan kim tuyến đỏ) |
Anoectochilus roxburghii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
24. |
Lan kim tuyến không cựa |
Odontochilus acalcaratus (Anoectochilus acalcaratus) |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
25. |
Lan hài đài cuộn |
Paphiopedilum appletonianum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
26. |
Lan hài chai |
Paphiopedilum callosum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
27. |
Lan hài xuân cảnh |
Paphiopedilum canhii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
28. |
Lan hài đốm |
Paphiopedilum concolor |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
29. |
Lan hài đỏ |
Paphiopedilum delenatii |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
30. |
Lan hài râu |
Paphiopedilum dianthum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
31. |
Lan hài trân châu |
Paphiopedilum emersonii |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
32. |
Lan hài tam đảo |
Paphiopedilum gratrixianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
33. |
Lan hài hằng |
Paphiopedilum hangianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
34. |
Lan hài hê len |
Paphiopedilum helenae |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
35. |
Lan hài henry |
Paphiopedilum henryanum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
36. |
Lan hài lông |
Paphiopedilum hirsutissimum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
37. |
Lan hài xanh |
Paphiopedilum malipoense |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
38. |
Lan hài hồng |
Paphiopedilum micranthum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
39. |
Lan hài tía |
Paphiopedilum purpuratum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
40. |
Lan hài chân tím |
Paphiopedilum tranlienianum |
X (từ rừng tự nhiên) |
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
41. |
Lan hài trần tuấn |
Paphiopedilum trantuanhii |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
42. |
Lan hài bóng |
Paphiopedilum vietnamense |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
43. |
Lan hài vàng |
Paphiopedilum villosum |
|
IA (từ rừng tự nhiên) |
|
B |
ĐỘNG VẬT |
|||
|
|
LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA |
|
|
|
|
BỘ CÁ SẤU |
CROCODILIA |
|
|
|
|
Họ Cá sấu |
Crocodylidae |
|
|
|
1. |
Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) |
Crocodylus porosus |
|
IB |
|
2. |
Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) |
Crocodylus siamensis |
|
IB |
|
|
BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA |
|
|
|
|
Họ Tắc kè |
Gekkonidae |
|
|
|
3. |
Tắc kè đuôi vàng |
Cnemaspis psychedelica |
X |
IB |
|
|
Họ Thằn lằn cá sấu |
Shinisauridae |
|
|
|
4. |
Thằn lằn cá sấu |
Shinisaurus crocodilurus |
X |
IB |
|
|
Họ Kỳ đà |
Varanidae |
|
|
|
5. |
Kỳ đà vân |
Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis) |
|
IB |
|
|
Họ Rắn hổ |
Elapidae |
|
|
|
6. |
Rắn hổ chúa |
Ophiophagus hannah |
X |
IB |
|
|
BỘ RÙA |
TESTUDINES |
|
|
|
|
Họ Rùa đầu to |
Platysternidae |
|
|
|
7. |
Rùa đầu to |
Platysternon megacephalum |
X |
IB |
|
|
Họ Rùa đầm |
Geoemydidae |
|
|
|
8. |
Rùa ba-ta-gua miền nam |
Batagur affinis |
|
IB |
|
9. |
Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung) |
Cuora bourreti |
X |
IB |
|
10. |
Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch) |
Cuora cyclornata |
X |
IB |
|
11. |
Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc) |
Cuora galbinifrons |
X |
IB |
|
12. |
Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam) |
Cuora picturata |
X |
IB |
|
13. |
Rùa trung bộ |
Mauremys annamensis |
X |
IB |
|
|
Họ Ba ba |
Trionychidae |
|
|
|
14. |
Giải khổng lồ |
Pelochelys cantorii |
X |
IB |
|
15. |
Giải sin-hoe |
Rafetus swinhoei |
X |
IB |
|
|
Họ Vích |
Cheloniidae |
|
|
|
16. |
Rùa biển đầu to (Quản đồng) |
Caretta caretta |
X |
|
|
17. |
Vích |
Chelonia mydas |
X |
|
|
18. |
Đồi mồi |
Eretmochelys imbricata |
X |
|
|
19. |
Đồi mồi dứa |
Lepidochelys olivacea |
X |
|
|
|
Họ Rùa da |
Dermochelyidae |
|
|
|
20. |
Rùa da |
Dermochelys coriacea |
X |
|
|
|
LỚP CHIM |
AVES |
|
|
|
|
BỘ GÀ |
GALLIFORMES |
|
|
|
|
Họ Trĩ |
Phasianidae |
|
|
|
21. |
Gà so cổ hung |
Arborophila davidi |
X |
IB |
|
22. |
Gà lôi lam mào trắng |
Lophura edwardsi |
X |
IB |
|
23. |
Công |
Pavo muticus |
X |
IB |
|
24. |
Gà tiền mặt vàng |
Polyplectron bicalcaratum |
X |
IB |
|
25. |
Gà tiền mặt đỏ |
Polyplectron germaini |
X |
IB |
|
26. |
Trĩ sao |
Rheinardia ocellata |
X |
IB |
|
27. |
Gà lôi tía |
Tragopan temminckii |
X |
IB |
|
|
BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES |
|
|
|
|
Họ Vịt |
Anatidae |
|
|
|
28. |
Ngan cánh trắng |
Asarcornis scutulata |
X |
IB |
|
|
BỘ Ô TÁC |
OTIDIFORMES |
|
|
|
|
Họ Ô tác |
Otidae |
|
|
|
29. |
Ô tác |
Houbaropsis bengalensis |
X |
IB |
|
|
BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES |
|
|
|
|
Họ Bồ câu |
Columbidae |
|
|
|
30. |
Bồ câu nicoba |
Caloenas nicobarica |
|
IB |
|
|
BỘ SẾU |
GRUIFORMES |
|
|
|
|
Họ Chân bơi |
Heliornithidae |
|
|
|
31. |
Chân bơi |
Heliopais personata |
|
IB |
|
|
Họ Sếu |
Gruidae |
|
|
|
32. |
Sếu đầu đỏ |
Grus antigone |
X |
IB |
|
|
BỘ RẼ |
CHARADRIIFORMES |
|
|
|
|
Họ Rẽ |
Scolopacidae |
|
|
|
33. |
Rẽ mỏ thìa |
Calidris pygmaea |
X |
IB |
|
34. |
Choắt lớn mỏ vàng |
Tringa guttifer |
X |
IB |
|
|
BỘ HẠC |
CICONIIFORMES |
|
|
|
|
Họ Hạc |
Ciconiidae |
|
|
|
35. |
Hạc cổ trắng |
Ciconia episcopus |
X |
IB |
|
36. |
Già đẫy lớn |
Leptoptilos dubius |
|
IB |
|
37. |
Già đẫy nhỏ |
Leptoptilos javanicus |
X |
IB |
|
38. |
Cò lạo xám |
Mycteria cinerea |
|
IB |
|
|
BỘ CHIM ĐIÊN |
SULIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cổ rắn |
Anhingidae |
|
|
|
39. |
Cổ rắn (Điêng điểng) |
Anhinga melanogaster |
|
IB |
|
|
BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cò quắm |
Threskiornithidae |
|
|
|
40. |
Cò thìa |
Platalea minor |
X |
IB |
|
41. |
Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) |
Pseudibis davisoni |
X |
IB |
|
42. |
Quắm lớn (Cò quắm lớn) |
Pseudibis gigantea |
X |
IB |
|
|
Họ Diệc |
Ardeidae |
|
|
|
43. |
Cò trắng trung quốc |
Egretta eulophotes |
|
IB |
|
44. |
Vạc hoa |
Gorsachius magnificus |
X |
IB |
|
|
Họ Bồ nông |
Pelecanidae |
|
|
|
45. |
Bồ nông chân xám |
Pelecanus philippensis |
X |
IB |
|
|
BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES |
|
|
|
|
Họ Ưng |
Accipitridae |
|
|
|
46. |
Đại bàng đầu nâu |
Aquila heliaca |
|
IB |
|
47. |
Kền kền ben-gan |
Gyps bengalensis |
|
IB |
|
48. |
Ó tai |
Sarcogyps calvus |
|
IB |
|
49. |
Diều hoa miến điện |
Spilornis cheela |
|
IB |
|
|
BỘ HỒNG HOÀNG |
BUCEROTIFORMES |
|
|
|
|
Họ Hồng hoàng |
Bucerotidae |
|
|
|
50. |
Niệc cổ hung |
Aceros nipalensis |
X |
IB |
|
51. |
Niệc mỏ vằn |
Aceros undulatus |
X |
IB |
|
52. |
Niệc nâu |
Anorrhinus austeni |
|
IB |
|
53. |
Hồng hoàng |
Buceros bicornis |
X |
IB |
|
|
BỘ CẮT |
FALCONIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cắt |
Falconidae |
|
|
|
54. |
Cắt lớn |
Falco peregrinus |
|
IB |
|
|
BỘ SẺ |
PASSERIFORMES |
|
|
|
|
Họ Khướu |
Leiothrichidae |
|
|
|
55. |
Khướu ngực cam |
Garrulax annamensis |
|
IB |
|
56. |
Khướu konkakinh |
Ianthocincla konkakinhensis |
X |
IB |
|
57. |
Mi núi bà |
Laniellus langbianus |
X |
IB |
|
58. |
Khướu ngọc linh |
Trochalopteron ngoclinhense |
X |
IB |
|
59. |
Khướu đầu đen má xám |
Trochalopteron yersini |
X |
IB |
|
|
Họ Sẻ đồng |
Emberizidae |
|
|
|
60. |
Sẻ đồng ngực vàng |
Emberiza aureola |
|
IB |
|
|
LỚP THÚ |
MAMMALIA |
|
|
|
|
BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES |
|
|
|
|
Họ Cu li |
Lorisidea |
|
|
|
61. |
Cu li lớn |
Nycticebus bengalensis |
X |
IB |
|
62. |
Cu li nhỏ |
Xanthonycticebus pygmaeus (Nycticebus pygmaeus) |
X |
IB |
|
|
Họ Khỉ |
Cercopithecidae |
|
|
|
63. |
Chà vá chân xám |
Pygathrix cinerea |
X |
IB |
|
64. |
Chà vá chân nâu |
Pygathrix nemaeus |
X |
IB |
|
65. |
Chà vá chân đen |
Pygathrix nigripes |
X |
IB |
|
66. |
Voọc mũi hếch |
Rhinopithecus avunculus |
X |
IB |
|
67. |
Voọc xám |
Trachypithecus crepusculus |
X |
IB |
|
68. |
Voọc mông trắng |
Trachypithecus delacouri |
X |
IB |
|
69. |
Voọc đen má trắng |
Trachypithecus francoisi |
X |
IB |
|
70. |
Voọc bạc đông dương |
Trachypithecus germaini |
X |
IB |
|
71. |
Voọc đen hà tĩnh |
Trachypithecus hatinhensis |
X |
IB |
|
72. |
Voọc bạc trường sơn |
Trachypithecus margarita |
X |
IB |
|
73. |
Voọc cát bà |
Trachypithecus poliocephalus |
X |
IB |
|
|
Họ Vượn |
Hylobatidae |
|
|
|
74. |
Vượn má vàng trung bộ |
Nomascus annamensis |
X |
IB |
|
75. |
Vượn đen tuyền |
Nomascus concolor |
X |
IB |
|
76. |
Vượn má vàng |
Nomascus gabriellae |
X |
IB |
|
77. |
Vượn đen má trắng |
Nomascus leucogenys |
X |
IB |
|
78. |
Vượn cao vít |
Nomascus nasutus |
X |
IB |
|
79. |
Vượn siki |
Nomascus siki |
X |
IB |
|
|
BỘ THÚ ĂN THỊT |
CARNIVORA |
|
|
|
|
Họ Chó |
Canidae |
|
|
|
80. |
Chó rừng |
Canis aureus |
X |
IB |
|
81. |
Sói đỏ |
Cuon alpinus |
X |
IB |
|
82. |
Cáo lửa |
Vulpes vulpes |
|
IB |
|
|
Họ Gấu |
Ursidae |
|
|
|
83. |
Gấu chó |
Helarctos malayanus |
X |
IB |
|
84. |
Gấu ngựa |
Ursus thibetanus |
X |
IB |
|
|
Họ Chồn |
Mustelidae |
|
|
|
85. |
Rái cá vuốt bé |
Aonyx cinereus |
X |
IB |
|
86. |
Rái cá thường |
Lutra lutra |
X |
IB |
|
87. |
Rái cá lông mũi |
Lutra sumatrana |
X |
IB |
|
88. |
Rái cá lông mượt |
Lutrogale perspicillata |
X |
IB |
|
|
Họ Cầy |
Viverridae |
|
|
|
89. |
Cầy mực |
Arctictis binturong |
X |
IB |
|
90. |
Cầy vằn |
Chrotogale owstoni |
X |
IB |
|
91. |
Cầy gấm |
Prionodon pardicolor |
X |
IB |
|
92. |
Cầy giông đốm lớn |
Viverra megaspila |
X |
IB |
|
|
Họ Mèo |
Felidae |
|
|
|
93. |
Báo lửa |
Catopuma temminckii |
X |
IB |
|
94. |
Báo gấm |
Neofelis nebulosa |
X |
IB |
|
95. |
Báo hoa mai |
Panthera pardus |
X |
IB |
|
96. |
Hổ |
Panthera tigris |
X |
IB |
|
97. |
Mèo gấm |
Pardofelis marmorata |
X |
IB |
|
98. |
Mèo cá |
Prionailurus viverrinus |
X |
IB |
|
|
BỘ CÓ VÒI |
PROBOSCIDEA |
|
|
|
|
Họ Voi |
Elephantidae |
|
|
|
99. |
Voi châu á |
Elephas maximus |
X |
IB |
|
|
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ |
PERISSODACTYLA |
|
|
|
|
Họ Tê giác |
Rhinocerotidae |
|
|
|
100. |
Tê giác một sừng |
Rhinoceros sondaicus |
X |
IB |
|
|
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN |
ARTIODACTYLA |
|
|
|
|
Họ Cheo cheo |
Tragulidae |
|
|
|
101. |
Cheo cheo việt nam |
Tragulus versicolor |
X |
IB |
|
|
Họ Hươu nai |
Cervidae |
|
|
|
102. |
Hươu vàng |
Axis porcinus |
X |
IB |
|
103. |
Hươu xạ |
Moschus berezovskii |
X |
IB |
|
104. |
Mang roosevelt |
Muntiacus rooseveltorum |
X |
IB |
|
105. |
Mang trường sơn |
Muntiacus truongsonensis |
X |
IB |
|
106. |
Mang lớn |
Muntiacus vuquangensis |
X |
IB |
|
107. |
Nai cà tong |
Rucervus eldii |
X |
IB |
|
|
Họ Trâu bò |
Bovidae |
|
|
|
108. |
Bò tót |
Bos gaurus |
X |
IB |
|
109. |
Bò rừng |
Bos javanicus |
X |
IB |
|
110. |
Sơn dương |
Capricornis milneedwardsii (trước đây là Capricornis sumatraensis) |
X |
IB |
|
111. |
Sao la |
Pseudoryx nghetinhensis |
X |
IB |
|
|
BỘ TÊ TÊ |
PHOLIDOTA |
|
|
|
|
Họ Tê tê |
Manidae |
|
|
|
112. |
Tê tê java |
Manis javanica |
X |
IB |
|
113. |
Tê tê vàng |
Manis pentadactyla |
X |
IB |
|
|
BỘ THỎ |
LAGOMORPHA |
|
|
|
|
Họ Thỏ rừng |
Leporidae |
|
|
|
114. |
Thỏ vằn |
Nesolagus timminsi |
X |
IB |
|
|
BỘ CÁ VOI |
CETACEA |
|
|
|
|
Họ Cá heo |
Delphinidae |
|
|
|
115. |
Cá heo trắng trung hoa |
Sousa chinensis |
X |
|
|
|
BỘ HẢI NGƯU |
SIRENIA |
|
|
|
|
Họ Cá cúi |
Dugongidae |
|
|
|
116. |
Bò biển |
Dugong dugon |
X |
|
|
C |
GIỐNG CÂY TRỒNG |
|
|
|
|
|
Loài Lúa |
Oryza sativa |
|
|
|
1. |
Giống Chiêm đá Quảng Ninh |
Oryza sativa |
X |
|
|
2. |
Giống Dự nghểu Hòa Bình |
Oryza sativa |
X |
|
|
3. |
Giống Lúa Chăm biển |
Oryza sativa |
X |
|
|
4. |
Giống Hom mùa Hải Phòng |
Oryza sativa |
X |
|
|
5. |
Giống Tẻ tép |
Oryza sativa |
X |
|
|
6. |
Giống Cút (chiêm cút) |
Oryza sativa |
X |
|
|
7. |
Giống Chiêm cườm |
Oryza sativa |
X |
|
|
8. |
Giống Nếp hạt mây |
Oryza sativa |
X |
|
|
9. |
Giống Chiêm bầu |
Oryza sativa |
X |
|
|
|
Loài Ngô |
Zea mays |
|
|
|
10. |
Giống Tẻ trắng hà chua cay |
Zea mays |
X |
|
|
11. |
Loài Khoai môn |
Colocasia esculenta |
X |
|
|
12. |
Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng) |
Colocasia esculenta |
X |
|
|
|
Loài Lạc |
Arachis hypogaea |
|
|
|
13. |
Giống Lạc trắng Vân Kiều |
Arachis hypogaea |
X |
|
|
|
Loài Đậu tương |
Glycine max |
|
|
|
14. |
Giống Đậu tương hạt đen |
Glycine max |
X |
|
|
|
Loài Đậu nho nhe |
Vigna umbellata |
|
|
|
15. |
Giống Đậu nho nhe đen |
Vigna umbellata |
X |
|
|
|
Loài Nhãn |
Dimocarpus longan |
|
|
|
16. |
Giống Nhãn hạt trắng |
Dimocarpus longan |
X |
|
|
D |
GIỐNG VẬT NUÔI |
|
|
|
|
|
Loài Lợn |
Sus scrofa |
|
|
|
1. |
Giống lợn ỉ |
Sus scrofa |
X |
|
|
2. |
Giống lợn ba xuyên |
Sus scrofa |
X |
|
|
3. |
Giống lợn hung |
Sus scrofa |
X |
|
|
4. |
Giống lợn mường lay |
Sus scrofa |
X |
|
|
|
Loài Gà sao |
Helmeted |
|
|
|
5. |
Giống gà sao vàng |
Numida meleagris |
X |
|
|
|
Loài Vịt xiêm |
Cairina moschata |
|
|
|
6. |
Giống ngan sen |
Cairina moschata |
X |
|
|
II |
NHÓM II |
|||
|
A |
THỰC VẬT |
|||
|
|
NGÀNH THÔNG ĐẤT |
LYCOPODIOPHYTA |
|
|
|
|
Họ Thông đất |
Lycopodiaceae |
|
|
|
1. |
Thạch tùng răng cưa |
Huperzia serrata |
|
IIA |
|
|
NGÀNH DƯƠNG XỈ |
POLYPODIOPHYTA |
|
|
|
|
Họ Dương xỉ thân gỗ |
Cyatheaceae |
|
|
|
2. |
Các loài dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila, Gymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea) |
Alsophila spp. Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. (Cyathea spp.) |
|
IIA |
|
|
Họ Lông cu li |
Dicksoniaceae |
|
|
|
3. |
Cẩu tích |
Cibotium barometz |
|
IIA |
|
|
Họ Dương xỉ |
Polypodiaceae |
|
|
|
4. |
Tắc kè đá |
Drynaria bonii |
|
IIA |
|
5. |
Cốt toái bổ |
Drynaria roosii (trước đây là Drynaria fortunei) |
|
IIA |
|
|
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) |
GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP THÔNG |
PINOPSIDA |
|
|
|
|
Họ Đỉnh tùng |
Cephalotaxaceae |
|
|
|
6. |
Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) |
Cephalotaxus mannii |
|
IIA |
|
|
Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae |
|
|
|
7. |
Bách xanh |
Calocedrus macrolepis |
|
IIA |
|
8. |
Bách xanh núi đá |
Calocedrus rupestris |
|
IIA |
|
9. |
Pơ mu |
Fokienia hodginsii |
|
IIA |
|
|
Họ Thông |
Pinaceae |
|
|
|
10. |
Thông xuân nha (Thông năm lá rủ) |
Pinus cernua |
|
IIA |
|
11. |
Thông đà lạt |
Pinus dalatensis |
|
IIA |
|
12. |
Thông lá dẹt |
Pinus krempfii |
|
IIA |
|
13. |
Thiết sam giả lá ngắn |
Pseudotsuga sinensis var. brevifolia (Pseudotsuga brevifolia) |
|
IIA |
|
|
Họ Kim giao |
Podocarpaceae |
|
|
|
14. |
Thông tre lá ngắn |
Podocarpus pilgeri |
|
IIA |
|
|
Họ Thông đỏ |
Taxaceae |
|
|
|
15. |
Thông đỏ lá ngắn |
Taxus chinensis |
|
IIA |
|
|
LỚP TUẾ |
CYCADOPSIDA |
|
|
|
|
Họ Tuế |
Cycadaceae |
|
|
|
16. |
Các loài tuế thuộc chi Cycas |
Cycas spp. |
|
IIA |
|
|
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) |
ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA) |
|
|
|
|
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) |
DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA |
|
|
|
|
Họ Ngũ gia bì |
Araliacea |
|
|
|
17. |
Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) |
Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) |
|
IIA (từ trồng cấy nhân tạo) |
|
18. |
Sâm việt nam |
Panax vietnamensis |
|
IIA (từ trồng cấy nhân tạo) |
|
|
Họ Nam mộc hương |
Aristolochiaceae |
|
|
|
19. |
Các loài tế tân thuộc chi Asarum |
Asarum spp. |
|
IIA |
|
|
Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae |
|
|
|
20. |
Các loài hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia |
Mahonia spp. |
|
IIA |
|
21. |
Bát giác liên |
Podophyllum difforme (trước đây là Podophyllum tonkinense) |
|
IIA |
|
|
Họ Núc nác |
Bignoniaceae |
|
|
|
22. |
Các loài đinh thuộc chi Fernandoa |
Fernandoa spp. |
|
IIA |
|
|
Họ Hoa chuông |
Campanulaceae |
|
|
|
23. |
Đẳng sâm |
Codonopsis javanica |
|
IIA |
|
|
Họ Măng cụt |
Clusiaceae |
|
|
|
24. |
Trai |
Garcinia fagraeoides |
|
IIA |
|
|
Họ Thị |
Ebenaceae |
|
|
|
25. |
Mun |
Diospyros mun |
|
IIA |
|
26. |
Mun sọc |
Diospyros sailetii |
|
IIA |
|
|
Họ Đậu |
Fabaceae |
|
|
|
27. |
Gõ đỏ (Cà te) |
Afzelia xylocarpa |
|
IIA |
|
28. |
Trắc |
Dalbergia cochinchinensis |
|
IIA |
|
29. |
Cẩm lai |
Dalbergia oliveri |
|
IIA |
|
30. |
Trắc dây |
Dalbergia rimosa |
|
IIA |
|
31. |
Sưa |
Dalbergia tonkinensis |
|
IIA |
|
32. |
Lim xanh |
Erythrophleum fordii |
|
IIA |
|
33. |
Giáng hương quả to |
Pterocarpus macrocarpus |
|
IIA |
|
34. |
Gụ mật (Gõ mật) |
Sindora siamensis |
|
IIA |
|
35. |
Gụ lau |
Sindora tonkinensis |
|
IIA |
|
|
Họ Long não |
Lauraceae |
|
|
|
36. |
Gù hương (Quế balansa) |
Cinnamomum balansae |
|
IIA |
|
37. |
Re xanh phấn |
Cinnamomum glaucescens (Camphora glaucescens) |
|
IIA |
|
38. |
Vù hương (Xá xị, Re hương) |
Cinnamomum parthenoxylon (Camphora parthenoxylon) |
|
IIA |
|
|
Họ Bông |
Malvaceae |
|
|
|
39. |
Nghiến |
Burretiodendron tonkinense (Excentrodendron tonkinense) |
|
IIA |
|
|
Họ Tiết dê |
Menispermaceae |
|
|
|
40. |
Vàng đắng |
Coscinium fenestratum |
|
IIA |
|
41. |
Hoàng đằng |
Fibraurea recisa |
|
IIA |
|
42. |
Nam hoàng liên |
Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca) |
|
IIA |
|
43. |
Các loài bình vôi thuộc chi Stephania |
Stephania spp. |
|
IIA |
|
|
Họ Mao lương |
Ranunculaceae |
|
|
|
44. |
Thổ hoàng liên |
Thalictrum foliolosum |
|
IIA |
|
|
Họ Ngũ vị |
Schisandraceae |
|
|
|
45. |
Các loài na rừng thuộc chi Kadsura |
Kadsura spp. |
|
IIA |
|
|
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) |
MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA) |
|
|
|
|
Họ Cau |
Arecaceae |
|
|
|
46. |
Song mật |
Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus) |
|
IIA |
|
47. |
Song bột |
Calamus poilanei |
|
IIA |
|
|
Họ Thiên môn |
Asparagaceae |
|
|
|
48. |
Hoàng tinh hoa trắng |
Disporopsis longifolia |
|
IIA |
|
49. |
Hoàng tinh hoa đỏ |
Polygonatum kingianum |
|
IIA |
|
|
Họ Hành |
Liliaceae |
|
|
|
50. |
Bách hợp |
Lilium poilanei (Lilium primulinum var. ochraceum) |
|
IIA |
|
|
Họ Ngót nghẻo |
Melanthiaceae |
|
|
|
51. |
Các loài bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris |
Paris spp. |
|
IIA |
|
|
Họ Lan |
Orchidaceae |
|
|
|
52. |
Các loài lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I |
Orchidaceae spp. |
|
IIA |
|
B |
ĐỘNG VẬT |
|||
|
|
LỚP CÔN TRÙNG |
INSECTA |
|
|
|
|
BỘ CÁNH CỨNG |
COLEOPTERA |
|
|
|
|
Họ Bọ hung |
Scarabaeidae |
|
|
|
1. |
Cua bay việt nam |
Cheirotonus battareli |
|
IIB |
|
2. |
Cua bay đen |
Cheirotonus jansoni |
|
IIB |
|
|
BỘ CÁNH VẢY |
LEPIDOPTERA |
|
|
|
|
Họ Bướm phượng |
Papilionidae |
|
|
|
3. |
Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn |
Teinopalpus aureus |
|
IIB |
|
4. |
Bướm phượng đuôi kiếm răng tù |
Teinopalpus imperialis |
|
IIB |
|
5. |
Bướm phượng cánh chim chấm rời |
Troides aeacus |
|
IIB |
|
6. |
Bướm phượng cánh chim chấm liền |
Troides helena |
|
IIB |
|
|
LỚP LƯỠNG CƯ |
AMPHIBIA |
|
|
|
|
BỘ CÓ ĐUÔI |
CAUDATA |
|
|
|
|
Họ Cá cóc |
Salamandridae |
|
|
|
7. |
Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton |
Paramesotriton spp. |
|
IIB |
|
8. |
Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton |
Tylototriton spp. |
|
IIB |
|
|
LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA |
|
|
|
|
BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA |
|
|
|
|
Họ Nhông |
Agamidae |
|
|
|
9. |
Rồng đất |
Physignathus cocincinus |
|
IIB |
|
|
Họ Thạch sùng mí |
Eublepharidae |
|
|
|
10. |
Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus |
Goniurosaurus spp. |
|
IIB |
|
|
Họ Tắc kè |
Gekkonidae |
|
|
|
11. |
Tắc kè bà đen |
Gekko badenii |
|
IIB |
|
12. |
Tắc kè hoa |
Gekko gecko |
|
IIB |
|
13. |
Tắc kè ri-vơ |
Gekko reevesii |
|
IIB |
|
|
Họ Kỳ đà |
Varanidae |
|
|
|
14. |
Kỳ đà hoa |
Varanus salvator |
|
IIB |
|
|
Họ Trăn |
Pythonidae |
|
|
|
15. |
Trăn cộc |
Python brongersmai (trước đây là Python curtus) |
|
IIB |
|
16. |
Trăn đất |
Python bivittatus (trước đây là Python molurus) |
|
IIB |
|
17. |
Trăn gấm |
Malayopython reticulatus (Python reticulatus) |
|
IIB |
|
|
Họ Rắn nước |
Colubridae |
|
|
|
18. |
Rắn ráo trâu |
Ptyas mucosa |
|
IIB |
|
|
Họ Rắn hổ |
Elapidae |
|
|
|
19. |
Rắn hổ mang trung quốc |
Naja atra |
|
IIB |
|
20. |
Rắn hổ mang một mắt kính |
Naja kaouthia |
|
IIB |
|
21. |
Rắn hổ mang xiêm (Rắn hổ mang thái lan) |
Naja siamensis |
|
IIB |
|
|
BỘ RÙA |
TESTUDINES |
|
|
|
|
Họ Rùa đầm |
Geoemydidae |
|
|
|
22. |
Rùa hộp lưng đen |
Cuora amboinensis |
|
IIB |
|
23. |
Rùa sa nhân |
Cuora mouhotii |
|
IIB |
|
24. |
Rùa đất atripon |
Cyclemys atripons |
|
IIB |
|
25. |
Rùa đất châu á |
Cyclemys dentata |
|
IIB |
|
26. |
Rùa đất âu-ham (Rùa đất sê-pôn) |
Cyclemys oldhamii |
|
IIB |
|
27. |
Rùa đất pulkin |
Cyclemys pulchristriata |
|
IIB |
|
28. |
Rùa đất spengler |
Geoemyda spengleri |
|
IIB |
|
29. |
Rùa răng |
Heosemys annandalii |
|
IIB |
|
30. |
Rùa đất lớn |
Heosemys grandis |
|
IIB |
|
31. |
Rùa ba gờ |
Malayemys subtrijuga |
|
IIB |
|
32. |
Rùa câm |
Mauremys mutica |
|
IIB |
|
33. |
Rùa bốn mắt |
Sacalia quadriocellata |
|
IIB |
|
34. |
Rùa cổ bự |
Siebenrockiella crassicollis |
|
IIB |
|
|
Họ Rùa núi |
Testudinidae |
|
|
|
35. |
Rùa núi vàng |
Indotestudo elongata |
|
IIB |
|
36. |
Rùa núi viền |
Manouria impressa |
|
IIB |
|
|
Họ Ba ba |
Trionychidae |
|
|
|
37. |
Cua đinh (Ba ba nam bộ) |
Amyda ornata (trước đây là Amyda cartilaginea) |
|
IIB |
|
38. |
Ba ba gai |
Palea steindachneri |
|
IIB |
|
|
LỚP CHIM |
AVES |
|
|
|
|
BỘ GÀ |
GALLIFORMES |
|
|
|
|
Họ Trĩ |
Phasianidae |
|
|
|
39. |
Gà so họng trắng |
Arborophila brunneopectus |
|
IIB |
|
40. |
Gà so ngực gụ |
Arborophila chloropus |
|
IIB |
|
41. |
Gà so họng hung |
Arborophila rufogularis |
|
IIB |
|
42. |
Gà so họng đen |
Arborophila torqueola |
|
IIB |
|
43. |
Gà lôi hông tía |
Lophura diardi |
|
IIB |
|
44. |
Gà lôi trắng |
Lophura nycthemera |
|
IIB |
|
|
BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES |
|
|
|
|
Họ Vịt |
Anatidae |
|
|
|
45. |
Vịt đầu đen |
Aythya baeri |
|
IIB |
|
46. |
Vịt mỏ nhọn |
Mergus squamatus |
|
IIB |
|
|
BỘ CU CU |
CUCULIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cu cu |
Cuculidae |
|
|
|
47. |
Phướn đất |
Carpococcyx renauldi |
|
IIB |
|
|
BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES |
|
|
|
|
Họ Bồ câu |
Columbidae |
|
|
|
48. |
Bồ câu nâu |
Columba punicea |
|
IIB |
|
|
BỘ RẼ |
CHARADRIIFORMES |
|
|
|
|
Họ Rẽ |
Scolopacidae |
|
|
|
49. |
Rẽ lớn ngực đốm |
Calidris tenuirostris |
|
IIB |
|
50. |
Choắt mỏ cong hông nâu |
Numenius madagascariensis |
|
IIB |
|
|
Họ Mòng bể |
Laridae |
|
|
|
51. |
Nhàn bụng đen |
Sterna acuticauda |
|
IIB |
|
|
BỘ HẠC |
CICONIIFORMES |
|
|
|
|
Họ Hạc |
Ciconiidae |
|
|
|
52. |
Hạc đen |
Ciconia nigra |
|
IIB |
|
|
BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cò quắm |
Threskiornithidae |
|
|
|
53. |
Quắm đầu đen |
Threskiornis melanocephalus |
|
IIB |
|
|
BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES |
|
|
|
|
Họ Ó cá |
Pandionidae |
|
|
|
54. |
Ó cá |
Pandion haliaetus |
|
IIB |
|
|
Họ Ưng |
Accipitridae |
|
|
|
55. |
Ưng xám |
Accipiter badius |
|
IIB |
|
56. |
Ưng lớn |
Accipiter gentilis |
|
IIB |
|
57. |
Ưng nhật bản |
Accipiter gularis |
|
IIB |
|
58. |
Ưng mày trắng |
Accipiter nisus |
|
IIB |
|
59. |
Ưng lưng đen |
Accipiter soloensis |
|
IIB |
|
60. |
Ưng ấn độ |
Accipiter trivirgatus |
|
IIB |
|
61. |
Ưng bụng hung |
Accipiter virgatus |
|
IIB |
|
62. |
Đại bàng đầu trọc |
Aegypius monachus |
|
IIB |
|
63. |
Đại bàng đầu hung |
Aquila chrysaetos |
|
IIB |
|
64. |
Đại bàng đen |
Aquila clanga |
|
IIB |
|
65. |
Đại bàng má trắng |
Aquila fasciata |
|
IIB |
|
66. |
Đại bàng hung |
Aquila nipalensis |
|
IIB |
|
67. |
Đại bàng nâu |
Aquila rapax |
|
IIB |
|
68. |
Diều hoa jerdon |
Aviceda jerdoni |
|
IIB |
|
69. |
Diều mào |
Aviceda leuphotes |
|
IIB |
|
70. |
Diều ấn độ |
Butastur indicus |
|
IIB |
|
71. |
Diều xám |
Butastur liventer |
|
IIB |
|
72. |
Diều nhật bản |
Buteo burmanicus |
|
IIB |
|
73. |
Diều ngón ngắn |
Circaetus gallicus |
|
IIB |
|
74. |
Diều đầu xám |
Circus aeruginosus |
|
IIB |
|
75. |
Diều hen |
Circus cyaneus |
|
IIB |
|
76. |
Diều bụng trắng |
Circus macrourus |
|
IIB |
|
77. |
Diều mướp |
Circus melanoleucos |
|
IIB |
|
78. |
Diều đầu trắng |
Circus spilonotus |
|
IIB |
|
79. |
Diều trắng |
Elanus caeruleus |
|
IIB |
|
80. |
Đại bàng biển đuôi trắng |
Haliaeetus albicilla |
|
IIB |
|
81. |
Đại bàng biển bụng trắng |
Haliaeetus leucogaster |
|
IIB |
|
82. |
Đại bàng biển đuôi đen |
Haliaeetus leucoryphus |
|
IIB |
|
83. |
Diều lửa |
Haliastur indus |
|
IIB |
|
84. |
Diều cá bé |
Icthyophaga humilis |
|
IIB |
|
85. |
Diều cá đầu xám |
Icthyophaga ichthyaetus |
|
IIB |
|
86. |
Đại bàng mã lai |
Ictinaetus malayensis |
|
IIB |
|
87. |
Đại bàng bụng hung |
Lophotriorchis kienerii |
|
IIB |
|
88. |
Diều hâu |
Milvus migrans |
|
IIB |
|
89. |
Diều đầu nâu |
Nisaetus cirrhatus |
|
IIB |
|
90. |
Diều núi |
Nisaetus nipalensis |
|
IIB |
|
91. |
Diều ăn ong |
Pernis ptilorhynchus |
|
IIB |
|
|
BỘ CÚ |
STRIGIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cú lợn |
Tytonidae |
|
|
|
92. |
Cú lợn rừng |
Phodilus badius |
|
IIB |
|
93. |
Cú lợn lưng xám |
Tyto alba |
|
IIB |
|
94. |
Cú lợn lưng nâu |
Tyto longimembris |
|
IIB |
|
|
Họ Cú mèo |
Strigidae |
|
|
|
95. |
Cú lửa |
Asio flammeus |
|
IIB |
|
96. |
Hù trán trắng |
Athene brama |
|
IIB |
|
97. |
Dù dì nê pan |
Bubo nipalensis |
|
IIB |
|
98. |
Cú vọ mặt trắng |
Glaucidium brodiei |
|
IIB |
|
99. |
Cú vọ |
Glaucidium cuculoides |
|
IIB |
|
100. |
Dù dì hung |
Ketupa flavipes |
|
IIB |
|
101. |
Dù dì kêtupu |
Ketupa ketupu |
|
IIB |
|
102. |
Dù dì phương đông |
Ketupa zeylonensis |
|
IIB |
|
103. |
Cú vọ lưng nâu |
Ninox scutulata |
|
IIB |
|
104. |
Cú mèo khoang cổ |
Otus lettia |
|
IIB |
|
105. |
Cú mèo latusơ |
Otus spilocephalus |
|
IIB |
|
106. |
Cú mèo nhỏ |
Otus sunia |
|
IIB |
|
107. |
Hù |
Strix leptogrammica |
|
IIB |
|
108. |
Hù nivicon |
Strix nivicola |
|
IIB |
|
109. |
Hù phương đông |
Strix seloputo |
|
IIB |
|
|
BỘ HỒNG HOÀNG |
BUCEROTIFORMES |
|
|
|
|
Họ Hồng hoàng |
Bucerotidae |
|
|
|
110. |
Cao cát bụng trắng |
Anthracoceros albirostris |
|
IIB |
|
|
BỘ CẮT |
FALCONIFORMES |
|
|
|
|
Họ Cắt |
Falconidae |
|
|
|
111. |
Cắt amur |
Falco amurensis |
|
IIB |
|
112. |
Cắt lưng xám |
Falco columbarius |
|
IIB |
|
113. |
Cắt ấn độ |
Falco jugger |
|
IIB |
|
114. |
Cắt bụng hung |
Falco severus |
|
IIB |
|
115. |
Cắt trung quốc |
Falco subbuteo |
|
IIB |
|
116. |
Cắt lưng hung |
Falco tinnunculus |
|
IIB |
|
117. |
Cắt nhỏ bụng hung |
Microhierax caerulescens |
|
IIB |
|
118. |
Cắt nhỏ bụng trắng |
Microhierax melanoleucos |
|
IIB |
|
119. |
Cắt nhỏ họng trắng |
Polihierax insignis |
|
IIB |
|
|
BỘ VẸT |
PSITTACIFORMES |
|
|
|
|
Họ Vẹt |
Psittacidae |
|
|
|
120. |
Vẹt ngực đỏ |
Psittacula alexandri |
|
IIB |
|
121. |
Vẹt má vàng |
Psittacula eupatria |
|
IIB |
|
122. |
Vẹt đầu xám |
Psittacula finschii |
|
IIB |
|
123. |
Vẹt đầu hồng |
Psittacula roseata |
|
IIB |
|
124. |
Vẹt lùn |
Loriculus vernalis |
|
IIB |
|
|
BỘ SẺ |
PASSERIFORMES |
|
|
|
|
Họ Đuôi cụt |
Pittidae |
|
|
|
125. |
Đuôi cụt đầu đỏ |
Hydrornis cyanea |
|
IIB |
|
126. |
Đuôi cụt bụng vằn |
Hydrornis elliotii |
|
IIB |
|
127. |
Đuôi cụt gáy xanh |
Hydrornis nipalensis |
|
IIB |
|
128. |
Đuôi cụt đầu hung |
Hydrornis oatesi |
|
IIB |
|
129. |
Đuôi cụt nâu |
Hydrornis phayrei |
|
IIB |
|
130. |
Đuôi cụt đầu xám |
Hydrornis soror |
|
IIB |
|
131. |
Đuôi cụt cánh xanh |
Pitta moluccensis |
|
IIB |
|
132. |
Đuôi cụt bụng đỏ |
Pitta nympha |
|
IIB |
|
133. |
Đuôi cụt đầu đen |
Pitta sordida |
|
IIB |
|
|
Họ Chuối tiêu |
Pellorneidae |
|
|
|
134. |
Khướu đuôi cụt họng trắng |
Rimator pasquieri |
|
IIB |
|
|
Họ Khướu |
Leiothrichidae |
|
|
|
135. |
Khướu vằn đầu đen |
Actinodura sodangorum |
|
IIB |
|
136. |
Khướu lưng đỏ |
Cutia legalleni |
|
IIB |
|
137. |
Họa mi |
Garrulax canorus |
|
IIB |
|
138. |
Khướu má hung |
Garrulax castanotis |
|
IIB |
|
139. |
Khướu đầu trắng |
Garrulax leucolophus |
|
IIB |
|
140. |
Khướu xám |
Garrulax maesi |
|
IIB |
|
141. |
Khướu đầu đen |
Garrulax milleti |
|
IIB |
|
142. |
Khướu ngực đốm |
Garrulax merulinus |
|
IIB |
|
143. |
Khướu khoang cổ |
Garrulax monileger |
|
IIB |
|
144. |
Kim oanh tai bạc |
Leiothrix argentauris |
|
IIB |
|
145. |
Kim oanh mỏ đỏ |
Leiothrix lutea |
|
IIB |
|
146. |
Khướu mặt đỏ |
Liocichla ripponi |
|
IIB |
|
147. |
Khướu họng trắng |
Pterorhinus albogularis |
|
IIB |
|
148. |
Khướu bạc má |
Pterorhinus chinensis |
|
IIB |
|
149. |
Khướu bụng vàng |
Pterorhinus gularis |
|
IIB |
|
150. |
Khướu ngực đen |
Pterorhinus pectoralis |
|
IIB |
|
151. |
Liếu điếu |
Pterorhinus perspicillatus |
|
IIB |
|
152. |
Bò chiêu |
Pterorhinus sannio |
|
IIB |
|
153. |
Khướu đầu xám |
Pterorhinus vassali |
|
IIB |
|
154. |
Khướu mặt đen |
Trochalopteron affine |
|
IIB |
|
155. |
Khướu cánh đỏ |
Trochalopteron formosum |
|
IIB |
|
156. |
Khướu tai bạc |
Trochalopteron melanostigma |
|
IIB |
|
157. |
Khướu đuôi đỏ |
Trochalopteron milnei |
|
IIB |
|
158. |
Khướu vảy |
Trochalopteron squamatus |
|
IIB |
|
159. |
Khướu vằn |
Trochalopteron subunicolor |
|
IIB |
|
|
Họ Đớp ruồi |
Muscicapidae |
|
|
|
160. |
Chích chòe lửa |
Copsychus malabaricus |
|
IIB |
|
|
Họ Sáo |
Sturnidae |
|
|
|
161. |
Yểng |
Gracula religiosa |
|
IIB |
|
|
LỚP THÚ |
MAMMALIA |
|
|
|
|
BỘ CÁNH DA |
DERMOPTERA |
|
|
|
|
Họ Cầy bay |
Cynocephalidae |
|
|
|
162. |
Chồn bay |
Galeopterus variegatus |
|
IIB |
|
|
BỘ DƠI |
CHIROPTERA |
|
|
|
|
Họ Dơi quả |
Pteropodidae |
|
|
|
163. |
Dơi ngựa bé |
Pteropus hypomelanus |
|
IIB |
|
164. |
Dơi ngựa ly-lê |
Pteropus lylei |
|
IIB |
|
165. |
Dơi ngựa lớn |
Pteropus vampyrus |
|
IIB |
|
|
BỘ GẬM NHẤM |
RODENTIA |
|
|
|
|
Họ chuột |
Muridae |
|
|
|
166. |
Chuột đá lào |
Laonastes aenigmamus |
|
IIB |
|
|
Họ Sóc |
Sciuridae |
|
|
|
167. |
Sóc hòn khoai |
Callosciurus honkhoaiensis |
|
IIB |
|
168. |
Sóc bay trâu |
Petaurista philippensis |
|
IIB |
|
169. |
Sóc đen |
Ratufa bicolor |
|
IIB |
|
|
BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES |
|
|
|
|
Họ Khỉ |
Cercopithecidae |
|
|
|
170. |
Khỉ mặt đỏ |
Macaca arctoides |
|
IIB |
|
171. |
Khỉ mốc |
Macaca assamensis |
|
IIB |
|
172. |
Khỉ đuôi dài |
Macaca fascicularis |
|
IIB |
|
173. |
Khỉ đuôi lợn |
Macaca leonina |
|
IIB |
|
174. |
Khỉ vàng |
Macaca mulatta |
|
IIB |
|
|
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA |
|
|
|
|
Họ Cheo cheo |
Tragulidae |
|
|
|
175. |
Cheo cheo |
Tragulus kanchil |
|
IIB |
|
|
Họ Hươu nai |
Cercidae |
|
|
|
176. |
Mang thường (Hoẵng) |
Muntiacus vaginalis (trước đây là Muntiacus muntjak) |
|
IIB |
|
177. |
Nai |
Rusa unicolor |
|
IIB |
|
|
BỘ THỎ |
LAGORMORPHA |
|
|
|
|
Họ Thỏ rừng |
Leporidae |
|
|
|
178. |
Thỏ rừng trung hoa |
Lepus sinensis |
|
IIB |
|
|
BỘ ĂN THỊT |
CARNIVORA |
|
|
|
|
Họ Chó |
Canidae |
|
|
|
179. |
Lửng chó |
Nyctereutes procyonoides |
|
IIB |
|
|
Họ Cầy |
Viverridae |
|
|
|
180. |
Cầy tai trắng |
Arctogalidia trivirgata |
|
IIB |
|
181. |
Cầy vòi mốc |
Paguma larvata |
|
IIB |
|
182. |
Cầy vòi hương |
Paradoxurus hermaphroditus |
|
IIB |
|
183. |
Cầy giông |
Viverra zibetha |
|
IIB |
|
184. |
Cầy hương |
Viverricula indica |
|
IIB |
|
|
Họ Chồn |
Mustelidae |
|
|
|
185. |
Lửng lợn |
Arctogalidia collaris |
|
IIB |
|
186. |
Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale |
Melogale spp. |
|
IIB |
|
|
Họ Mèo |
Felidae |
|
|
|
187. |
Mèo ri |
Felis chaus |
|
IIB |
|
188. |
Mèo rừng |
Prionailurus bengalensis |
|
IIB |
(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).
Thông tư 85/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026. Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư 85/2025/TT-BNNMT có hiệu lực thi hành.